Bảng giá đất Xã Bình An, Ninh Bình từ 01/01/2026
243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình An là 12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21A, Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.2 Quan (Tờ 23, thửa số 31)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | 1.800.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | |
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn qua xã Bình An | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.1 Quan (Tờ 23, thửa số 31). | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.2 Quan (Tờ 23, thửa số 31) | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến 3.5 hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) | 2.000.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm 3.3 bơm xã Ngọc Lũ. | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An 3.2 Bài giáp xã Đồng Du: | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp 3.6 xã Bồ Đề cũ. | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Đường ĐT496 | Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông 3.1 Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14) | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần 3.4 thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy qua | Thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | 1.100.000 | ||
| Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn | Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | 1.100.000 | ||
| Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn S5) | 1.100.000 | ||
| Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến | Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc giáp xã An Nội. | 1.100.000 | ||
| cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc | 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | 1.100.000 | ||
| cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc | thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | 1.100.000 | ||
| qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến | Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) đê sông Sắt (đường S3). | 1.100.000 | ||
| thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) | Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa (Tờ 11, thửa 118). | 1.100.000 | ||
| thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) | Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn | Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | |
| Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm | Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm | Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm | Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình công nghiệp. | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm | Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ | Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ | Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông các lô đất đấu giá xen kẹt) | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ | Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà | Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà | Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị ông Đạo thôn Vị Thượng | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 | |
| cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn 3 (thôn Phú Đa cũ) | Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai (máng Điện Biên). | 1.100.000 | ||
| hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xã | Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy Trung Lương cũ) | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An | Khoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | 1.100.000 | ||
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | 1.100.000 | |||
| Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà | Trại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa – Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, | 1.100.000 | ||
| Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – Câu | HTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa – Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba | 1.100.000 | ||
| về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và | với đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây | 1.100.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | 1.100.000 | ||
| đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu Trại | Đường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ (thôn Cửa cũ). | 1.100.000 | ||
| đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống | Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | 1.100.000 | ||
| đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống | Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | 1.100.000 | ||
| đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | 1.100.000 | ||
| đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17). | 1.100.000 | ||
| đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu. | 1.100.000 | ||
| đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | 1.100.000 | ||
| đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11). | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | 1.100.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng | 700.000 | ||
| Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn 60.1 Đồng Quan | 3.200.000 | ||
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14). | 1.100.000 | ||
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2). | 1.100.000 | ||
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ). | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1. | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ). | 1.100.000 | ||
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ). | 1.100.000 | ||
| thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm | Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ). | 1.400.000 | 850.000 | 700.000 |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | 1.100.000 | |||
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung. | Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ). | 1.100.000 | ||
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung. | Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới. | 1.000.000 | ||
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung. | 1.100.000 | |||
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung. | Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12. | 1.100.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | 1.100.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | 1.100.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | 1.100.000 | ||
| Trung Lương cũ (M3) | Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng 61.1 Quan | 4.500.000 | ||
| Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 61.4 7,5m | 2.200.000 | ||
| Trung Lương cũ (M3) | Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 61.3 10,5m | 2.500.000 | ||
| Trung Lương cũ (M3) | Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông 61.2 Sắt đến Chùa Duy Dương | 2.800.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 62.2 dưới 17 mét | 5.100.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 62.3 mét | 4.600.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 4.200.000 | ||
| trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 5.700.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm 60.2 bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại | 2.800.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt 60.3 đến Chùa Duy Dương | 2.800.000 | ||
| Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá | 60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất | 2.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | 550.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn qua xã Bình An | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.150.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.1 Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.2 Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 |
| Đường ĐT496 | 3.4 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). | 1.300.000 | 950.000 | 650.000 |
| Đường ĐT496 | 3.6 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 3.5 (Đội 10 cũ) | 1.100.000 | 800.000 | 550.000 |
| Đường ĐT496 | 3.3 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT496 | 3.2 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Đường ĐT496 | Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 3.1 cũ) (thửa 151, tờ 14) | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | |
| 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ | Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 17, thửa 92). | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ | nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | 6, thửa 88). | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3). | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội. | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp. | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) 20). | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Trạm Bơm thôn Cửa – Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận | (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua | Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| đi thôn Cửa – Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – Câu Trại (thôn | Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | 250.000 | |||
| Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | 60.1 Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ) | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1 | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | 450.000 | 350.000 | 250.000 | |
| Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới | 300.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 2.600.000 | 1.850.000 | 1.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.550.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.4 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m | 700.000 | 500.000 | 350.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 60.3 Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.2 Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.3 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m | 750.000 | 550.000 | 400.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa 60.2 Câu Trại | 850.000 | 600.000 | 450.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.1 Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| II Trục đường xã, khu dân cư | Đường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ) | Đoạn qua xã Bình An | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.350.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.1 Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31). | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 |
| Đường Quốc lộ 21A | 2.2 Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31) | 5.100.000 | 3.600.000 | 2.550.000 |
| Đường ĐT496 | 3.6 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496 | Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 3.1 cũ) (thửa 151, tờ 14) | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| Đường ĐT496 | Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 3.5 (Đội 10 cũ) | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 |
| Đường ĐT496 | 3.4 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ). | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Đường ĐT496 | 3.2 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du: | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496 | 3.3 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ. | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | |
| 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ | nhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ | Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 17, thửa 92). | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | 6, thửa 88). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ | (Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt. | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279). | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3. | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1. | 550.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B | 550.000 | 430.000 | 400.000 | |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội. | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp. | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) 20). | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | Đường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Từ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | Đường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng. | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | Đường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt. | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Trạm Bơm thôn Cửa – Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận | (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi qua | Nhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt | Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| đi thôn Cửa – Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – Câu Trại (thôn | Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại trong dân cư | 300.000 | |||
| Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ) | 60.1 Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Đường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ) | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1 | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ) | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | 500.000 | 400.000 | 300.000 | |
| Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ) | Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới | 350.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | 400.000 | 330.000 | 300.000 | |
| Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12 | Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội | 400.000 | 330.000 | 300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.850.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.050.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên | 4.600.000 | 3.250.000 | 2.300.000 |
| Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau: | 62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.2 Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.4 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.1 Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | Cac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa 60.2 Câu Trại | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 61.3 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 60.3 Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 |
| STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ | 60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.