Bảng giá đất Xã Đồng Thịnh, Ninh Bình từ 01/01/2026
608 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Thịnh là 18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Các thửa đất tiếp giáp đường QL 37B, Các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 487), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (206 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thửa đất giáp đường tỉnh lộ 487 Khu dân cư tập trung Nghĩa Thịnh | Khu dân cư tập trung Nghĩa Thịnh Mục 6 | 16.000.000 | ||
| Các thửa đất giáp đường tỉnh lộ 487 Khu dân cư tập trung Nghĩa Thịnh | Các thửa (lô) đất còn lại Mục 6 | 11.000.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường QL 37B Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh | Các thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 487 Mục 7 | 18.000.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường QL 37B Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh | Các thửa đất còn lại Mục 7 | 12.000.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp đường QL 37B Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh | Khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Mục 7 | 18.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đường, đoạn đường còn lại | Các đường, đoạn đường còn lại Mục 8 | 2.500.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đường, đoạn đường còn lại | Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ) Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đường, đoạn đường còn lại | Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ) Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung Mục 1 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Hưng Mục 1 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL37B (đường 56 cũ) | Đường QL37B (đường 56 cũ) Mục 1 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Từ thôn Hải Lạng Trang đến cống Minh Châu Mục 2 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đường tỉnh 487 Mục 2 | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đoạn từ cống Minh Châu đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển Mục 2 | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.900.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Mục 2 | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.600.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến xã Nghĩa Hưng Mục 2 | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống đến nhà ông Tiễu Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Khu vực Nghĩa Thịnh Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Long xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tía) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang đến nhà ông Hòa Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ trạm thủy nông đến đường TL 487 (thôn Hải Bình) Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hải đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đền Thượng xuống đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Doanh xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khoát đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thiêm đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Chì xuống đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đĩnh đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ước xuống đến đê Tả Đào (ao ông Chung) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Xương đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Quý xuống đến đường cửa làng (ông Phố) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tỉnh đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồng sang đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Loan xuống đến đường cửa làng (nhà ông Dũng) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lý đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thám đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khuê xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mộng đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hưng sang đến nhà ông Tiễu Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Bằng đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tiệp sang đến nhà ông Hừng Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn) Mục 5.2 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thịnh sang đến ao ông Mạnh Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lộng xuống đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Liên xuống đến đường cửa làng (ông Cửu) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hớn sang đến nhà ông Khuê Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung sang đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Cải xuống đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Ngoan đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống đến đường cửa làng (nhà ông Lũy) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Ré đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tâm xuống đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thông sang đến nhà ông Dương Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tân sang đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông CHủng đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống đến nhà ông Luyện Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ôngn Đạm đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống đến đường cửa làng (nhà ông Sứ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ré đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mỳ đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hiển đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Hạnh xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Thắng đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Soái xuống đến đến Hợp tác xã Đại Thắng Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ Chùa Duyên Khánh đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống đến đường TL487 Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mộng xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tân) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang đến nhà ông Dục Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Song xuống đến đường cửa làng (ông Hòa) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến ao ông An (Thượng Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đền Tây sang đến nhà ông Cải Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song đến nhà ông Thụy Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Biển đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà My sang đến nhà bà Lái Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lợi đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (ông Dự) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Uyển đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống đến đường TL 487 Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống đến hết nhà bà Ngoan Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lộc xuống đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Kháng đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Phớn sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khâm đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đục đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Giọt xuống đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Sung đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quyền xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hiến xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đóa sang đến nhà ông Mừng Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình) Mục 5.2 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ngân sang đến nhà ông Nghĩa (cũ) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thuận xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Vượng sang đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ruân sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc. Mục 4 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Nhi đến hết miếu xóm Mẫu. Mục 4 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ đền Hưng Thịnh đến cống sáng Chương Nghĩa Mục 4 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cầu Biên Hòa đến hết thôn Trần Hưng Mục 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ ruộng đội 4 đến hết nhà ông Dương Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Từ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến cống Minh Châu. Mục 4 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Sao đến nhà ông Quý Mục 4 | 8.000.000 | 4.200.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cống Minh Châu đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ) Mục 4 | 4.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi. Mục 4 | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ dốc đê sông Đào đến cống Minh Châu Mục 4 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Từ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ Mục 4 | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cống Minh Châu đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ) Mục 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh Mục 4 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đường xã Mục 4 | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.900.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng Mục 4 | 6.000.000 | 3.100.000 | 1.400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà bà Xuyến đến hết nhà ông Bảy Mục 4 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào Mục 4 | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến. Mục 4 | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. Đường Đen | Đường Đen Mục 3 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Kha đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Khu vực Nghĩa Đồng Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Cồn Tằng Lào đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền) Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Đình làng Phú Cốc đến Cồn Tằng Lào Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Phi Sơn đến cửa làng thôn Đông Lĩnh Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Hà đến đình Lộng Điền Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Thuân đến chùa Phú Cốc Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Đáp xuống đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà bà Toan đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh đến đầu voi Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Thanh đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Xường đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên đến hết nhà Tuyến Phượng Mục 5.1 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà bà Tuyết đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ đình làng Phú Cốc đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Đàm xuống đến cửa làng thôn Đông Lĩnh Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng đến hết ruộng 2 lúa ông Phong Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Hoạt đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông) Mục 5.1 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên đến nhà ông Trình Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà Nhài lên đến nhà ông Sáng Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường QL37B (ông Chương) đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà bà Hợi Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Thành xuống đến đường cửa làng Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Tuấn sang đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Hoành đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường kênh Minh Châu sang đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh) Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Khu vực Nghĩa Minh Mục 5.3 | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Lữu đến hết nhà ông Tâng Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên đến nhà ông Tiết Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống đến nhà ông Lý Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Lâm sang đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ ông Hiện sang đến nhà ông Thưởng Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị) Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hữu) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã lên đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng) Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã lên đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang Mục 5.3 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà bà Thắm đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh Mục 5.3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Đồng Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa đến đốc đê nhà ông Hiền Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh Mục 5.4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh Mục 5.4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đoạn từ chùa Đông Tĩnh đến cửa làng Đông Tĩnh Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh đến nhà ông Khảm Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên đến cửa chùa Chương Nghĩa Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường từ chùa Hà Dương đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Hoàng xóm An Cường Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út đến nhà bà Biên Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Khu vực Hoàng Nam Mục 5.4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ đến nhà ông Khảm Mục 5.4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Ái xóm An Cường Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai đến hết nhà ông Hiền Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên đến hết nhà ông Hoản Mục 5.4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (194 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các đoạn đường, khu vực còn lại Mục 6 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ) Mục 6 | 450.000 | 250.000 | 150.000 |
| Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ) Các đoạn đường, khu vực còn lại | Các tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ) Mục 6 | 400.000 | 250.000 | 150.000 |
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL 37B (Đường 56 cũ) | Đường QL 37B (Đường 56 cũ) Mục 1 | 3.250.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL 37B (Đường 56 cũ) | Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung Mục 1 | 5.250.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) Đường QL 37B (Đường 56 cũ) | Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Hưng Mục 1 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh Mục 2 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Từ thôn Hải Lạng Trang đến cống Minh Châu Mục 2 | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đoạn từ cống Minh Châu đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển Mục 2 | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đường tỉnh 487 Mục 2 | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang Đường tỉnh 487 | Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến xã Nghĩa Hưng Mục 2 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thiêm đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hiển đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ré đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Khu vực Nghĩa Thịnh Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thịnh sang đến ao ông Mạnh Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đền Thượng xuống đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lợi đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (ông Dự) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Thắng đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Giọt xuống đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thám đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang đến nhà ông Dục Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tỉnh đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống đến hết nhà bà Ngoan Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Doanh xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đạm đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ngân sang đến nhà ông Nghĩa (cũ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Cải xuống đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Chì xuống đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống đến đường TL487 Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đền Tây sang đến nhà ông Cải Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống đến nhà ông Tiễu Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông Chuẩn, ông Hớn) Mục 5.2 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Quý xuống đến đường cửa làng (ông Phố) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hồng sang đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mỳ đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tân sang đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hiến xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hớn sang đến nhà ông Khuê Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông CHủng đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Sung đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khuê xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Liên xuống đến đường cửa làng (ông Cửu) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thuận xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quyền xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ruân sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Hạnh xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Ngoan đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Soái xuống đến đến Hợp tác xã Đại Thắng Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song đến nhà ông Thụy Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ trạm thủy nông đến đường TL 487 (thôn Hải Bình) Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đục đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung sang đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống đến đường cửa làng (nhà ông Lũy) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang đến nhà ông Hòa Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khoát đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đóa sang đến nhà ông Mừng Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lộc xuống đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ Chùa Duyên Khánh đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Ước xuống đến đê Tả Đào (ao ông Chung) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tâm xuống đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Song xuống đến đường cửa làng (ông Hòa) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Biển đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến ao ông An (Thượng Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Trung đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà Loan xuống đến đường cửa làng (nhà ông Dũng) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Bằng đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mộng đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá Mục 5.2 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống đến đường cửa làng (nhà ông Sứ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hải đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Đĩnh đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Long xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tía) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống đến đường TL 487 Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Khâm đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Thông sang đến nhà ông Dương Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Kháng đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà bà My sang đến nhà bà Lái Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Vượng sang đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Tiệp sang đến nhà ông Hừng Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Hưng sang đến nhà ông Tiễu Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống đến nhà ông Luyện Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lý đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Uyển đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Xương đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Lộng xuống đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ ao ông Ré đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ) Mục 5.2 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Mộng xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tân) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487 Khu vực Nghĩa Thịnh | Đoạn từ nhà ông Phớn sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh) Mục 5.2 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc. Mục 4 | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh Mục 4 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Từ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến cống Minh Châu. Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng Mục 4 | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào Mục 4 | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cống Minh Châu đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ) Mục 4 | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Sao đến nhà ông Quý Mục 4 | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ đền Hưng Thịnh đến cống sáng Chương Nghĩa Mục 4 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cống Minh Châu đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ) Mục 4 | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ cầu Biên Hòa đến hết thôn Trần Hưng Mục 4 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Nhi đến hết miếu xóm Mẫu. Mục 4 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến. Mục 4 | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ ruộng đội 4 đến hết nhà ông Dương Mục 4 | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi. Mục 4 | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ nhà bà Xuyến đến hết nhà ông Bảy Mục 4 | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đường xã Mục 4 | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Đoạn từ dốc đê sông Đào đến cống Minh Châu Mục 4 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao. Đường xã | Từ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ Mục 4 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng. Đường Đen | Đường Đen Mục 3 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên đến hết nhà Tuyến Phượng Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Đàm xuống đến cửa làng thôn Đông Lĩnh Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh đến đầu voi Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ đình làng Phú Cốc đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà bà Toan đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Hoạt đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông) Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Thuân đến chùa Phú Cốc Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng đến hết ruộng 2 lúa ông Phong Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Khu vực Nghĩa Đồng Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Phi Sơn đến cửa làng thôn Đông Lĩnh Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Cồn Tằng Lào đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền) Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Đáp xuống đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Kha đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Hà đến đình Lộng Điền Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Thanh đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông) Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ Đình làng Phú Cốc đến Cồn Tằng Lào Mục 5.1 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà ông Xường đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu Khu vực Nghĩa Đồng | Đoạn từ nhà bà Tuyết đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc Mục 5.1 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Lâm sang đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà bà Thắm đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ ông Hiện sang đến nhà ông Thưởng Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng) Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hữu) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Hoành đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Bằng đến nhà bà Hợi Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên đến nhà ông Tiết Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị) Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống đến nhà ông Lý Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã lên đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Thành xuống đến đường cửa làng Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường QL37B (ông Chương) đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường kênh Minh Châu sang đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh) Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã lên đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Lữu đến hết nhà ông Tâng Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà ông Tuấn sang đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Khu vực Nghĩa Minh Mục 5.3 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) đến đường TL 487 Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng) Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên đến nhà ông Trình Mục 5.3 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ nhà Nhài lên đến nhà ông Sáng Mục 5.3 | 650.000 | 350.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển Khu vực Nghĩa Minh | Đoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh Mục 5.3 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh Mục 5.4 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Ái xóm An Cường Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên đến cửa chùa Chương Nghĩa Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên đến hết nhà ông Hoản Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đoạn từ chùa Đông Tĩnh đến cửa làng Đông Tĩnh Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh Mục 5.4 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh đến nhà ông Khảm Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ đến nhà ông Khảm Mục 5.4 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
| Đường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ Khu vực Hoàng Nam | Đường từ chùa Hà Dương đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương Mục 5.4 | 500.000 | 250.000 | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.