Bảng giá đất Xã Đồng Thịnh, Ninh Bình từ 01/01/2026

608 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc. Đang xem trang 2/2.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đồng Thịnh18.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường QL37B (đường 56 cũ), Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (7 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Ái xóm An Cường500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Đồng500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên đến cửa chùa Chương Nghĩa500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ)400.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ)500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải500.000250.000150.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ)450.000250.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (201 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ Tỉnh lộ 487 đến giáp xã Nghĩa Hưng 10002.200.0001.100.000550.000
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ ngã ba trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến giáp khu dân cư tập trung5.550.0002.800.0001.400.000
Đường QL 37B (Đường 56 cũ)Từ giáp đê sông Đào đến ngã ba đường vào trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ)3.500.0001.750.000900.000
Đường tỉnh 487Đường trục phát triển vùng kinh tế biển: Đoạn từ phà Đống Cao đến xã Nghĩa Hưng2.450.0001.250.000650.000
Đường tỉnh 487Từ xã Nam Đồng đến thôn Hải Lạng Trang 10002.200.0001.100.000550.000
Đường tỉnh 487Từ thôn Hải Lạng Trang đến cống Minh Châu2.950.0001.500.000750.000
Đường tỉnh 487Từ đường trục phát triển vùng kinh tế biển đến khu dân cư tập trung Nghĩa Minh5.600.0002.800.0001.400.000
Đường tỉnh 487Đoạn từ cống Minh Châu đến đường trục phát triển vùng kinh tế biển3.500.0001.750.000900.000
Đường ĐenĐoạn từ dốc đê sông Đào đến đường vào công ty vật liệu xây dựng và xây lắp Nghĩa Hưng.1.600.000800.000400.000
Đường xãĐoạn từ Chùa Trang Túc đến giáp nhà ông Sao.2.350.0001.200.000600.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến đường tỉnh lộ 487 (Nghĩa Minh cũ)1.500.000750.000400.000
Đường xãTừ trụ sở công an (UBND xã Nghĩa Minh cũ) đến cống Minh Châu.2.000.0001.000.000550.000
Đường xãĐường từ chợ hôm Lạng đến hết thôn Hưng Lộc.1.250.000650.000350.000
Đường xãĐoạn từ cống Minh Châu đến giáp đường TL 487 (Nghĩa Thịnh cũ)1.300.000650.000350.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Xuyến đến hết nhà ông Bảy2.350.0001.200.000650.000
Đường xãĐoạn từ ruộng đội 4 đến hết nhà ông Dương2.100.0001.050.000550.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Sao đến nhà ông Quý2.750.0001.400.000700.000
Đường xãĐoạn từ chợ Hải Lạng đến sông Thành Đồng1.720.000900.000450.000
Đường xãĐoạn từ dốc đê sông Đào đến cống Minh Châu1.050.000550.000300.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Quý đến giáp nhà ông Nhi.2.650.0001.350.000700.000
Đường xãĐoạn từ nhà bà Diệu đến giáp nhà bà Xuyến.2.400.0001.200.000600.000
Đường xãĐoạn từ cầu Biên Hòa đến hết thôn Trần Hưng900.000450.000250.000
Đường xãĐoạn từ nhà ông Nhi đến hết miếu xóm Mẫu.1.650.000850.000450.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Kha đến hết ao ông Kháng (thôn Trang Túc Đông)1.050.000550.000300.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Đình làng Phú Cốc đến Cồn Tằng Lào600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Toan đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thuân đến chùa Phú Cốc600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Nhà thờ Cốc Thành lên đến hết nhà Tuyến Phượng600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ trạm điện thôn Phú Cốc (ngã ba) đến giáp chùa Nhân Hậu600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ đình làng Phú Cốc đến sân vận động thôn Cốc Thành Đoài900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Xường đến hết sân vận động thôn Cốc Thành Đoài900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà bà Tuyết đến hết nhà ông Bính - thôn Phú Cốc900.000450.000250.000
Đường xãTừ cầu bà Tôn đến giáp chợ Ba Hạ cũ1.800.000900.000500.000
Đường xãĐoạn từ chợ Ba Hạ cũ đến đền Hưng Thịnh1.700.000850.000450.000
Đường xãĐoạn từ cầu Nghĩa Hoàng đến đê sông Đào1.800.000900.000450.000
Đường xãĐoạn từ đền Hưng Thịnh đến cống sáng Chương Nghĩa1.700.000850.000450.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hoạt đến hết ao ông Thái (Thôn Trạng Túc Đông)900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đàm xuống đến cửa làng thôn Đông Lĩnh900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Hà đến đình Lộng Điền900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐường cửa làng Thôn Trần Hưng: đoạn từ ruộng 2 lúa ông Hướng đến hết ruộng900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Phi Sơn đến cửa làng thôn Đông Lĩnh900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ Cồn Tằng Lào đến hết nhà bà Canh (Thôn Lộng Điền)600.000300.000200.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Đáp xuống đến ao ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ nhà ông Thanh đến ông Khuể (Thôn Trang Túc Đông)900.000450.000250.000
5.1 Khu vực Nghĩa ĐồngĐoạn từ sân vận động thôn Đông Lĩnh đến đầu voi900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Soái xuống đến đến Hợp tác xã Đại Thắng900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bảng (thôn Hạ Kỳ) đến đường trục xuống thôn Hải Lạng Trang900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh (thôn Hạ Kỳ) xuống đến đường TL 4871.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Kháng đến hết nhà ông Vam (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ Chùa Duyên Khánh đến nhà ông Cài - thôn Hạ Kỳ900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hải đến hết nhà ông Vĩnh (thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng Hạ Kỳ (ông Việt) xuống đến đường TL487900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Thuận (Thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông CHủng đến nhà ông Khơ đến nhà ông Thạch (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Bằng đến giếng làng (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khoát đến hết nhà ông Đắc (thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thiêm đến hết nhà ông Thắng (thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lý đến nhà ông Khởn (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tâm xuống đến đê Tả Đào (ông Hóa) (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tỉnh đến hết nhà ông Thẩm (thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Biển đến nhà ông Sanh (thôn Hạ Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐê Tả Đào: Đoạn từ ông Chủng xuống đến ngã ba dốc đê sông Đào (thôn Hạ Kỳ)1.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ cổng làng thôn Hải Lạng Trang xuống đến hết nhà bà Ngoan1.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ngã ba: đường từ cổng làng Hạ Kỳ xuống đến đường TL 487 đến nhà ông Roãn750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thuận xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Bạt)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Nhiên đến nhà ông Kế (thôn Hải Sơn)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Sung đến nhà ông Thiếu (thôn Hải Sơn)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hiển đến nhà ông Mậu, đến nhà ông Lộc, đến nhà ông Thiệp, đến nhà ông dần; từ nhà ông Việt đến nhà ông Bình (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đền Thượng xuống đến đê Tả Đào thôn Hải Sơn (nhà bà Mỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mỳ đến nhà ông Sô (thôn Hải Sơn)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lộc xuống đến đê Tả Đào (nhà ông Huấn)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Yên đến nhà ông Dương (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ trạm thủy nông đến đường TL 487 (thôn Hải Bình)1.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Thắng đến nhà ông Chính (thôn Hải Sơn)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khuê xuống đến đường cửa làng thôn Hải Bình (ông Minh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ôngn Đạm đến nhà ông Đàm (thôn Hải Lạng Trang)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lợi đến nhà ông Ánh, nhà ông Nhã (thôn Hải Lạng Trang)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung đến hết ruộng 2 lúa ông Phượng (thôn Hải Bình)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hớn sang đến nhà ông Khuê750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thông sang đến nhà ông Dương750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Doanh xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Hừng)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tiệp sang đến nhà ông Hừng750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Loan đến nhà ông Tư (thôn Nam Tân Tiến)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Vượng sang đến nhà ông Vụ (Nam Thanh Nghị)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Chúc) xuống đến nhà ông Luyện750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quyền xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Thanh Nghị (ông Vịnh)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khâm đến nhà ông Quán (thôn Nam Tân Tiến)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đóa sang đến nhà ông Mừng750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hiến xuống đến đê Tả Đào thôn Nam Tân Tiến (ông Hòa)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đền Tây sang đến nhà ông Cải750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Hòe) xuống đến nhà ông Tiễu750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Giọt xuống đến nhà ông Thuyên (Nam Thanh Nghị)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thịnh sang đến ao ông Mạnh750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đĩnh đến ao ông Roan (Nam Thanh Nghị)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lộng xuống đến nhà ông Thắng (thôn Thượng Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Thám đến nhà ông Quyên, đến nhà ông Minh xuống đến đường cửa làng (ông Quyết) - thôn Thượng Kỳ750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Khương)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ngân sang đến nhà ông Nghĩa (cũ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến đường cửa làng Thôn Thượng Kỳ (nhà ông Kiệm)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Song đến nhà ông Thụy900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng thôn Thượng Kỳ đoạn từ nhà ông Thắng sang đến nhà ông Hòa900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn đê bối từ nhà ông Hợp đến ngã ba giao với đê Tả Đào (đối diện nhà ông ông Chuẩn, ông Hớn)600.000300.000200.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Cải xuống đến đê Tả Đào thôn Bình Long (miếu)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ước xuống đến đê Tả Đào (ao ông Chung)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hưng sang đến nhà ông Tiễu750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ tỉnh lộ 487 đến ao ông An (Thượng Kỳ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Uyển đến đê Tả Đào thôn Bình Long (ông Tiệp)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mô (cũ) xuống đến đường TL 487750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Quý xuống đến đường cửa làng (ông Phố)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung sang đến đường trục xuống thôn Hanh Thụ750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Lợi đến ao ông Minh - thôn Thượng Kỳ750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (ông Dự)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Trung xuống đường cửa làng sang đến ao ông Phúc lên đất ông Khuy750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Kết (cũ) sang đến đất ông Dũng xuống đến đường cửa làng (ông Tạo)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐường cửa làng từ thôn Hưng Thịnh đến thôn Hanh Thụ đoạn từ giáp kênh Minh Châu đến hết nhà ông Khá1.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Chì xuống đến ao ông Hoan sang đến nhà bà Thúy750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ đường tỉnh lộ 487 đến hết nhà ông Đoài - thôn Hanh Thụ1.050.000550.000300.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Song xuống đến đường cửa làng (ông Hòa)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Liên xuống đến đường cửa làng (ông Cửu)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ giáp thổ ông Thịnh sang đến nhà ông Dục750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Xương đến nhà ông Vượng (thôn Hanh Thụ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Loan xuống đến đường cửa làng (nhà ông Dũng)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mộng xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tân)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đắc đến nhà ông Toản (thôn Hanh Thụ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà Ngoan đến nhà ông Tân (thôn Hanh Thụ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ chùa Hưng Nghĩa xuống đến đường cửa làng (nhà ông Lũy)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Quảng (cũ) xuống đến đường cửa làng (nhà ông Sứ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Dụ đến nhà ông Ruy (thôn Hanh Thụ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Ré đến nhà ông Hiền (thôn Hanh Thụ)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Khải đến nhà ông Biêng, đến nhà ông Tấn, đến nhà ông Thụy, nhà ông Tập đến nhà bà Liên đến nhà ông Vỹ đến nhà ông Sỹ (thôn Hanh Thụ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ao ông Hạnh xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hoa) - thôn Hưng Thịnh750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ré đến nhà ông Nhuần - thôn Hưng Đạo900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Long đến nhà ông Xương (thôn Hanh Thụ)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Tân sang đến nhà ông Khởn (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà bà My sang đến nhà bà Lái750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Đục đến nhà ông Tam đến đường cửa làng (nhà bà Muộn) - thôn Hưng Thịnh750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ ngã ba chùa Hưng Nghĩa xuống đến hết nhà ông Hiên (thôn Hưng Thịnh)900.000450.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Ruân sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Hồng sang đến nhà ông Tiến (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Phớn sang đến bờ kênh Minh Châu (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Long xuống đến đường cửa làng (nhà ông Tía)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ nhà ông Mộng đến nhà ông Quảng (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.2 Khu vực Nghĩa ThịnhĐoạn từ giáp ruộng 2 lúa xuống đến hết nhà ông Việt (thôn Hưng Thịnh)750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Diễn) đến đường cửa làng (nhà ông Hoan) - xóm Đắc Ninh1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐường cửa làng khu vực thôn Thắng Thượng đoạn từ đường kênh Minh Châu đến đường trục phát triển1.200.000600.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Toản đến nhà ông Mạnh (xóm Đắc Khang)750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường kênh Minh Châu sang đến ao ông Vợi (xóm Đắc Ninh)750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Khởi) lên đến hết đất UB (phía bắc nhà ông Đàm) - xóm Đắc Quý900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Sang) đến đường TL 4871.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Thành xuống đến đường cửa làng750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến hết nhà ông Tiến (xóm Đắc Phú)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Tuấn sang đến nhà ông Thu (xóm Đắc Phú)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Phú) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Hương) xuống đến nhà ông Lý900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Dĩnh) đến đường cửa làng - xóm Đắc Quý1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà bà Thắm đến nhà ông Hưng (xóm Đắc Khang)750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lâm sang đến nhà ông Khanh (xóm Đắc Khang)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Nguyệt) đến đường cửa làng - xóm Đắc Phú1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (ông Lâm) xuống đến nhà bà Ngọc (xóm Đắc Khang)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã lên đến nhà ông Sơn sang đến ao ông Dương (xóm Đắc Phú)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà bà Phương) đến đường TL 4871.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Tĩnh) lên đến nhà ông Khóm sang đến nhà ông Lang750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Hùng) lên đến nhà ông Trình900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng Thượng Kỳ Tây xuống đến đường trục cửa làng Đông Mỹ (nhà ông Hùng)1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây đến nhà ông Tuyến xóm Đông Bình1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường QL37B (ông Chương) đến đê Tả Đào (ông Cõn) - Thượng Kỳ Tây900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Lữu đến hết nhà ông Tâng750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường trục xã (nhà ông Hòa) đến đường TL 4871.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê Tả Đào (ông Hoạch) xuống đến đường cửa làng thôn Thượng Kỳ Tây (ông Hùng)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hoành đến hết nhà bà Tâm - thôn Thượng Kỳ Tây1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà Nhài lên đến nhà ông Sáng750.000400.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đê tả Đào thôn Thượng Kỳ Tây (nhà ông Phát) đến nhà ông Hạnh xóm Đông Bình1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ ông Hiện sang đến nhà ông Thưởng900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Lân) lên đến nhà ông Minh sang đến nhà ông Sang xuống đến đường cửa làng (nhà ông Ngờ)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà ông Chiếm) đến giáp chùa Đông Ba (nhà ông Nghị)1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (nhà ông Cờ) lên đến nhà ông Tiết900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường cửa làng (ông Tưởng) xuống đến nhà ông Thình sang đến nhà ông Đang900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ đường quốc lộ 37B (nhà bà Nhung) đến hết nhà ông Tuyến xóm Đông Mỹ1.050.000550.000300.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Hải xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hữu)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà văn hóa xóm 6 cũ xuống đến đường cửa làng (nhà ông Hạnh)900.000450.000250.000
5.3 Khu vực Nghĩa MinhĐoạn từ nhà ông Bằng đến nhà bà Hợi900.000450.000250.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Ba Hạ đoạn từ nhà ông Lương đến cửa chùa Ba Hạ900.000450.000250.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng từ nhà ô Trường thôn Hà Dương đến nhà ông Việm thôn Đông Tĩnh900.000450.000250.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Thụ đến nhà ông Khảm900.000450.000250.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Toàn xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Hoàng xóm An Cường600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng thôn Phù Sa Hạ đoạn từ nhà ông Kỉnh đến nhà ông Khảm600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ chùa Hà Dương đến đất ông Quý cuối làng Hà Dương600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐoạn từ chùa Đông Tĩnh đến cửa làng Đông Tĩnh600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường xóm Bình Thịnh đoạn từ nhà bà Mai đến hết nhà ông Hiền600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường từ nhà ông Hùng xóm Bình Thịnh sang đến nhà ông Ái xóm An Cường600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Phù Sa Hạ đoạn từ cống Nghĩa địa đến đốc đê nhà ông Hiền600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Hà Dương đoạn từ nhà ô Bộ sang hết nhà ông Chiến lên đến hết nhà ông Hoản600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường ngang thôn Ba Hạ: Đoạn từ nhà Hiệp đến bà Tình, đoạn từ nhà ô Xưởng đến nhà ô Duyên, đoạn từ nhà bà Hiền đến nhà ông Thợi600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường làng Hưng Thịnh đoạn từ cống Hoàng Nam xuống nhà ông Huệ sang đến nhà bà Đào lên đến đền Hưng Thịnh900.000450.000250.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường sau làng Ba Hạ đoạn từ nhà ông Út đến nhà bà Biên600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Thịnh cũ)500.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường cửa làng xóm Châu Thành đoạn từ nhà ông Toàn đến nhà ông Đồng600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Nghĩa Minh cũ)600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamCác tuyến đường còn lại (thuộc xã Hoàng Nam cũ, Nghĩa Đồng cũ)450.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Xưởng lên đến cửa chùa Chương Nghĩa600.000300.000200.000
5.4 Khu vực Hoàng NamĐường thôn Chương Nghĩa đoạn từ nhà ông Cân sang đến nhà ông Giảng và đến hết nhà ông Khải600.000300.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.