Bảng giá đất Xã Bình An, Ninh Bình từ 01/01/2026

243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình An là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)., Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
1.400.000850.000700.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.3
2.800.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.1
3.200.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.4
2.500.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.2
2.800.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.4
2.200.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.3
2.500.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.1
4.500.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.2
2.800.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
1.400.000850.000700.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 59
700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.2
5.100.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.3
4.600.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.4
4.200.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.1
5.700.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
1.500.000900.000700.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ.
Trục đường giao thông chính
Mục 3.6
2.000.0001.200.000800.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 3.4
3.300.0002.000.0001.400.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du:
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
2.000.0001.200.000800.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.
Trục đường giao thông chính
Mục 3.3
2.000.0001.200.000800.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
3.300.0002.000.0001.400.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.5
2.000.0001.300.000900.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
1.500.000900.000700.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
1.400.000850.000700.000
Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
1.400.000850.000700.000
Đoạn qua xã Bình An
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
7.500.0004.500.0003.000.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
12.000.0007.200.0004.800.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đường Quốc lộ 21A
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
10.000.0006.000.0004.000.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 43
1.100.000
Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 44
1.100.000
Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
1.100.000
Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
1.100.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
1.100.000
Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
1.100.000
Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 45
1.100.000
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
1.400.000850.000700.000
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 35
1.100.000
Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 36
1.100.000
Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 38
1.100.000
Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33
1.100.000
Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
1.100.000
Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 34
1.100.000
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 37
1.100.000
Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 48
1.100.000
Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
1.400.000850.000700.000
Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 42
1.100.000
Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 40
1.100.000
Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
1.400.000850.000700.000
Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 39
1.100.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 41
1.100.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
1.400.000850.000700.000
Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
1.400.000850.000700.000
Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 50
1.400.000850.000700.000
Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
1.100.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 51
1.400.000850.000700.000
Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
1.400.000850.000700.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 47
1.100.000
Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 58
1.000.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 55
1.100.000
Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 49
1.400.000850.000700.000
Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
1.500.000900.000700.000
Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 57
1.100.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
1.100.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 56
1.100.000
Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 54
1.100.000
Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 53
1.100.000
Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 52
1.100.000
Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 46
1.100.000
Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
1.100.000
Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
1.100.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
1.100.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
1.100.000
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
1.400.000850.000700.000
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
1.800.0001.100.000750.000
Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang
Trục đường giao thông chính
Mục 4
5.000.0003.000.0002.000.000
Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
1.400.000850.000700.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
1.100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
450.000350.000250.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.2
850.000600.000450.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.4
750.000550.000400.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.1
1.000.000700.000500.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.3
850.000600.000450.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.1
1.400.0001.000.000700.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.2
850.000600.000450.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.3
750.000550.000400.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.4
700.000500.000350.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
450.000350.000250.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 59
250.000250.000250.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.3
2.800.0002.000.0001.400.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.1
3.500.0002.450.0001.750.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.2
3.100.0002.200.0001.550.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.4
2.600.0001.850.0001.300.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
450.000350.000250.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.5
1.100.000800.000550.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ
Trục đường giao thông chính
Mục 3.6
900.000650.000450.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 3.4
1.300.000950.000650.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.
Trục đường giao thông chính
Mục 3.3
900.000650.000450.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
1.200.000850.000600.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du:
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
900.000650.000450.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
450.000350.000250.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
450.000350.000250.000
Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
450.000350.000250.000
Đoạn qua xã Bình An
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
2.300.0001.650.0001.150.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
3.900.0002.750.0001.950.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đường Quốc lộ 21A
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
3.400.0002.400.0001.700.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 43
350.000280.000250.000
Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 44
350.000280.000250.000
Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
350.000280.000250.000
Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
350.000280.000250.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
350.000280.000250.000
Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
350.000280.000250.000
Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 45
350.000280.000250.000
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
450.000350.000250.000
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 35
350.000280.000250.000
Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 36
350.000280.000250.000
Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 38
350.000280.000250.000
Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33
350.000280.000250.000
Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
350.000280.000250.000
Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 34
350.000280.000250.000
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 37
350.000280.000250.000
Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 48
350.000280.000250.000
Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
450.000350.000250.000
Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 42
350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 40
350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
450.000350.000250.000
Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 39
350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 41
350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
450.000350.000250.000
Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
450.000350.000250.000
Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 50
450.000350.000250.000
Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
350.000280.000250.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 51
450.000350.000250.000
Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
450.000350.000250.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 47
350.000280.000250.000
Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 58
300.000280.000250.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 55
350.000280.000250.000
Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 49
450.000350.000250.000
Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
450.000350.000250.000
Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 57
350.000280.000250.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
450.000350.000250.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 56
350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
450.000350.000250.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
450.000350.000250.000
Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 54
350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
450.000350.000250.000
Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 53
350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 52
350.000280.000250.000
Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 46
350.000280.000250.000
Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
350.000280.000250.000
Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
350.000280.000250.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
350.000280.000250.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
350.000280.000250.000
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
450.000350.000250.000
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
550.000400.000300.000
Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang
Trục đường giao thông chính
Mục 4
1.500.0001.050.000750.000
Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
450.000350.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
350.000280.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 29
500.000400.000300.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.2
1.000.000700.000500.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.3
1.000.000700.000500.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.1
1.200.000850.000600.000
Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 60.4
900.000650.000450.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.3
900.000650.000450.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.4
800.000600.000400.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.1
1.600.0001.150.000800.000
Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan
Mặt bằng quy hoạch Khu đấu giá đất ở tại xã Trung Lương cũ (M3)
Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 61.2
1.000.000700.000500.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 25
500.000400.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 59
300.000300.000300.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.4
3.400.0002.400.0001.700.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.2
4.100.0002.900.0002.050.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.3
3.700.0002.600.0001.850.000
Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 62.1
4.600.0003.250.0002.300.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 4
550.000400.000300.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.
Trục đường giao thông chính
Mục 3.3
1.200.000850.000600.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ
Trục đường giao thông chính
Mục 3.6
1.200.000850.000600.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).
Trục đường giao thông chính
Mục 3.4
1.700.0001.200.000850.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 3.5
1.500.0001.050.000750.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đường ĐT496
Trục đường giao thông chính
Mục 3.1
1.600.0001.150.000800.000
Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)
Đường ĐT496
Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du:
Trục đường giao thông chính
Mục 3.2
1.200.000850.000600.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 3
550.000400.000300.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 28
500.000400.000300.000
Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 27
500.000400.000300.000
Đoạn qua xã Bình An
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)
Trục đường giao thông chính
Mục 1
2.700.0001.900.0001.350.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)
Trục đường giao thông chính
Mục 2.2
5.100.0003.600.0002.550.000
Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).
Đường Quốc lộ 21A
Đường Quốc lộ 21A
Trục đường giao thông chính
Mục 2.1
4.500.0003.150.0002.250.000
Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 43
400.000330.000300.000
Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 44
400.000330.000300.000
Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 11
400.000330.000300.000
Đoạn đường từ nhà bà Hồng thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 8
400.000330.000300.000
Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Khởi Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 10
400.000330.000300.000
Đoạn đường từ nhà ông Phạm Trung Tuyến thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 6, thửa 88).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 9
400.000330.000300.000
Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 45
400.000330.000300.000
Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 22
500.000400.000300.000
Đường trục thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 35
400.000330.000300.000
Đường trục thôn Duy Dương: Từ Trụ sở HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa - Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 36
400.000330.000300.000
Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 38
400.000330.000300.000
Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 33
400.000330.000300.000
Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 32
400.000330.000300.000
Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 34
400.000330.000300.000
Đường trục thôn đi thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa - Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 37
400.000330.000300.000
Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 48
400.000330.000300.000
Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 23
500.000400.000300.000
Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 42
400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 40
400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 24
500.000400.000300.000
Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 39
400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 41
400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 12
500.000400.000300.000
Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 19
500.000400.000300.000
Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 50
500.000400.000300.000
Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa - thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) (máng Điện Biên).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 17
400.000330.000300.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 51
500.000400.000300.000
Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 30
500.000400.000300.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 47
400.000330.000300.000
Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 58
350.000330.000300.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 55
400.000330.000300.000
Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 49
500.000400.000300.000
Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 2
550.000430.000400.000
Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 57
400.000330.000300.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa 20).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 18
400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 6
500.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 56
400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 92).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 7
500.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 5
500.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 54
400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 26
500.000400.000300.000
Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 53
400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 52
400.000330.000300.000
Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 46
400.000330.000300.000
Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội.
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 16
400.000330.000300.000
Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3).
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 15
400.000330.000300.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 14
400.000330.000300.000
Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5)
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 13
400.000330.000300.000
Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 21
500.000400.000300.000
Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 1
650.000500.000400.000
Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang
Trục đường giao thông chính
Mục 4
1.800.0001.300.000900.000
Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 20
500.000400.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu
Trục đường xã, khu dân cư
Mục 31
400.000330.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.