Bảng giá đất Xã Nghĩa Hưng, Ninh Bình từ 01/01/2026

338 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Nghĩa Hưng là 26.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (124 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các lô tiếp giáp đường rộng trên 7m
Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung
Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung
Mục 18
12.000.000
Các lô tiếp giáp đường rộng trên 7m
Khu Tái định cư xóm thôn 3 Nghĩa Trung
Các lô tiếp giáp đường rộng 5m -7m
Mục 18
9.000.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp Kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung
Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung
Mục 16
12.000.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp Kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 10 Nghĩa Trung
Đường: D1, D2, D3, N1
Mục 16
10.000.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung
Đường 9 m (Khu dân cư tập trung)
Mục 19
16.000.0008.100.0004.100.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung
Các lô đất quay hướng Nam
Mục 19
9.000.0004.500.0002.300.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung
Đường 7 m (Khu dân cư tập trung)
Mục 19
11.000.0005.600.0002.900.000
Các thửa đất tiếp giáp với đường giáp kênh Đại Tám
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung
Khu dân cư tập trung thôn 5 Nghĩa Trung
Mục 19
12.000.0006.000.0003.000.000
Các tuyến đường trong khu dân cư tập trung Sông Hồng Nghĩa Thái
Mục 17
11.000.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề
Mục 11
10.000.0005.100.0002.600.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế)
Mục 11
12.000.0006.000.0003.000.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non
Mục 11
24.000.00012.100.0006.100.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần
Mục 11
10.500.0005.300.0002.700.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Mục 11
18.000.0009.000.0004.500.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Mục 11
26.000.00013.000.0006.500.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại)
Mục 11
5.000.0002.600.0001.400.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B
Mục 11
20.000.00010.000.0005.000.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
Mục 11
7.500.0003.800.0001.900.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề
Mục 11
22.000.00011.100.0005.600.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ
Mục 11
20.000.00010.100.0005.100.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Mục 9
10.000.0005.100.0002.600.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu
Mục 9
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề
Mục 2
23.000.00011.600.0005.800.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám
Mục 2
20.000.00010.100.0005.100.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Mục 2
20.000.00010.100.0005.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục
Mục 1
12.000.0006.000.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa
Mục 1
8.000.0004.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Mục 1
12.000.0006.100.0003.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường
Mục 1
16.000.0008.100.0004.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung
Mục 1
20.000.00010.100.0005.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu
Mục 1
12.000.0006.100.0003.100.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
17.000.0008.600.0004.400.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
15.000.0007.500.0003.800.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Đường QL37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi (Liễu Đề)
Mục 1
23.000.00011.600.0005.800.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Khu vực Nghĩa Thái
Mục 10
4.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu
Mục 10
4.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9
Mục 10
5.500.0002.800.0001.400.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái
Mục 10
4.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh
Mục 10
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6
Mục 10
4.000.0002.100.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8
Mục 10
3.500.0001.800.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5
Mục 10
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu
Đường Thái Châu
Đường Thái Châu
Mục 7
10.000.0005.100.0002.100.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái
Mục 6
9.000.0004.500.0001.800.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Mục 6
17.000.0008.600.0004.300.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4 Nghĩa Thái
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái
Mục 6
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái
Mục 6
12.000.0006.000.0003.000.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Đường trục sông Thống Nhất:
Mục 8
17.000.0008.600.0004.300.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng
Mục 8
15.000.0007.500.0003.000.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung
Mục 8
17.000.0008.600.0004.300.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng
Mục 8
17.000.0008.600.0003.500.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng
Mục 8
15.000.0007.500.0003.800.000
Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Mục 3
12.000.0006.100.0003.100.000
Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải
Đường Thái Trung
Đường Thái Trung
Mục 4
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường 7m
Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ)
Đường 9m
Mục 20
12.000.000
Đường 7m
Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ)
Đường 9m
Mục 21
12.000.000
Đường 7m
Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ)
Khu dân cư mới Thôn 1 Liễu Đề (Khu nội thị bến xe cũ)
Mục 20
11.000.000
Đường 7m
Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ)
Khu dân cư mới Thôn 2;3 Liễu Đề (Khu nội thị cũ)
Mục 21
11.000.000
Đường Trung Sơn: Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông ĐỗĐoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn
Mục 5
6.000.0003.100.0002.100.000
Đường Trung Sơn: Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ
Mục 5
5.000.0002.500.0001.300.000
Đường Trục phát triển
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu
Đường từ cống Nghĩa Châu đến giáp chợ Đào Khê
Mục 15
12.000.000
Đường Trục phát triển
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu
Đường trong KDC
Mục 15
10.000.000
Đường Trục phát triển
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu
Khu dân cư tập trung thôn Đào Thượng Nghĩa Châu
Mục 15
15.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 23
2.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 23
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 23
1.000.000
Đường tránh Quốc lộ 37B Nghĩa Trung
Mục 22
10.000.0005.000.0002.500.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu)
Mục 12
7.000.0003.500.0001.800.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Khu vực Nghĩa Trung
Mục 12
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung)
Mục 12
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn
Mục 13
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Khu vực Nghĩa Châu
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê)
Mục 13
6.000.0003.000.0001.500.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu
Mục 13
3.500.0001.800.0001.000.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng
Mục 13
4.000.0002.000.0001.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế
Mục 11
3.000.0001.500.000750.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề
Mục 11
5.500.0002.750.0001.400.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề
Mục 11
2.500.0001.250.000650.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Mục 11
9.000.0004.500.0002.250.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ
Mục 11
5.000.0002.500.0001.250.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần
Mục 11
2.650.0001.350.000700.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại)
Mục 11
1.250.000650.000350.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B
Mục 11
5.500.0002.750.0001.400.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
Mục 11
1.900.000950.000500.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non
Mục 11
7.000.0003.500.0001.750.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Mục 11
4.500.0002.250.0001.150.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Mục 9
2.500.0001.250.000650.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu
Mục 9
1.500.000750.000400.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Mục 2
4.350.0002.200.0001.100.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám
Mục 2
5.000.0002.500.0001.250.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề
Mục 2
6.400.0003.200.0001.600.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung
Mục 1
6.450.0003.250.0001.650.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa
Mục 1
2.650.0001.350.000700.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi ( Liễu Đề)
Mục 1
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
3.750.0001.900.000950.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
5.240.0002.650.0001.350.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu
Mục 1
3.500.0001.750.000900.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Mục 1
3.500.0001.750.000900.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Mục 1
2.900.0001.450.000750.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Khu vực Nghĩa Thái
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10
Mục 10
750.000400.000200.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10
Mục 10
750.000400.000200.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9
Mục 10
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu
Mục 10
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5
Mục 10
750.000400.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu
Đường Thái Châu
Đường Thái Châu
Mục 7
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái
Mục 6
2.250.0001.150.000600.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái
Mục 6
2.850.0001.450.000750.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4
Mục 6
1.440.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Mục 6
4.260.0002.150.0001.100.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái
Mục 6
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng
Mục 8
3.900.0001.950.0001.000.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng
Mục 8
4.550.0002.300.0001.150.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Đường trục sông Thống Nhất:
Mục 8
3.450.0001.750.000900.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung
Mục 8
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng
Mục 8
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ
Đường Trung Sơn
Đường Trung Sơn
Mục 5
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ
Đường Trung Sơn
Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Mục 3
2.950.0001.500.000750.000
Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải
Đường Thái Trung
Đường Thái Trung
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 14
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 14
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 14
600.000350.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Khu vực Nghĩa Trung
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung)
Mục 12
1.500.000750.000400.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu
Mục 12
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu)
Mục 12
1.750.000900.000450.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Khu vực Nghĩa Châu
Mục 13
900.000450.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn
Mục 13
1.500.000750.000400.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui
Mục 13
900.000450.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu
Mục 13
900.000450.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt
Mục 13
900.000450.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy
Mục 13
900.000450.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ
Mục 13
1.000.000500.000250.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê)
Mục 13
1.500.000750.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (107 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến Cầu Trường mầm non
Mục 11
7.650.0003.850.0001.950.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn Truc thôn Tân Thành, Nam Sơn, Nam Phú, Tân Thọ (đoạn còn lại)
Mục 11
1.500.000750.000400.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ Trường mầm non Liễu Đề đến ngã 3 giao với QL37B
Mục 11
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Đường trục Thôn I, II, III (đoạn còn lại), TDP Đoài, Nam, Đông, Bắc
Mục 11
2.250.0001.150.000600.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư chợ Liễu Đề đến ngã tư UBND Liễu Đề cũ
Mục 11
6.000.0003.000.0001.500.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ nhà ông Thuần đến nhà xứ Liễu Đề
Mục 11
3.000.0001.500.000750.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Mục 11
9.750.0004.900.0002.450.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ đường 56 cũ đến giáp nhà ông Thuần
Mục 11
3.150.0001.600.000800.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 3: Đoạn từ ngã 3 TL490 dốc cầu Đại Tám đến ngã 3 giao với đường 9m khu nội thị
Mục 11
5.400.0002.700.0001.350.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Từ ngã tư trường tiểu học Liễu Đề đến ngã tư giao với QL37B (Chi Cục Thuế
Mục 11
3.600.0001.800.000900.000
Từ Cầu 3-2 đến hết ngã tư chợ Liễu Đề
Khu vực Liễu Đề
Thôn 1: Từ ngã 3 đường tỉnh lộ 490C (bến xe) đến ngã tư chợ Liễu Đề
Mục 11
6.600.0003.300.0001.650.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến hết thôn Đại Kỳ Nghĩa Châu
Mục 9
1.800.000900.000450.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Mục 9
3.000.0001.500.000750.000
Từ Cống Nghĩa Châu đến giáp cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Đường trục Nghĩa Châu
Từ Cống Nghĩa Châu đến đê sông Đáy Nghĩa Châu
Mục 9
1.800.000900.000450.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ giáp bến xe đến cầu 3-2 Liễu Đề
Mục 2
6.950.0003.500.0001.750.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Mục 2
4.700.0002.350.0001.200.000
Từ giáp xã Quang Hưng đến hết bến xe Trung tâm Liễu Đề
Đường tỉnh 490C (đường 55 cũ):
Từ ngã 3 Liễu Đề giao với đường QL 37B (nhà ông Thanh) đến cầu Đại Tám
Mục 2
5.450.0002.750.0001.400.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà thờ Liêu Hải Nghĩa Trung
Mục 1
7.000.0003.500.0001.750.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ nhà thờ Liêu Hải đến cầu nghĩa trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
6.050.0003.050.0001.550.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến hết siêu thị Lan Chi ( Liễu Đề)
Mục 1
5.900.0002.950.0001.500.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ giáp cầu chợ Đào Khê đến đê tả Đáy (Phú Kỳ) Nghĩa Châu
Mục 1
3.800.0001.900.000950.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Mục 1
3.100.0001.550.000800.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ đường vào thôn Chương Nghĩa đến cầu chợ Đào Khê Nghĩa Châu
Mục 1
3.750.0001.900.000950.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ thôn Phú Kỳ đến dốc Tam Tòa
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ siêu thị Lan Chi Liễu Đề đến cầu phao Ninh Cường
Mục 1
4.100.0002.050.0001.050.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ dốc Tam Tòa Nghĩa Trung đến ngã 5 đường trục
Mục 1
3.500.0001.750.000900.000
Từ giáp xã Đồng Thịnh đến đầu thôn Chương Nghĩa Nghĩa Châu
Quốc lộ 37B (đường 56 cũ)
Từ ngã 5 đường trục đến giáp cầu nghĩa Trang liệt sỹ Nghĩa Trung
Mục 1
4.500.0002.250.0001.150.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoát thôn 5 đến hết nhà ông Thạch thôn 5
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thơ thôn 2 đến giáp Nghĩa Châu
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Chùa Trần Hải đến hết nhà ông Tộ thôn 5
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Tiến thôn 4 đến hết nhà ông Hòa thôn 4
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thảnh thôn 10 đến nhà ông Thọ thôn 10
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cổng Chào thôn 5 đến hết nhà ông Thắng thôn 5
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Thấu thôn 6 đến hết nhà thờ nhân hậu
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Đức thôn 5 đến hết nhà ông Sự thôn 5
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Sang thôn 9 đến hết nhà ông Cần thôn 9
Mục 10
1.650.000850.000450.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà bà Doanh thôn 10 đến nhà bà Thủy thôn 10
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Ngôn thôn 6 đến hết nhà àng Trung thôn 7
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Khu vực Nghĩa Thái
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Hồng thôn 6 đến hết nhà ông Chuyên thôn 7
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Các thôn 8 đến hết nhà ông Lùng thôn 8
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Chính thôn 9 đến hết nhà ông Mạnh thôn 9
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Khoái thôn 9 đến hết nhà ông Triển thôn 9
Mục 10
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Liểu thôn 10 đến nhà bà Bích thôn 10
Mục 10
900.000450.000250.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Hồng thôn 6
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ cửa làng thôn 3 đến nhà ông Dũng thôn 1 Nghĩa Thái
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Vĩnh thôn 8 đến hết nhà ông Các thôn 8
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ nhà ông Song thôn 2 đến hết nhà ông Cù thôn 2
Mục 10
900.000450.000300.000
Đoạn từ Miếu Tam kỳ giang đến chùa Trần Hải
Khu vực Nghĩa Thái
Đoạn từ Miếu Tam kỳ Giang đến hết nhà ông Vĩnh
Mục 10
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến Cống Nghĩa Châu
Đường Thái Châu
Đường Thái Châu
Mục 7
2.900.0001.450.000750.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Tam thôn đến cầu Nghĩa Thái
Mục 6
3.150.0001.600.000800.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ đường cửa làng thôn 3 đến hết nhà ông Bính thôn 4
Mục 6
1.680.000850.000450.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Mục 6
4.700.0002.350.0001.200.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ giáp nhà ông Lâm thôn 4 đến miếu Tam Giang thôn 8 Nghĩa Thái
Mục 6
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết trường Tiểu học Nghĩa Thái
Đường Trục Nghĩa Thái
Đoạn từ cầu Nghĩa Thái đến hết nhà ông Lâm thôn 4 Nghĩa Thái
Mục 6
2.700.0001.350.000700.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Đường trục sông Thống Nhất:
Mục 8
3.750.0001.900.000950.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ UBND xã Nghĩa Hưng đến giáp nhà ông Chiến Nghĩa Trung
Mục 8
3.100.0001.550.000800.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ nhà ông Chiến Nghĩa Trung đến giáp bệnh viện I Nghĩa Hưng
Mục 8
4.500.0002.250.0001.150.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ cầu ông Giảng Thôn 11 Nghĩa Trung đến UBND xã Nghĩa Hưng
Mục 8
5.150.0002.600.0001.300.000
Đoạn từ cầu Tam Thôn đến giáp Thôn 11 Nghĩa Trung
Đường trục sông Thống Nhất:
Từ Thôn 11 Nghĩa Trung đến cầu nhà ông Giảng
Mục 8
4.500.0002.250.0001.150.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ
Đường Trung Sơn
Đường Trung Sơn
Mục 5
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ giáp nhà ông Hòa đến miếu ông Đỗ
Đường Trung Sơn
Đoạn từ dốc Tam Tòa đến giáp xã Nghĩa Sơn
Mục 5
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ giáp ranh xã Đồng Thịnh đến giáp ranh xã Nghĩa Sơn
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Đường trục phát triển vùng kinh tế biển
Mục 3
3.300.0001.650.000850.000
Đoạn từ Đường Thái - Thịnh đến đền Liêu Hải
Đường Thái Trung
Đường Thái Trung
Mục 4
1.430.000750.000400.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 14
950.000500.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 14
300.000300.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 14
700.000450.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ cầu Nghĩa Trang Liệt Sỹ đến giáp nhà ông Oánh
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 8 đến thôn 10: Đoạn từ giáp nhà ông Thịnh đến giáp nhà ông Chung
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 11: Đoạn từ giáp đường sông Thống Nhất đến giáp đường Thái Trung
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 9: Đoạn từ nhà ông Thành đến giáp nhà ông Kỳ (Đường phía Nam trường Mầm non Nghĩa Trung)
Mục 12
1.800.000900.000450.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 4; thôn 5: Đoạn từ giáp Nghĩa Trang Liệt sỹ đến giáp nhà văn hóa thôn 4
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đền thờ thôn 12
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Cường
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 12: Đoạn từ giáp đền thờ thôn 12 đến ngã ba Bệnh viên Nghĩa Hưng
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 5: Đoạn từ nhà ông Nhượng đến nhà ông Từu
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 6: Đoạn từ nhà Ông Bát đến nhà Bà Mai
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đường trục thôn 7: Đoạn từ giáp đường trục đến đê Tả Đáy
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Đoạn từ giáp đường QL37B (Nhà ông Hóa đến giáp nhà ông Triệu)
Mục 12
2.100.0001.050.000550.000
Đường trục thôn 1: Đoạn từ giáp đèn đỏ đến Đê Tả Đáy
Khu vực Nghĩa Trung
Khu vực Nghĩa Trung
Mục 12
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Chuyên đến Chùa Lý Nghĩa Thượng
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp hợp tác xã Nghĩa Châu đến giáp nhà ông Hân
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Đoàn đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đường trục đến giáp nhà ông Toàn
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Hạ: Đoạn từ cầu Đào Khê đến nhà ông Điệp
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Khải đến nhà ông Trực
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Tuyết đến giáp nhà ông Thái
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nam đến nhà ông Hỗ
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Thọ đến nhà bà Tưởng
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đào Khê Thượng: Đoạn từ giáp đường QL37B đến giáp đường trục
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ Chùa Lý Nghĩa Thượng đến nhà bà Dần
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Khu vực Nghĩa Châu
Mục 13
1.050.000550.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Sự đến nhà ông Kim
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tự đến giáp nhà giáp ông Tuấn
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Nhật đến giáp chùa Thắng Hạ
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp đê Tả Đáy đến nhà ông Thuật
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đại Kỳ: Đoạn từ giáp nhà ông Phó đến nhà ông Bơn
Mục 13
1.800.000900.000450.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến giáp nhà ông Thành
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà thờ Lý Nghĩa Hạ đến nhà ông Đạt
Mục 13
1.050.000550.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ nhà ông Ngà đến nhà ông Huy
Mục 13
1.050.000550.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Đắc Thắng: Đoạn từ giáp nhà bà Chi đến giáp cống Hà Dương
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà bà Đoài đến nhà ông Tiết
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Thao đến nhà ông Lạm
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Huân đến giáp nhà ông Mịch (Chợ Đào Khê)
Mục 13
1.800.000900.000450.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đoạn từ giáp nhà ông Hán đến giáp nhà ông Điệu
Mục 13
1.050.000550.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Hà Dương: Đoạn từ giáp nhà ông Biêng đến giáp nhà ông Vụ
Mục 13
1.200.000600.000300.000
Đường trục thôn Tam Thắng: Đoạn từ nhà Bà Thành đến nhà ông Rĩnh
Khu vực Nghĩa Châu
Đường trục thôn Nghĩa Phú: Đoạn từ sân vận động Nghĩa Châu đến nhà bà Vui
Mục 13
1.050.000550.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.