Bảng giá đất Phường Yên Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

118 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Sơn9.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A), đoạn Đường Quang Trung đến Đường Ngô Văn Sở), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
12) Đầu Núi Cửa Khâu Đê sông Bến Đang1.500.000
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh Khương Hết địa giới phường Yên SơnCầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn4.500.000
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh Khương Hết địa giới phường Yên SơnTrường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương6.000.000
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh Khương Hết địa giới phường Yên Sơn4.500.000
bệnh viện Điều Dưỡng) Bệnh viện Điều Dưỡng Đường Thiên Quan3.000.000
phố 4) Giao Đường Đồng Quýt và ĐườngCổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Quang Hiển2.000.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu2.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng4.500.000
Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn7.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 6Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh8.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B) Đường Tráng Sơn Hết tổ dân phố 66.000.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng5.000.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân ĐiệpĐường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam3.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)
Từ - Đến
Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở9.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)
Từ - Đến
Từ - Đến9.000.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến3.000.000
8) Đường Yên Quang Đê sông Bến Đang2.700.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên Đường trục chính4.500.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn4.500.000
Khu giao đất tổ 82.700.000
Khu giao đất Đồi Me2.000.000
Sơn Các trục đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, - 07, 08, 09, 10, 11 và 121.700.000
Sơn Các trục đường còn lại3.500.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 ) Đường Thiên Quan Đấu Núi Địa Lý2.700.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố Đường Thiên Quan Đường Yên Quang2.700.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9) Đường Lý Quốc Sư Đầu Núi Gai1.500.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố 1, 2)Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng Than1.500.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố 11,12 )Đường Tráng Sơn - Đường Quang Hiển2.000.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố 10,11)Đường Thiên Quan - Đền Tráng Sơn2.500.000
Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ dân phố 1 cũ)Đường Lương Quận Công - Đường Quang Trung3.000.000
Đường Vành Đai Đường Thiên Quan Giáp ranh Yên Sơn2.700.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)
Từ - Đến
Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn2.000.000
Các đường còn lại Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên TrungCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài - Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành,700.000
Các đường còn lại Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên TrungCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, - Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài900.000
Các đường còn lại Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên TrungCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, - 07, 08, 09, 10, 11 và 121.100.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Từ - Đến
Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, - Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài1.500.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài - Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành,1.000.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn - Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Kết, Yên Trung1.200.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, - 07, 08, 09, 10, 11 và 121.400.000
tông, trải thảm nhựa >= 4,0m Các Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành,Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài1.300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh KhươngTrường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương1.800.0001.250.0001.100.000
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh Khương1.350.000950.000800.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Cầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn1.350.000950.000800.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng1.350.000950.000800.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 61.800.0001.250.0001.100.000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan900.000650.000550.000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)1.500.0001.050.000900.000
Đường Vườn Chanh Cổng trụ sở Công ty (thuộc tổ dân phố 4) VLXL Tam ĐiệpĐường Thiên Quan900.000650.000550.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)3.650.0002.600.0002.200.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở3.200.0002.250.0001.950.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến900.000650.000550.000
(thuộc tổ dân phố 12) Đầu Núi Cửa Khâu Đê sông Bến Đang450.000350.000300.000
(thuộc tổ dân phố 8) Đường Yên Quang Đê sông Bến Đang800.000550.000500.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 )Đường Thiên Quan - Đấu Núi Địa Lý800.000550.000500.000
Đường Lý Quốc Sư Đường Thiên Quan Đường Yên Quang800.000550.000500.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9)Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai450.000350.000300.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố Đường Quang Trung Đầu Núi Dóng Than 1, 2)450.000350.000300.000
Đường Quang Hiển Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa KhâuCổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển600.000400.000350.000
Đường Quang Hiển Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu600.000400.000350.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố Đường Tráng Sơn Đường Quang Hiển 11,12)600.000400.000350.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố Đường Thiên Quan Đền Tráng Sơn 10,11)750.000550.000450.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn600.000400.000350.000
4,0m Các Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long,Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Thành, Quảng Thành, Đồng400.000300.000250.000
Các đường có mặt 10, 11 và 12 đường kết cấu bê tông, Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, trải thảm nhựa < 4,0m Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, VĩnhCác tổ dân phố: 01, 02, - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,400.000300.000250.000
Các đường có mặt 10, 11 và 12 đường kết cấu bê tông, Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, trải thảm nhựa < 4,0m Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, VĩnhKhương, Đoàn Kết, Yên - Trung350.000250.000200.000
Các đường có mặt Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, đường kết cấu bê tông, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh trải thảm nhựa >= Khương, Đoàn Kết, Yên TrungCác tổ dân phố: 01, 02, 10, 11 và 12 - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,500.000350.000300.000
Các đường có mặt Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, đường kết cấu bê tông, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh trải thảm nhựa >= Khương, Đoàn Kết, Yên Trung450.000300.000250.000
Khu dân cư An Ngải, Đường trục chính phường Yên Sơn Các trục đường còn lại1.350.000950.000800.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn1.350.000950.000800.000
Khu giao đất tổ 8800.000550.000500.000
Khu giao đất Đồi Me600.000400.000350.000
Đường Trần Nhật Duật Đường Lương Quận (thuộc tổ dân phố 1 cũ) Công900.000650.000550.000
Đường Vành Đai Đường Thiên Quan Giúp ranh Yên Sơn800.000550.000500.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: Nguyễn, Yên Lâm, Yên Đồng, Khương, Đoàn Kết, Yên - Lang Ca, Khánh Ninh, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Trung250.000230.000200.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 10, 11 và 12 - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,350.000250.000200.000
Các đường còn lạiCác Tổ dân phố: Đồng Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Bông, An Ngải, Hưng Long, Thành, Quảng Thành, Đồng200.000
STT nông nghiệp dịch vụ đường, khu vựcCác Tổ dân phố: Đồng Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Bông, An Ngải, Hưng Long, Thành, Quảng Thành, Đồng300.000230.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh KhươngTrường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương2.100.0001.450.0001.250.000
Quốc lộ 12B Từ Cầu Vĩnh Khương1.600.0001.100.000950.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn2.450.0001.700.0001.450.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 62.100.0001.450.0001.250.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Cầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn1.600.0001.100.000950.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng1.600.0001.100.000950.000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)1.750.0001.250.0001.050.000
Đường Tôn Thất Tùng Đường Quang Trung Bệnh viện Điều Dưỡng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan1.100.000800.000650.000
Đường Vườn Chanh Cổng trụ sở Công ty (thuộc tổ dân phố 4) VLXL Tam ĐiệpĐường Thiên Quan1.050.000750.000650.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)4.400.0003.100.0002.650.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở3.850.0002.700.0002.300.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến1.050.000750.000650.000
(thuộc tổ dân phố 12) Đầu Núi Cửa Khâu Đê sông Bến Đang550.000400.000350.000
(thuộc tổ dân phố 8) Đường Yên Quang Đê sông Bến Đang950.000650.000550.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 )Đường Thiên Quan - Đấu Núi Địa Lý950.000650.000550.000
Đường Lý Quốc Sư Đường Thiên Quan Đường Yên Quang950.000650.000550.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9)Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai550.000400.000350.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố Đường Quang Trung Đầu Núi Dóng Than 1, 2)550.000400.000350.000
Đường Quang Hiển Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa KhâuCổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển700.000500.000400.000
Đường Quang Hiển Đường Đồng Quýt Đầu Núi Cửa Khâu700.000500.000400.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố Đường Tráng Sơn Đường Quang Hiển 11,12)700.000500.000400.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố Đường Thiên Quan Đền Tráng Sơn 10,11)900.000650.000550.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn700.000500.000400.000
4,0m Các Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long,Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Thành, Quảng Thành, Đồng450.000350.000300.000
Các đường có mặt 10, 11 và 12 đường kết cấu bê tông, Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, trải thảm nhựa < 4,0m Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, VĩnhKhương, Đoàn Kết, Yên - Trung400.000300.000250.000
Các đường có mặt 10, 11 và 12 đường kết cấu bê tông, Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, trải thảm nhựa < 4,0m Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, VĩnhCác tổ dân phố: 01, 02, - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,500.000350.000300.000
Các đường có mặt Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, đường kết cấu bê tông, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh trải thảm nhựa >= Khương, Đoàn Kết, Yên TrungCác tổ dân phố: 01, 02, 10, 11 và 12 - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,600.000400.000350.000
Các đường có mặt Các tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, đường kết cấu bê tông, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh trải thảm nhựa >= Khương, Đoàn Kết, Yên Trung550.000400.000350.000
Khu dân cư An Ngải, Đường trục chính phường Yên Sơn Các trục đường còn lại1.600.0001.100.000950.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn1.600.0001.100.000950.000
Khu giao đất tổ 8950.000650.000550.000
Khu giao đất Đồi Me700.000500.000400.000
Đường Trần Nhật Duật Đường Lương Quận (thuộc tổ dân phố 1 cũ) Công1.050.000750.000650.000
Đường Vành Đai Đường Thiên Quan Giúp ranh Yên Sơn950.000650.000550.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 10, 11 và 12 - 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09,400.000300.000250.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: Nguyễn, Yên Lâm, Yên Đồng, Khương, Đoàn Kết, Yên - Lang Ca, Khánh Ninh, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Trung300.000280.000250.000
Các đường còn lạiCác Tổ dân phố: Đồng Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Bông, An Ngải, Hưng Long, Thành, Quảng Thành, Đồng250.000
STT nông nghiệp dịch vụ đường, khu vựcCác Tổ dân phố: Đồng Quảng Cư, Quảng Thanh, Đồng Bài - Bông, An Ngải, Hưng Long, Thành, Quảng Thành, Đồng350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.