Bảng giá đất Xã Bình An, Ninh Bình từ 01/01/2026
243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình An là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)., Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.3 | 2.800.000 | ||
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.1 | 3.200.000 | ||
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.4 | 2.500.000 | ||
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.2 | 2.800.000 | ||
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.4 | 2.200.000 | ||
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.3 | 2.500.000 | ||
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.1 | 4.500.000 | ||
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.2 | 2.800.000 | ||
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 59 | 700.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.2 | 5.100.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.3 | 4.600.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.4 | 4.200.000 | ||
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.1 | 5.700.000 | ||
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ. Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đoạn qua xã Bình An Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 43 | 1.100.000 | ||
| Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | Trục đường xã, khu dân cư Mục 44 | 1.100.000 | ||
| Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 1.100.000 | ||
| Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 1.100.000 | ||
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 1.100.000 | ||
| Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 1.100.000 | ||
| Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 45 | 1.100.000 | ||
| Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 35 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 36 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 38 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 33 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 34 | 1.100.000 | ||
| Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 37 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 48 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 42 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 40 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 39 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 41 | 1.100.000 | ||
| Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 50 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 1.100.000 | ||
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 51 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | Trục đường xã, khu dân cư Mục 47 | 1.100.000 | ||
| Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 58 | 1.000.000 | ||
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 55 | 1.100.000 | ||
| Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 49 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 57 | 1.100.000 | ||
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 1.100.000 | ||
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 56 | 1.100.000 | ||
| Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 54 | 1.100.000 | ||
| Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 53 | 1.100.000 | ||
| Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 52 | 1.100.000 | ||
| Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 46 | 1.100.000 | ||
| Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 1.100.000 | ||
| Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 1.100.000 | ||
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 1.100.000 | ||
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 1.100.000 | ||
| Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | Trục đường giao thông chính Mục 4 | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.2 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.4 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.1 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.3 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.2 | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.3 | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.4 | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 59 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.1 | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.2 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.4 | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đoạn qua xã Bình An Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 43 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | Trục đường xã, khu dân cư Mục 44 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 45 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 35 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 36 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 38 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 33 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 34 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 37 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 48 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 42 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 40 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 39 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 41 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 50 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 51 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | Trục đường xã, khu dân cư Mục 47 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới | Trục đường xã, khu dân cư Mục 58 | 300.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung | Trục đường xã, khu dân cư Mục 55 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 49 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 57 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 56 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 54 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 53 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 52 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 46 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | Trục đường giao thông chính Mục 4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 29 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.3 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.1 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất Trục đường xã, khu dân cư Mục 60.4 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.3 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.4 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3) | Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương Trục đường xã, khu dân cư Mục 61.2 | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 25 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Trục đường xã, khu dân cư Mục 59 | 300.000 | 300.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.4 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.2 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.3 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 |
| Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: Trục đường xã, khu dân cư Mục 62.1 | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.300.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 4 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. Trục đường giao thông chính Mục 3.3 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ Trục đường giao thông chính Mục 3.6 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). Trục đường giao thông chính Mục 3.4 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) Trục đường giao thông chính Mục 3.5 | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đường ĐT496 Trục đường giao thông chính Mục 3.1 | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) Đường ĐT496 | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: Trục đường giao thông chính Mục 3.2 | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 3 | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 28 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | Trục đường xã, khu dân cư Mục 27 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đoạn qua xã Bình An Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) Trục đường giao thông chính Mục 1 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) Trục đường giao thông chính Mục 2.2 | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). Đường Quốc lộ 21A | Đường Quốc lộ 21A Trục đường giao thông chính Mục 2.1 | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 43 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | Trục đường xã, khu dân cư Mục 44 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 11 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 8 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 10 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 9 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 45 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 22 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 35 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 36 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 38 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 33 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 32 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 34 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 37 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 48 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | Trục đường xã, khu dân cư Mục 23 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 42 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 40 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | Trục đường xã, khu dân cư Mục 24 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 39 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 41 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | Trục đường xã, khu dân cư Mục 12 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 19 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 50 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 17 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 51 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 30 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | Trục đường xã, khu dân cư Mục 47 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới | Trục đường xã, khu dân cư Mục 58 | 350.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung | Trục đường xã, khu dân cư Mục 55 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 49 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | Trục đường xã, khu dân cư Mục 2 | 550.000 | 430.000 | 400.000 |
| Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 57 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 18 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 6 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | Trục đường xã, khu dân cư Mục 56 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 7 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 5 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 54 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 26 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 53 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 52 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | Trục đường xã, khu dân cư Mục 46 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội. | Trục đường xã, khu dân cư Mục 16 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3). | Trục đường xã, khu dân cư Mục 15 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 14 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5) | Trục đường xã, khu dân cư Mục 13 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | Trục đường xã, khu dân cư Mục 21 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | Trục đường xã, khu dân cư Mục 1 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | Trục đường giao thông chính Mục 4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | Trục đường xã, khu dân cư Mục 20 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Trục đường xã, khu dân cư Mục 31 | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.