Bảng giá đất Xã Ninh Cường, Ninh Bình từ 01/01/2026

92 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Cường là 17.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ, Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường đến đường dong thôn Bắc Trung Nam.), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (32 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đường trục xã, liên xã:
Mục 4
11.400.0005.700.0003.500.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Trung thôn Tân Ninh
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Mục 4
10.000.0005.000.0002.300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đường Tây sông Dầm: đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú
Mục 4
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc đến cống Nam Đường
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan đến cống ông Tạc (thôn Tây Đường)
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã:
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng
Mục 4
9.000.0004.500.0002.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cống ông San thôn Đồng Thái đến ngõ ông Vĩnh thôn An Khang
Mục 5
8.500.0004.300.0002.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh thôn An Khang đến cầu sông Sẻ
Mục 5
8.000.0004.000.0002.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu sông Sẻ đến đường Hùng Thắng
Mục 5
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu Tân Lý đến giáp xã Hải An
Mục 5
8.000.0004.000.0002.300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 5
7.500.0003.800.0002.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống ông San thôn Đồng Thái
Mục 5
7.000.0003.500.0002.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ đến cầu Tân Lý
Mục 5
8.000.0004.000.0002.300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
13.000.0006.500.0003.300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường đến đường dong thôn Bắc Trung Nam.
Mục 1
17.000.0008.500.0004.300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong thôn Bắc Trung Nam đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa
Mục 1
16.000.0008.100.0004.300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa đến giáp xã Trực Thái
Mục 1
14.000.0007.100.0003.300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường
Mục 1
16.000.0008.100.0004.300.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3
Mục 7
8.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3
Đường D3
Mục 7
10.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3
Đường N1, N2, N3, N4
Mục 7
9.000.000
Đường D1
Khu dân cư tập trung và TĐC xóm Lác Môn 3
Các lô biệt thự đường D2, N2, N3
Mục 7
8.000.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5
Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng
Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng
Mục 6
10.000.000
Đường D1, D2, D3, D4, D5
Khu dân cư tập trung xã Trực Hùng
Đường N1, N2, N3
Mục 6
10.500.000
Đường Hùng Thắng
Mục 2
6.500.0003.300.0002.200.000
Đường Nam Sông Sẻ
Mục 3
8.000.0004.000.0002.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Mục 8
3.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 8
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 8
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan đến cống ông Tạc (thôn Tây Đường)
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Mục 4
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 4
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng
Mục 4
900.000450.000250.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đường Tây sông Dầm: đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú
Mục 4
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng
Mục 4
900.000450.000250.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc đến cống Nam Đường
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Trung thôn Tân Ninh
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ đến cầu Tân Lý
Mục 5
950.000500.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu sông Sẻ đến đường Hùng Thắng
Mục 5
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cống ông San thôn Đồng Thái đến ngõ ông Vĩnh thôn An Khang
Mục 5
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu Tân Lý đến giáp xã Hải An
Mục 5
950.000500.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
Mục 5
2.500.0001.250.000650.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến đến giáp xã Trực Thái
Mục 5
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống ông San thôn Đồng Thái
Mục 5
700.000350.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh thôn An Khang đến cầu sông Sẻ
Mục 5
800.000400.000250.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến giáp thị trấn Ninh Cường
Mục 5
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa
Mục 5
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa đến giáp xã Trực Thái
Mục 1
2.850.0001.450.000750.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong thôn Bắc Trung Nam đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa
Mục 1
3.000.0001.500.000750.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường đến đường dong thôn Bắc Trung Nam
Mục 1
3.400.0001.700.000850.000
Đường Hùng Thắng
Mục 2
1.000.000500.000250.000
Đường Nam Sông Sẻ
Mục 3
2.000.0001.000.000500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
800.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
600.000350.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đập Phú Hùng
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến nhà ông Trung thôn Tân Ninh
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Phía Đông đoạn từ cống bà Loan đến cống ông Tạc (thôn Tây Đường)
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Phía Đông đoạn từ cống ông Tạc đến cống Nam Đường
Mục 4
900.000450.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đường trục xã, liên xã
Mục 4
1.600.000800.000400.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ đến hết Văn phòng HTX Tây Đường
Mục 4
1.450.000750.000400.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đường Tây sông Dầm: đoạn từ đê sông Ninh Cơ đến cống Trực Phú
Mục 4
2.100.0001.050.000300.000
Đoạn từ QL 37B (Đường 56 cũ) đến hết cổng trạm xá khu A thị trấn Ninh Cường cũ
Đường trục xã, liên xã
Đoạn từ giáp Văn phòng HTX Tây Đường đến đường Hùng Thắng
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa: Phía Bắc đường đến hết Bưu điện VH xã; Phía Nam đường đến ngõ bà Xuyến
Mục 5
2.700.0001.350.000700.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ ngõ ông Vĩnh thôn An Khang đến cầu sông Sẻ
Mục 5
900.000450.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cống ông San thôn Đồng Thái đến ngõ ông Vĩnh thôn An Khang
Mục 5
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ đến giáp thị trấn Ninh Cường
Mục 5
2.800.0001.400.000700.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Phía Bắc đường đoạn từ giáp Bưu điện VH xã và Phía Nam đường từ ngõ bà Xuyến đến giáp xã Trực Thái
Mục 5
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp thị trấn Ninh Cường đến sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa
Mục 5
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đường trục xã:
Mục 5
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu Tân Lý đến giáp xã Hải An
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ cầu sông Sẻ đến đường Hùng Thắng
Mục 5
1.800.000900.000450.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp xã Trực Đại đến cống ông San thôn Đồng Thái
Mục 5
900.000450.000300.000
Đoạn từ Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ) đến hết trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ
Đường trục xã:
Đoạn từ giáp trụ sở UBND xã Trực Hùng cũ đến cầu Tân Lý
Mục 5
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong thôn Bắc Trung Nam đến sông Kính Danh thôn Thám Nghĩa
Mục 1
3.250.0001.650.000850.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Mục 1
2.600.0001.300.000650.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ giáp đê sông Ninh Cơ: Phía Bắc đường đến cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường; Phía Nam đường đến đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường
Mục 1
3.250.0001.650.000850.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Phía Bắc đường: Đoạn từ cổng giữa vào giáo xứ Ninh Cường đến cổng vào Trường cấp I thị trấn Ninh Cường cũ; Phía Nam đường: Đoạn từ đường dong vào nhà văn hóa thôn Đạo Đường đến đường dong thôn Bắc Trung Nam
Mục 1
3.650.0001.850.000950.000
Đoạn từ cầu phao Ninh Cường đến đê sông Ninh Cơ
Quốc lộ 37B (Đường 56 cũ)
Đoạn từ sông Kính Danh xóm Thám Nghĩa đến giáp xã Trực Thái
Mục 1
3.050.0001.550.000800.000
Đường Hùng Thắng
Mục 2
1.100.000550.000300.000
Đường Nam Sông Sẻ
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
350.000350.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
800.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 6
1.000.000500.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.