Bảng giá đất Phường Yên Sơn, Ninh Bình từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Sơn là 9.000.000 đồng/m² (Đường Thiên Quan (đường 12B), đoạn Đường Quang Trung đến Đường Ngô Văn Sở), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 23
900.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 23
1.100.000
Các đường còn lạiCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 23
700.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 22
1.000.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 22
1.400.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 22
1.200.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 21
1.700.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 21
1.500.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 21
1.300.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnĐường trục chính
Mục 20
4.500.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnCác trục đường còn lại
Mục 20
3.500.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn
Mục 18
4.500.000
Khu giao đất tổ 8
Mục 19
2.700.000
Khu giao đất Đồi Me
Mục 17
2.000.000
Quốc lộ 12BTừ Cầu Vĩnh Khương - Hết địa giới phường Yên Sơn
Mục 3
4.500.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 )Đường Thiên Quan - Đấu Núi Địa Lý
Mục 10
2.700.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Yên Quang - Đê sông Bến Đang
Mục 12
2.700.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Thiên Quan - Đường Yên Quang
Mục 12
2.700.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9)Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai
Mục 13
1.500.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố 1, 2)Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng Than
Mục 14
1.500.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đường Đồng Quýt - Đầu Núi Cửa Khâu
Mục 7
2.000.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đầu Núi Cửa Khâu - Đê sông Bến Đang
Mục 7
1.500.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 2
9.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn
Mục 2
7.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Cầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn
Mục 2
4.500.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 6
Mục 2
6.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Trường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương
Mục 2
6.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh
Mục 2
8.000.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng
Mục 2
4.500.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố 11,12 )Đường Tráng Sơn - Đường Quang Hiển
Mục 11
2.000.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố 10,11)Đường Thiên Quan - Đền Tráng Sơn
Mục 9
2.500.000
Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ dân phố 1 cũ)Đường Lương Quận Công - Đường Quang Trung
Mục 15
3.000.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan
Mục 4
3.000.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Đường Quang Trung - Bệnh viện Điều Dưỡng
Mục 4
5.000.000
Đường Vành ĐaiĐường Thiên Quan - Giáp ranh Yên Sơn
Mục 16
2.700.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Cổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển
Mục 6
2.000.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Đường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp
Mục 6
3.000.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn
Mục 8
2.000.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)
Mục 1
9.000.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến
Mục 5
3.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 23
350.000250.000200.000
Các đường còn lạiCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 23
200.000200.000200.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 23
250.000230.000200.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 22
400.000300.000250.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 22
350.000250.000200.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 22
300.000230.000200.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 21
400.000300.000250.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 21
500.000350.000300.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 21
450.000300.000250.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnCác trục đường còn lại
Mục 20
1.050.000750.000650.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnĐường trục chính
Mục 20
1.350.000950.000800.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn
Mục 18
1.350.000950.000800.000
Khu giao đất tổ 8
Mục 19
800.000550.000500.000
Khu giao đất Đồi Me
Mục 17
600.000400.000350.000
Quốc lộ 12BTừ Cầu Vĩnh Khương - Hết địa giới phường Yên Sơn
Mục 3
1.350.000950.000800.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 )Đường Thiên Quan - Đấu Núi Địa Lý
Mục 10
800.000550.000500.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Yên Quang - Đê sông Bến Đang
Mục 12
800.000550.000500.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Thiên Quan - Đường Yên Quang
Mục 12
800.000550.000500.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9)Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai
Mục 13
450.000350.000300.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố 1, 2)Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng Than
Mục 14
450.000350.000300.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đầu Núi Cửa Khâu - Đê sông Bến Đang
Mục 7
450.000350.000300.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đường Đồng Quýt - Đầu Núi Cửa Khâu
Mục 7
600.000400.000350.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn
Mục 2
2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Trường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương
Mục 2
1.800.0001.250.0001.100.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh
Mục 2
2.400.0001.700.0001.450.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 2
3.200.0002.250.0001.950.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Cầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn
Mục 2
1.350.000950.000800.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 6
Mục 2
1.800.0001.250.0001.100.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng
Mục 2
1.350.000950.000800.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố 11,12)Đường Tráng Sơn - Đường Quang Hiển
Mục 11
600.000400.000350.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố 10,11)Đường Thiên Quan - Đền Tráng Sơn
Mục 9
750.000550.000450.000
Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ dân phố 1 cũ)Đường Lương Quận Công - Đường Quang Trung
Mục 15
900.000650.000550.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan
Mục 4
900.000650.000550.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Đường Quang Trung - Bệnh viện Điều Dưỡng
Mục 4
1.500.0001.050.000900.000
Đường Vành ĐaiĐường Thiên Quan - Giúp ranh Yên Sơn
Mục 16
800.000550.000500.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Cổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển
Mục 6
600.000400.000350.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Đường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp
Mục 6
900.000650.000550.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn
Mục 8
600.000400.000350.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)
Mục 1
3.650.0002.600.0002.200.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến
Mục 5
900.000650.000550.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các đường còn lạiCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 23
250.000250.000250.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 23
400.000300.000250.000
Các đường còn lạiCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 23
300.000280.000250.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 22
350.000280.000250.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 22
400.000300.000250.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa < 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 22
500.000350.000300.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: Nguyễn, Lang Ca, Khánh Ninh, Yên Lâm, Yên Đồng, Đoài Khê, Yên Phong, Vĩnh Khương, Đoàn Kết, Yên Trung
Mục 21
550.000400.000350.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác tổ dân phố: 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 11 và 12
Mục 21
600.000400.000350.000
Các đường có mặt đường kết cấu bê tông, trải thảm nhựa >= 4,0mCác Tổ dân phố: Đồng Bông, An Ngải, Hưng Long, Quảng Cư, Quảng Thành, Quảng Thành, Đồng Thanh, Đồng Bài
Mục 21
450.000350.000300.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnCác trục đường còn lại
Mục 20
1.250.000900.000750.000
Khu dân cư An Ngải, phường Yên SơnĐường trục chính
Mục 20
1.600.0001.100.000950.000
Khu dân cư mới tổ 9, phường Yên Sơn
Mục 18
1.600.0001.100.000950.000
Khu giao đất tổ 8
Mục 19
950.000650.000550.000
Khu giao đất Đồi Me
Mục 17
700.000500.000400.000
Quốc lộ 12BTừ Cầu Vĩnh Khương - Hết địa giới phường Yên Sơn
Mục 3
1.600.0001.100.000950.000
Đường Cao Sơn (tổ dân phố 10 )Đường Thiên Quan - Đấu Núi Địa Lý
Mục 10
950.000650.000550.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Thiên Quan - Đường Yên Quang
Mục 12
950.000650.000550.000
Đường Lý Quốc Sư (thuộc tổ dân phố 8)Đường Yên Quang - Đê sông Bến Đang
Mục 12
950.000650.000550.000
Đường Lưu Cơ (thuộc tổ dân phố 9)Đường Lý Quốc Sư - Đầu Núi Gai
Mục 13
550.000400.000350.000
Đường Lương Quận Công (thuộc tổ dân phố 1, 2)Đường Quang Trung - Đầu Núi Dóng Than
Mục 14
550.000400.000350.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đầu Núi Cửa Khâu - Đê sông Bến Đang
Mục 7
550.000400.000350.000
Đường Quang Hiển (thuộc tổ dân phố 12)Đường Đồng Quýt - Đầu Núi Cửa Khâu
Mục 7
700.000500.000400.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Hết tổ dân phố 6 - Cầu Thủng
Mục 2
1.600.0001.100.000950.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Tráng Sơn - Hết tổ dân phố 6
Mục 2
2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Trường Tiểu học Yên Sơn - Hết Cầu Vĩnh Khương
Mục 2
2.100.0001.450.0001.250.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Quang Trung - Đường Ngô Văn Sở
Mục 2
3.850.0002.700.0002.300.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Vườn Chanh - Đường Tráng Sơn
Mục 2
2.450.0001.700.0001.450.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Cầu Thủng - Trường Tiểu học Yên Sơn
Mục 2
1.600.0001.100.000950.000
Đường Thiên Quan (đường 12B)Đường Ngô Văn Sở - Đường Vườn Chanh
Mục 2
2.800.0001.950.0001.700.000
Đường Tiền Phong (thuộc tổ dân phố 11,12)Đường Tráng Sơn - Đường Quang Hiển
Mục 11
700.000500.000400.000
Đường Tráng Sơn (thuộc tổ dân phố 10,11)Đường Thiên Quan - Đền Tráng Sơn
Mục 9
900.000650.000550.000
Đường Trần Nhật Duật (thuộc tổ dân phố 1 cũ)Đường Lương Quận Công - Đường Quang Trung
Mục 15
1.050.000750.000650.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Bệnh viện Điều Dưỡng - Đường Thiên Quan
Mục 4
1.100.000800.000650.000
Đường Tôn Thất Tùng (đường vào bệnh viện Điều Dưỡng)Đường Quang Trung - Bệnh viện Điều Dưỡng
Mục 4
1.750.0001.250.0001.050.000
Đường Vành ĐaiĐường Thiên Quan - Giúp ranh Yên Sơn
Mục 16
950.000650.000550.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Đường Thiên Quan - Cổng trụ sở Công ty VLXL Tam Điệp
Mục 6
1.050.000750.000650.000
Đường Vườn Chanh (thuộc tổ dân phố 4)Cổng trụ sở công ty VLXL Tam Điệp - Giao Đường Đồng Quýt và Đường Quang Hiển
Mục 6
700.000500.000400.000
Đường Yên Quang (đi qua tổ dân phố 8,9,10)Đường Lý Quốc Sư - Đường Tráng Sơn
Mục 8
700.000500.000400.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Quốc lộ 1A)
Mục 1
4.400.0003.100.0002.650.000
Đường Đồng Quýt (thuộc tổ dân phố 3)Đường Thiên Quan - Đường Quang Hiến
Mục 5
1.050.000750.000650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.