Bảng giá đất Xã Đồng Thịnh, Ninh Bình từ 01/01/2026

608 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 1/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Thịnh18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL37B (đường 56 cũ), Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (206 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường QL37B (đường 56 cũ)Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ)10.000.0005.000.0002.500.000
Đường QL37B (đường 56 cũ)Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Hưng9.000.0004.600.0002.400.000
Đường QL37B (đường 56 cũ)Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung18.000.0009.000.0004.500.000
Đường tỉnh 487Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh18.000.0009.000.0004.600.000
Đường tỉnh 487Đoạn từ cống Minh Châu đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển11.000.0005.600.0002.900.000
Đường tỉnh 487Từ thôn Hải Lạng Trang đến cống Minh Châu10.000.0005.100.0002.600.000
Đường tỉnh 487Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến xã Nghĩa Hưng10.000.0005.100.0002.600.000
Đường tỉnh 487Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang9.000.0004.600.0002.400.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Sao đến nhà ông Quý8.000.0004.200.0001.900.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi.8.000.0004.100.0002.200.000
Đường xãĐoạn từ ruộng đội 4 đến hết nhà ông Dương7.000.0003.600.0001.900.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Nhi đến hết miếu xóm Mẫu.5.500.0002.800.0001.500.000
Đường xãĐoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao.7.000.0003.600.0001.900.000
Đường ĐenĐoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng.6.000.0003.000.0001.600.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Tuyết đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc3.000.0001.500.0001.000.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu2.000.0001.000.000800.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên đến hết nhà Tuyến Phượng2.000.0001.000.000800.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Xường đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài3.000.0001.500.0001.000.000
Đường xãĐoạn từ dốc đê sông Đào đến cống Minh Châu3.500.0001.800.0001.200.000
Đường xãĐoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào4.500.0002.300.0001.200.000
Đường xãĐoạn từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc.5.000.0002.500.0001.300.000
Đường xãĐoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng6.000.0003.100.0001.400.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Xuyến đến hết nhà ông Bảy7.000.0003.500.0001.750.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến.8.000.0004.000.0002.000.000
Đường xãĐoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh6.000.0003.000.0001.500.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ)4.000.0002.000.0001.000.000
Đường xãTừ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ5.000.0002.600.0001.400.000
Đường xãĐoạn từ đền Hưng Thịnh đến cống sáng Chương Nghĩa4.500.0002.300.0001.200.000
Đường xãTừ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến cống Minh Châu.8.000.0004.100.0002.100.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ)4.000.0003.000.0001.500.000
Đường xãĐoạn từ cầu Biên Hòa đến hết thôn Trần Hưng3.000.0001.500.0001.000.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đáp xuống đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Đình làng Phú Cốc đến Cồn Tằng Lào2.000.0001.000.000800.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh đến đầu voi3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Phi Sơn đến cửa làng thôn Đông Lĩnh3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng đến hết ruộng 2 lúa ông Phong3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hà đến đình Lộng Điền3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Cồn Tằng Lào đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền)2.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hoạt đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông)3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Toan đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc2.000.0001.000.000800.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thanh đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đàm xuống đến cửa làng thôn Đông Lĩnh3.000.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Kha đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông)3.500.0001.800.0001.200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ đình làng Phú Cốc đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài3.000.0001.500.0001.000.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thuân đến chùa Phú Cốc2.000.0001.000.000800.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 4873.500.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lý đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông CHủng đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Biển đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Kháng đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ)3.500.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khoát đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thiêm đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn2.500.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bằng đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tỉnh đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống đến hết nhà bà Ngoan3.500.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hải đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống đến đường TL4873.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Soái xuống đến đến Hợp tác xã Đại Thắng3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tâm xuống đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Mỳ đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Trung đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ôngn Đạm đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Thuận xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ đền Thượng xuống đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ ao ông Thắng đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ trạm thủy nông đến đường TL 487 (thôn Hải Bình)3.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Sung đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Khuê xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Hớn sang đến nhà ông Khuê2.500.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Hiển đến nhà ông Mậu, đến nhàông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Giọt xuống đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Hiến xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Lộc xuống đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Thịnh sang đến ao ông Mạnh2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Tiệp sang đến nhà ông Hừng2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống đến nhà ông Tiễu2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ đền Tây sang đến nhà ông Cải2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Thông sang đến nhà ông Dương2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Khâm đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Doanh xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Vượng sang đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống đến nhà ông Luyện2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Đĩnh đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Quyền xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Đóa sang đến nhà ông Mừng2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Thám đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến ao ông An (Thượng Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Ngân sang đến nhà ông Nghĩa (cũ)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Ước xuống đến đê Tả Đào (ao ông Chung)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Hưng sang đến nhà ông Tiễu2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang đến nhà ông Hòa3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống đến đường TL 4872.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Lợi đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Cải xuống đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Uyển đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song đến nhà ông Thụy3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Lộng xuống đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn đê bối từ nhà ông Hợp đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn)2.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà bà Quý xuống đến đường cửa làng (ông Phố)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Dụ đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá3.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà bà Ngoan đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Chì xuống đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (ông Dự)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ đường tỉnh lộ 487 đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ3.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Xương đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ)3.000.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang đến nhà ông Dục2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Song xuống đến đường cửa làng (ông Hòa)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ ao ông Liên xuống đến đường cửa làng (ông Cửu)2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy2.500.0001.800.0001.200.000
Trang)Đoạn từ nhà ông Trung sang đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Mộng đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống đến đường cửa làng (nhà ông Sứ)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống đến đường cửa làng (nhà ông Lũy)3.000.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Ré đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo3.000.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà bà Loan xuống đến đường cửa làng (nhà ông Dũng)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ ao ông Hạnh xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ ao ông Ré đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ)3.000.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Hồng sang đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh)3.000.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Đục đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Tân sang đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Mộng xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tân)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà bà My sang đến nhà bà Lái2.500.0001.800.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Biêng, đến nhàông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) đến đường TL 4873.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường kênh Minh Châu sang đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh)2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà bà Thắm đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang)2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang)2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển4.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lâm sang đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang)3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) đến đường TL 4873.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang)3.000.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Long xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tía)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Ruân sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
Hanh Thụ)Đoạn từ nhà ông Phớn sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Thành xuống đến đường cửa làng2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống đến nhà ông Lý3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú)3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hoành đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Tuấn sang đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú)3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng)3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường QL37B (ông Chương) đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú)3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) đến đường TL 4873.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng)3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hữu)3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên đến nhà ông Trình3.000.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lữu đến hết nhà ông Tâng2.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị)3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ3.500.0001.800.0001.200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ ông Hiện sang đến nhà ông Thưởng3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên đến nhà ông Tiết3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh)3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ)3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Bằng đến nhà bà Hợi3.000.0001.500.0001.000.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà Nhài lên đến nhà ông Sáng2.500.0001.800.0001.200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ3.000.0001.500.0001.000.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh3.000.0001.500.0001.000.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út đến nhà bà Biên2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa đến đốc đê nhà ông Hiền2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai đến hết nhà ông Hiền2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐoạn từ chùa Đông Tĩnh đến cửa làng Đông Tĩnh2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Ái xóm An Cường2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Hoàng xóm An Cường2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên đến hết nhà ông Hoản2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Đồng2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh đến nhà ông Khảm2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh3.000.0001.500.0001.000.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ chùa Hà Dương đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên đến cửa chùa Chương Nghĩa2.000.0001.000.000800.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ đến nhà ông Khảm3.000.0001.500.0001.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác thửa đất còn lại12.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác thửa đất tiếp giáp đường QL 37B18.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ)1.500.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác thửa đất tiếp giáp đường Tỉnh lộ 48718.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ)2.500.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa MinhCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ)2.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa ThịnhCác thửa đất giáp đường tỉnh lộ 48716.000.000
Khu dân cư tập trung Nghĩa ThịnhCác thửa (lô) đất còn lại11.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (194 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung5.250.0002.650.0001.350.000
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ)3.250.0001.650.000850.000
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Hưng 10001.950.000500.000
Đường tỉnh 487Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh5.000.0002.500.0001.250.000
Đường tỉnh 487Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến xã Nghĩa Hưng2.250.0001.150.000600.000
Đường tỉnh 487Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang 10001.950.000500.000
Đường tỉnh 487Từ thôn Hải Lạng Trang đến cống Minh Châu2.700.0001.350.000700.000
Đường tỉnh 487Đoạn từ cống Minh Châu đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển3.150.0001.600.000800.000
Đường ĐenĐoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng.1.350.000700.000350.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi.2.400.0001.200.000600.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ)1.100.000550.000300.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ)1.300.000650.000350.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Sao đến nhà ông Quý2.300.0001.150.000600.000
Đường xãTừ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến cống Minh Châu.1.900.000950.000500.000
Đường xãĐoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng1.550.000800.000400.000
Đường xãĐoạn từ dốc đê sông Đào đến cống Minh Châu900.000450.000250.000
Đường xãĐoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao.2.100.0001.050.000550.000
Đường xãĐoạn từ ruộng đội 4 đến hết nhà ông Dương1.900.000950.000500.000
Đường xãĐường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc.1.150.000600.000300.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến.2.000.0001.000.000500.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Nhi đến hết miếu xóm Mẫu.1.400.000700.000350.000
Đường xãĐoạn từ cầu Biên Hòa đến hết thôn Trần Hưng750.000400.000200.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Xuyến đến hết nhà ông Bảy2.250.0001.150.000600.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Kha đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông)900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên đến hết nhà Tuyến Phượng500.000250.000150.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ đình làng Phú Cốc đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Xường đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu500.000250.000150.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Tuyết đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thuân đến chùa Phú Cốc500.000250.000150.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Toan đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc500.000250.000150.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Đình làng Phú Cốc đến Cồn Tằng Lào500.000250.000150.000
Đường xãĐoạn từ đền Hưng Thịnh đến cống sáng Chương Nghĩa1.500.000750.000400.000
Đường xãTừ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ1.650.000850.000450.000
Đường xãĐoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh1.500.000750.000400.000
Đường xãĐoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào1.600.000800.000400.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hoạt đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông)750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đàm xuống đến cửa làng thôn Đông Lĩnh750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Cồn Tằng Lào đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền)500.000250.000150.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh đến đầu voi750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng đến hết ruộng750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đáp xuống đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hà đến đình Lộng Điền750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thanh đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)750.000400.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Phi Sơn đến cửa làng thôn Đông Lĩnh750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Kháng đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Soái xuống đến đến Hợp tác xã Đại Thắng750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 487900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông CHủng đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống đến đường TL487750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bằng đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Biển đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thiêm đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lý đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khoát đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống đến hết nhà bà Ngoan900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tỉnh đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hải đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tâm xuống đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Sung đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khuê xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mỳ đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đền Thượng xuống đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lộc xuống đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thuận xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ôngn Đạm đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hiển đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ trạm thủy nông đến đường TL 487 (thôn Hải Bình)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Thắng đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hớn sang đến nhà ông Khuê650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khâm đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống đến nhà ông Tiễu650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Vượng sang đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Giọt xuống đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thịnh sang đến ao ông Mạnh650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thông sang đến nhà ông Dương650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quyền xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hiến xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đóa sang đến nhà ông Mừng650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đền Tây sang đến nhà ông Cải650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống đến nhà ông Luyện650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Doanh xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đĩnh đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tiệp sang đến nhà ông Hừng650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ngân sang đến nhà ông Nghĩa (cũ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn đê bối từ nhà ông Hợp đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn)500.000250.000150.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến ao ông An (Thượng Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống đến đường TL 487650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song đến nhà ông Thụy750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Cải xuống đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang đến nhà ông Hòa750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ước xuống đến đê Tả Đào (ao ông Chung)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hưng sang đến nhà ông Tiễu650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lộng xuống đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Uyển đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thám đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đường tỉnh lộ 487 đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Quý xuống đến đường cửa làng (ông Phố)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Chì xuống đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Xương đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung sang đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lợi đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Liên xuống đến đường cửa làng (ông Cửu)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Song xuống đến đường cửa làng (ông Hòa)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang đến nhà ông Dục650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (ông Dự)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Dụ đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Ngoan đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Ré đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà My sang đến nhà bà Lái650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống đến đường cửa làng (nhà ông Lũy)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Hạnh xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống đến đường cửa làng (nhà ông Sứ)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mộng xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tân)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ré đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tân sang đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Loan xuống đến đường cửa làng (nhà ông Dũng)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Long xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tía)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hồng sang đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mộng đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đục đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ruân sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Phớn sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường kênh Minh Châu sang đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh)650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang)650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển1.000.000500.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) đến đường TL 487900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) đến đường TL 487900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà bà Thắm đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang)650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Thành xuống đến đường cửa làng650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Tuấn sang đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lâm sang đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống đến nhà ông Lý750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lữu đến hết nhà ông Tâng650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường QL37B (ông Chương) đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà Nhài lên đến nhà ông Sáng650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang650.000350.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) đến đường TL 487900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hoành đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên đến nhà ông Trình750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Bằng đến nhà bà Hợi750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hữu)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ)750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên đến nhà ông Tiết750.000400.000200.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ ông Hiện sang đến nhà ông Thưởng750.000400.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ750.000400.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh750.000400.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út đến nhà bà Biên500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên đến hết nhà ông Hoản500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa đến đốc đê nhà ông Hiền500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ đến nhà ông Khảm750.000400.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai đến hết nhà ông Hiền500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Hoàng xóm An Cường500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh đến nhà ông Khảm500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐoạn từ chùa Đông Tĩnh đến cửa làng Đông Tĩnh500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh750.000400.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ chùa Hà Dương đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương500.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.