Bảng giá đất Xã Nam Trực, Ninh Bình từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nam Trực21.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn, Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trục đường An Quang
Đường Liên xã
Đường Liên xã
Mục 6
7.000.0003.500.0001.700.000
Trục đường An Quang
Đường Liên xã
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến cầu Nguyễn đi qua nhà thờ xóm Đông đến hết ranh xã Nam Trực
Mục 6
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Chanh đến giáp trường TH Nam Hùng
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An
Mục 1
16.000.0008.000.0004.000.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Minh đến ngã ba QL 21B
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
7.000.0003.500.0001.700.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Mục 2
19.000.0009.500.0004.800.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng đến cầu Vân Chàng
Mục 2
19.000.0009.500.0004.800.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B
Mục 2
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Nguyễn đến Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022
Mục 2
19.000.0009.500.0004.800.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022 đến ngã ba đường Thanh Khê
Mục 2
18.000.0009.000.0004.600.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Minh
Mục 2
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 2
19.000.0009.500.0004.800.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến nhà thờ Kinh Lũng
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến
Mục 8
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp trạm y tế đến hết thôn Ba
Mục 3
20.000.00010.000.0005.100.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế
Mục 3
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Mục 3
20.000.00010.000.0005.100.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn giáp thôn Nhất TT. Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã cũ
Mục 3
15.000.0007.500.0003.500.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư Nam Giang
Mục 3
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì
Mục 3
20.000.00010.000.0005.000.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã cũ đến hết cây Đa đôi
Mục 3
17.000.0008.500.0003.600.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất
Mục 3
18.000.0009.000.0004.600.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ ngã tư Nam Giang đến hết chợ Nam Giang
Mục 3
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp xã Nam Ninh
Mục 3
15.000.0007.500.0003.500.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đoạn từ giáp Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ) đến trạm điện
Mục 4
20.000.00010.000.0005.100.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đường Vàng B
Mục 4
21.000.00010.500.0005.300.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Mục 5
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 5
6.800.0003.100.0001.500.000
Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư)
Điểm dân cư tập trung thôn Trai
Đoạn đường D2 (phía Đông đoạn đường D1, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam)
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư)
Điểm dân cư tập trung thôn Trai
Đoạn đường D3 (phía Đông đoạn đường D2, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam)
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư)
Điểm dân cư tập trung thôn Trai
Điểm dân cư tập trung thôn Trai
Mục 9
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn đường N1 (theo hướng Đông - Tây, từ TL 490C vào trong điểm dân cư)
Điểm dân cư tập trung thôn Trai
Đoạn đường D1 (phía Tây điểm dân cư, nối với đoạn N1 theo hướng Bắc Nam)
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m -5m
Mục 10
2.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 10
3.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 10
1.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trục đường An Quang
Đường liên xã
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến cầu Nguyễn đi qua nhà thờ xóm Đông đến hết ranh xã Nam Trực
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Trục đường An Quang
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.550.000800.000400.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Chanh đến giáp trường TH Nam Hùng
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
2.300.0001.150.000600.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà
Mục 1
2.950.0001.500.000750.000
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Minh đến ngã ba QL 21B
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022 đến ngã ba đường Thanh Khê
Mục 2
3.750.0001.900.000950.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Mục 2
3.750.0001.900.000950.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng đến cầu Vân Chàng
Mục 2
4.150.0002.100.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Nguyễn đến Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022
Mục 2
3.700.0001.850.000950.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B
Mục 2
5.050.0002.550.0001.300.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Ninh
Mục 2
5.200.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 2
3.700.0001.850.000950.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến nhà thờ Kinh Lũng
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
1.200.000600.000400.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến
Mục 8
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp trạm y tế đến hết thôn Ba
Mục 3
5.200.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ ngã tư Nam Giang đến hết chợ Nam Giang
Mục 3
6.150.0003.100.0001.550.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế
Mục 3
5.850.0002.950.0001.500.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã cũ đến hết cây Đa đôi
Mục 3
3.400.0001.700.000850.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn giáp thôn Nhất TT. Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã cũ
Mục 3
2.550.0001.300.000650.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất
Mục 3
4.100.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì
Mục 3
5.000.0002.500.0001.250.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư Nam Giang
Mục 3
5.750.0002.900.0001.450.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Mục 3
5.200.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp xã Nam Minh
Mục 3
2.550.0001.300.000650.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đoạn từ giáp Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ) đến trạm điện
Mục 4
5.200.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đường Vàng B
Mục 4
5.750.0002.900.0001.450.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 5
2.000.0001.000.000500.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Mục 5
1.900.000950.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
700.000450.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
900.000500.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
400.000400.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Trục đường An Quang
Đường liên xã
Đoạn từ giáp phường Hồng Quang đến cầu Nguyễn đi qua nhà thờ xóm Đông đến hết ranh xã Nam Trực
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Trục đường An Quang
Đường liên xã
Đường liên xã
Mục 6
1.850.000950.000500.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Quốc lộ 21B
Mục 1
2.550.0001.300.000650.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ trường TH Nam Hùng đến giáp khu trại Gà
Mục 1
3.200.0001.600.000800.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ cầu Chanh đến giáp trường TH Nam Hùng
Mục 1
2.550.0001.300.000650.000
Từ giáp đất Hồng Quang đến giáp cầu Chanh
Quốc lộ 21B
Đoạn từ khu Trại Gà đến hết thôn Điện An
Mục 1
2.550.0001.300.000650.000
Đoạn từ giáp thôn Đầm xã Nam Minh đến ngã ba QL 21B
Đường trục xã
Đường trục xã
Mục 7
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cầu Vân Chàng đến ngã ba đường Vàng B
Mục 2
5.650.0002.850.0001.450.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022 đến ngã ba đường Thanh Khê
Mục 2
4.200.0002.100.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Vàng B đến giáp đất xã Nam Ninh
Mục 2
5.700.0002.850.0001.450.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Mục 2
4.050.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường Thanh Khê đến ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng
Mục 2
4.200.0002.100.0001.050.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ ngã ba đường vào cụm công nghiệp Vân Chàng đến cầu Vân Chàng
Mục 2
4.600.0002.300.0001.150.000
Đoạn từ giáp đất Vị Khê và Hồng Quang đến cầu Nguyễn
Tỉnh lộ 490C (Đường 55 cũ)
Đoạn từ cầu Nguyễn đến Cửa hàng Xăng dầu Petrolimex Số 022
Mục 2
4.050.0002.050.0001.050.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C vào khu Tiền Tiến
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Các tuyến đường liên thôn
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến nhà thờ Kinh Lũng
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ thôn Nhất đến thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
1.450.000750.000450.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ chợ Vân chàng đến Đường Vàng
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Đoạn từ cầu Vân Chàng đến hết làng Vân Chàng
Mục 8
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ ngã ba đường tỉnh 490C đến thôn Đồng Côi
Các tuyến đường liên thôn
Từ đường Vàng vào thôn Nhất, thôn Nhì, thôn Ba
Mục 8
1.450.000750.000450.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Ba đến hết thôn Nhì
Mục 3
5.500.0002.750.0001.400.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Mục 3
5.700.0002.850.0001.450.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ cây Đa đôi đến giáp xã Nam Minh
Mục 3
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn giáp thôn Nhất TT. Nam Giang đến đường rẽ vào UBND xã cũ
Mục 3
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ trường tiểu học Nam Đào đến ngã tư Nam Giang
Mục 3
6.350.0003.200.0001.600.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ chợ Nam giang đến hết trạm y tế
Mục 3
6.350.0003.200.0001.600.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ ngã tư Nam Giang đến hết chợ Nam Giang
Mục 3
6.700.0003.350.0001.700.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp trạm y tế đến hết thôn Ba
Mục 3
5.700.0002.850.0001.450.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ giáp thôn Nhì đến hết thôn Nhất
Mục 3
4.600.0002.300.0001.150.000
Đoạn từ đê Kinh Lũng đến giáp trường tiểu học Nam Đào
Đường Vàng (Tỉnh lộ 485B)
Đoạn từ đường rẽ vào UBND xã cũ đến hết cây Đa đôi
Mục 3
3.650.0001.850.000950.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đoạn từ giáp Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ) đến trạm điện
Mục 4
5.700.0002.850.0001.450.000
Đoạn từ đường tỉnh 490C đến hết Chi cục thuế (UBND thị trấn cũ)
Đường Vàng B
Đường Vàng B
Mục 4
6.350.0003.200.0001.600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đoạn từ giáp thôn Thanh Khê đến giáp Quốc lộ 21B
Mục 5
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ đường tỉnh lộ 490C đến hết thôn Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Đường Thanh Khê
Mục 5
2.150.0001.100.000550.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 9
450.000450.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 9
800.000500.000450.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 9
1.000.000600.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.