Bảng giá đất Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026
338 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Hưng là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu vực Liễu Đề, Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.400.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.100.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề) | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Đường QL37B (đường 56 cũ) | Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề | 23.000.000 | 11.600.000 | 5.800.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Đường Thái Châu | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Thái Trung | Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn | 6.000.000 | 3.100.000 | 2.100.000 |
| Đường Thái Trung | Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Thái Trung | Đường Trung Sơn: Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái | 9.000.000 | 4.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 |
| Đường trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục Nghĩa Thái | Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục Nghĩa Thái | Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục phát triển vùng kinh tế biển | Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | 12.000.000 | 6.100.000 | 3.100.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung | 17.000.000 | 8.600.000 | 4.300.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng | 17.000.000 | 8.600.000 | 3.500.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9 | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6 | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B | 20.000.000 | 10.000.000 | 5.000.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | 26.000.000 | 13.000.000 | 6.500.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non | 24.000.000 | 12.100.000 | 6.100.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5 | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc | 7.500.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần | 10.500.000 | 5.300.000 | 2.700.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề | 22.000.000 | 11.100.000 | 5.600.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung | Các lô tiếp giáp đường rộng trên 7m | 12.000.000 | ||
| Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung | Các lô tiếp giáp đường rộng 5m -7m | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung | Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp Kênh Đại Tám | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung | Đường: D1, D2, D3, N1 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung | Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng Nghĩa Thái | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung | Đường 7 m (Khu dân cư tập trung) | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.900.000 |
| Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung | Các lô đất quay hướng Nam | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.300.000 |
| Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung | Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung | Đường 9 m (Khu dân cư tập trung) | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu | Đường Trục phát triển | 15.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu | Đường trong KDC | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu | Đường từ cống Nghĩa Châu đến giáp chợ Đào Khê | 12.000.000 | ||
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ) | Đường 9m | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ) | Đường 7m | 11.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ) | Đường 9m | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ) | Đường 7m | 11.000.000 | ||
| Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi ( Liễu Đề) | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 5.240.000 | 2.650.000 | 1.350.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường | 3.650.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung | 6.450.000 | 3.250.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề | 6.400.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề | 4.350.000 | 2.200.000 | 1.100.000 |
| Đường Thái Châu | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường Thái Trung | Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường Trung Sơn | Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Trung Sơn | Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4 | 1.440.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái | 4.260.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục phát triển vùng kinh tế biển | Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | 2.950.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung | 2.800.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9 | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4 | 750.000 | 400.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10 | 750.000 | 400.000 | 200.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần | 2.650.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc | 1.900.000 | 950.000 | 500.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu) | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4 | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 600.000 | 350.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục | 3.500.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường | 4.100.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi ( Liễu Đề) | 5.900.000 | 2.950.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 6.050.000 | 3.050.000 | 1.550.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu | 3.800.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 37B (đường 56 cũ) | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám | 5.450.000 | 2.750.000 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ): | Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề | 6.950.000 | 3.500.000 | 1.750.000 |
| Đường Thái Châu | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu | 2.900.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường Thái Trung | Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải | 1.430.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường Trung Sơn | Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Trung Sơn | Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4 | 1.680.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường Trục Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái | 4.700.000 | 2.350.000 | 1.200.000 |
| Đường trục phát triển vùng kinh tế biển | Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục Nghĩa Châu | Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường trục sông Thống Nhất: | Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9 | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10 | 900.000 | 450.000 | 250.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Thái | Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7 | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế) | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại) | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề | 9.750.000 | 4.900.000 | 2.450.000 |
| Khu vực Liễu Đề | Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần | 3.150.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12 | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Trung | Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu) | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê) | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn | 1.800.000 | 900.000 | 450.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 450.000 | 300.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 950.000 | 500.000 | 350.000 |
| Khu vực Nghĩa Châu | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.