Bảng giá đất Xã Bình An, Ninh Bình từ 01/01/2026

243 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình An12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 21A, Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.2 Quan (Tờ 23, thửa số 31)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II Trục đường xã, khu dân cưĐường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B1.500.000900.000700.000
II Trục đường xã, khu dân cưĐường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản1.800.0001.100.000750.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.1.500.000900.000700.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn1.400.000850.000700.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.1.500.000900.000700.000
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn qua xã Bình An7.500.0004.500.0003.000.000
Đường Quốc lộ 21AĐoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.1 Quan (Tờ 23, thửa số 31).10.000.0006.000.0004.000.000
Đường Quốc lộ 21AĐoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng 2.2 Quan (Tờ 23, thửa số 31)12.000.0007.200.0004.800.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến 3.5 hộ ông Mưu thôn Đội 6 (Đội 10 cũ)2.000.0001.300.000900.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm 3.3 bơm xã Ngọc Lũ.2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An 3.2 Bài giáp xã Đồng Du:2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp 3.6 xã Bồ Đề cũ.2.000.0001.200.000800.000
Đường ĐT496Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang5.000.0003.000.0002.000.000
Đường ĐT496Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông 3.1 Thuân thôn đội 3 (xóm 6 cũ) (thửa 151, tờ 14)3.300.0002.000.0001.400.000
Đường ĐT496Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần 3.4 thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).3.300.0002.000.0001.400.000
1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17, thửa 107) chạy quaThôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.1.100.000
Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông NguyễnĐường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)1.400.000850.000700.000
Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đườngĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)1.100.000
Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đườngĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn S5)1.100.000
Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đếnĐường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc giáp xã An Nội.1.100.000
cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúc2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ1.100.000
cũ) (Tờ 12, thửa 211) đến nhà ông Lê Công Phúcthôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).1.100.000
qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đếnĐường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) đê sông Sắt (đường S3).1.100.000
thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ)Đoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa (Tờ 11, thửa 118).1.100.000
thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ)Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thônNhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 17,1.400.000850.000700.000
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương1.400.000850.000700.000
Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến CụmĐường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động1.400.000850.000700.000
Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến CụmCác nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương1.400.000850.000700.000
Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến CụmĐường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình công nghiệp.1.400.000850.000700.000
Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến CụmĐường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương1.400.000850.000700.000
Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (TrừĐường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan1.400.000850.000700.000
Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (TrừĐường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông các lô đất đấu giá xen kẹt)1.400.000850.000700.000
Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (TrừĐường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh1.400.000850.000700.000
Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhàTừ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc1.400.000850.000700.000
Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhàĐường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị ông Đạo thôn Vị Thượng1.400.000850.000700.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng1.400.000850.000700.000
cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn 3 (thôn Phú Đa cũ)Đường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai (máng Điện Biên).1.100.000
hoạch khu TĐC thôn Đồng Quan xã Bình An (xãĐường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy Trung Lương cũ)1.400.000850.000700.000
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn AnKhoái cũ) (PL1, thửa 1) qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửa1.100.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu1.100.000
Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bàTrại cũ): Từ Cầu Tây đến Trạm Bơm thôn Cửa – Thuận (Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28,1.100.000
Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – CâuHTXDVNN Bình Minh đến ngã ba đi thôn Cửa – Trại (thôn Cửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba1.100.000
về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) vàvới đường trục xã đi qua Nhà thờ Thượng Đồng rẽ đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây1.100.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáĐường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.1.100.000
đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu TrạiĐường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ (thôn Cửa cũ).1.100.000
đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba CốngĐường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)1.100.000
đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba CốngĐường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.1.100.000
đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu1.100.000
đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).Đường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17).1.100.000
đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu.1.100.000
đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt1.100.000
đến nhà ông Chiếu (Tờ 31, thửa 11).Đoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động1.100.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cưMặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng700.000
Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn 60.1 Đồng Quan3.200.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14).1.100.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ thôn đội 2).1.100.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương Thôn đội 4 (đội 7 cũ).1.400.000850.000700.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1.1.400.000850.000700.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội 4 (đội 6 cũ).1.100.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ nhà ông Tuyên thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ).1.100.000
thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm BơmĐường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ).1.400.000850.000700.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa1.100.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung.Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội 3 (đội 5 cũ).1.100.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung.Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới.1.000.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung.1.100.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung.Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12.1.100.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáĐường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng1.100.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáĐường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B1.100.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáĐoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập1.100.000
Trung Lương cũ (M3)Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng 61.1 Quan4.500.000
Trung Lương cũ (M3)Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 61.4 7,5m2.200.000
Trung Lương cũ (M3)Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 61.3 10,5m2.500.000
Trung Lương cũ (M3)Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông 61.2 Sắt đến Chùa Duy Dương2.800.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến 62.2 dưới 17 mét5.100.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 62.3 mét4.600.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét4.200.000
trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên5.700.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáCac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm 60.2 bơm xóm Cửa thôn Cửa Câu Trại2.800.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giáCác lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt 60.3 đến Chùa Duy Dương2.800.000
Đất ở STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất2.500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II Trục đường xã, khu dân cưĐường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản550.000400.000300.000
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn qua xã Bình An2.300.0001.650.0001.150.000
Đường Quốc lộ 21A2.1 Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).3.400.0002.400.0001.700.000
Đường Quốc lộ 21A2.2 Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)3.900.0002.750.0001.950.000
Đường ĐT4963.4 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).1.300.000950.000650.000
Đường ĐT4963.6 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ900.000650.000450.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 3.5 (Đội 10 cũ)1.100.000800.000550.000
Đường ĐT4963.3 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.900.000650.000450.000
Đường ĐT4963.2 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du:900.000650.000450.000
Đường ĐT496Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 3.1 cũ) (thửa 151, tờ 14)1.200.000850.000600.000
Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang1.500.0001.050.000750.000
176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (TờĐường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 17, thửa 92).450.000350.000250.000
176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờnhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).350.000280.000250.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ(Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.350.000280.000250.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (TờĐoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).350.000280.000250.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ6, thửa 88).350.000280.000250.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)450.000350.000250.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279).450.000350.000250.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.450.000350.000250.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.450.000350.000250.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt450.000350.000250.000
Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B450.000350.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3).350.000280.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội.350.000280.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5)350.000280.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn350.000280.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)350.000280.000250.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt)450.000350.000250.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp.450.000350.000250.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan450.000350.000250.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) 20).350.000280.000250.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh450.000350.000250.000
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương450.000350.000250.000
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy DươngĐường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)450.000350.000250.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung LươngTừ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc450.000350.000250.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung LươngĐường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng450.000350.000250.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương450.000350.000250.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng450.000350.000250.000
Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động450.000350.000250.000
Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương450.000350.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ)350.000280.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.350.000280.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.350.000280.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)350.000280.000250.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu350.000280.000250.000
Trạm Bơm thôn Cửa – Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận(Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198)350.000280.000250.000
Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập350.000280.000250.000
Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B350.000280.000250.000
Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi quaNhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31,350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông SắtĐoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông SắtĐường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17)350.000280.000250.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt350.000280.000250.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa350.000280.000250.000
Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng350.000280.000250.000
đi thôn Cửa – Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – Câu Trại (thônCửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương)350.000280.000250.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư250.000
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)60.1 Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan1.000.000700.000500.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ)450.000350.000250.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14)350.000280.000250.000
Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1450.000350.000250.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ)350.000280.000250.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội350.000280.000250.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2)350.000280.000250.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)450.000350.000250.000
Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới300.000280.000250.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12350.000280.000250.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội350.000280.000250.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét2.600.0001.850.0001.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên3.500.0002.450.0001.750.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét2.800.0002.000.0001.400.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét3.100.0002.200.0001.550.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.4 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m700.000500.000350.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ60.3 Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương850.000600.000450.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất750.000550.000400.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.2 Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương850.000600.000450.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.3 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m750.000550.000400.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụCac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa 60.2 Câu Trại850.000600.000450.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.1 Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan1.400.0001.000.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
II Trục đường xã, khu dân cưĐường ĐH 02 (Đường 9012 cũ): Đoạn từ Bưu điện An Nội đến giáp xã Vũ Bản650.000500.000400.000
Đường Quốc lộ 21 (Đường Phủ Lý - Mỹ Lộc cũ)Đoạn qua xã Bình An2.700.0001.900.0001.350.000
Đường Quốc lộ 21A2.1 Đoạn từ Cầu Sắt đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31).4.500.0003.150.0002.250.000
Đường Quốc lộ 21A2.2 Đoạn từ Cầu Họ đến nhà ông Trưởng thôn Đồng Quan (Tờ 23, thửa số 31)5.100.0003.600.0002.550.000
Đường ĐT4963.6 Đoạn từ hộ ông Nội thôn Đội 6 (Đội 10 cũ) đến giáp xã Bồ Đề cũ1.200.000850.000600.000
Đường ĐT496Từ Trường Tiểu học Cổ Viễn thôn Đội 2 đến hộ ông Thuân thôn đội 3 (xóm 6 3.1 cũ) (thửa 151, tờ 14)1.600.0001.150.000800.000
Đường ĐT496Đoạn từ hộ ông Giảng thôn Đội 5 (Đội 11 cũ) đến hộ ông Mưu thôn Đội 6 3.5 (Đội 10 cũ)1.500.0001.050.000750.000
Đường ĐT4963.4 Đoạn từ giáp xã Hưng Công cũ đến hết hộ bà Dần thôn Đội 5 (Đội 11 cũ).1.700.0001.200.000850.000
Đường ĐT4963.2 Đoạn từ Trường Tiểu học thôn Cổ Viễn đến Cầu An Bài giáp xã Đồng Du:1.200.000850.000600.000
Đường ĐT4963.3 Đoạn từ hộ ông Thuân (Tờ 14, thửa 8) đến Trạm bơm xã Ngọc Lũ.1.200.000850.000600.000
Đường ĐT496B: Từ đường vào chợ Họ đến cầu Châu Giang1.800.0001.300.000900.000
176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờnhà ông Lê Công Phúc thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).400.000330.000300.000
176) đến nhà ông Nguyễn Văn Nghiệp Thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (TờĐường từ nhà ông Ngô Xuân Đại thôn đội 1 (thôn Nhân Trai cũ) (Tờ 2, thửa 17, thửa 92).500.000400.000300.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ6, thửa 88).400.000330.000300.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (TờĐoạn từ Đình thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ) đến Chùa thôn đội 3 (xóm 7+8 cũ). thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 11, thửa 118).400.000330.000300.000
3, thửa 148) đến nhà ông Nguyễn Viết Đức thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ(Tờ 17, thửa 107) chạy qua thôn đội 1 (thôn Quang Trung cũ) tới đê Sông Sắt.400.000330.000300.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.Đường từ nhà ông Phạm Văn Cán thôn đội 4 (thôn Đòng cũ) (Tờ 14, thửa 14) đến nhà ông Nguyễn Quang Xá thôn đội 5 (thôn Hàn cũ) (Tờ 13, thửa 279).500.000400.000300.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.Đường từ nhà ông Bùi Văn Khích thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 205) đến nhà ông Nguyễn Bá Sỹ thôn đội 2 (thôn Cổ Viễn cũ) (Tờ 3, thửa 151)500.000400.000300.000
Từ Nam đường 21B đến Gòi Hạ An Lã thôn 3.550.000400.000300.000
Từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến cầu Đội thôn 1.550.000400.000300.000
Đường trục xã: Từ đường ĐT 496B đến đường Đê sông Sắt500.000400.000300.000
Đường từ ngã tư cầu Điền thôn 1 đến bắc đường 21B550.000430.000400.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến nhà ông Lã Đình Phúc (PL 7, thửa 129)400.000330.000300.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ Chợ An Nội qua thôn 3 (thôn Viễn Lai cũ) đến Cầu Phú Đa – thôn400.000330.000300.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ xã Hưng Công qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ), UBND xã, thôn 2 (thôn An Đề cũ) đến giáp xã An Nội.400.000330.000300.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B (Trạm Bơm Ngọc Lâm) qua thôn 1 (thôn Ngọc Lâm cũ, An Khoái cũ) đến đê sông Sắt (đường S3).400.000330.000300.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ đường ĐT 496B qua thôn 3 (thôn Viễn Lai, Phú Đa cũ) đến giáp xã Trung Lương (đường S5)400.000330.000300.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường vào Nhà thờ nhà thơ Nguyễn Khuyến: Đoạn từ Quốc lộ 21A đến Cầu Đồng Quan500.000400.000300.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường mới làm vào Cụm công nghiệp huyện Bình Lục: Từ Cổng Kho dự trữ Quốc gia cũ đến Cụm công nghiệp.500.000400.000300.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường đê sông Sắt: Từ Quốc lộ 21A đi xã Bối Cầu, đoạn đi từ Quốc lộ 21A đến Trạm Bơm Bình Minh500.000400.000300.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường trục xã: Đoạn từ nhà ông Chấn đến nhà ông Phượng thôn Vị Thượng (TBĐ 11, thửa 39) (Trừ các lô đất đấu giá xen kẹt)500.000400.000300.000
qua thôn 3 (thôn An Khoái, Phú Đa cũ) đến hộ ông Lã Trung Bắc (PL11, thửaĐường từ nhà bà Nguyễn Thị Vàng thôn 1 (thôn An Khoái cũ) (PL1, thửa 1) 20).400.000330.000300.000
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy DươngĐường từ Cầu Đồng Quan đến giáp mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)500.000400.000300.000
Chùa Duy Dương đến trạm điện thôn Duy Dương500.000400.000300.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung LươngTừ nhà ông Phượng (TBĐ11, thửa 39) thôn Vị Thượng đến ngã ba đường Mương Dọc500.000400.000300.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung LươngĐường từ nhà ông Tiến (TBĐ12, thửa 43 thôn Vị Thượng qua đường trục thôn đến đê sông Sắt nhà ông Đạo thôn Vị Thượng500.000400.000300.000
Các nhà có mặt tiền tiếp giáp với Chợ Họ xã Trung Lương500.000400.000300.000
Từ nhà ông Hải đến đường trục thôn Vị Thượng500.000400.000300.000
Đường trục xã từ Cầu Họ đến nhà ông Tôn (TBĐ 47 thửa 68) thôn Mai Động500.000400.000300.000
Đường trục xã: Từ Cổng kho Dự trữ quốc gia (cũ) đến Trạm Bơm Mai Lương500.000400.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ): Từ đường ĐT 496B đến Đình làng thôn Cửa – Câu Trại (thôn Cửa cũ)400.000330.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Vị Hạ: Đoạn từ Cầu Đồng Quan đến cổng nhà ông Bàng và đoạn từ Ngã ba Cống Đình đi lên phía tây đến tiếp giáp thôn Vị Thượng.400.000330.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Đồng Quan: Từ cổng làng đến nhà ông Hiếu (Tờ 15, thửa 169)400.000330.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối CầuĐường trục thôn Vị Thượng: Đoạn từ đầu làng thôn Vị Thượng (giáp thôn Vị Hạ) đến đê sông Sắt.400.000330.000300.000
Đường đê: Từ Quốc lộ 21A đến giáp xã Bối Cầu400.000330.000300.000
Trạm Bơm thôn Cửa – Câu Trại (thôn Câu Trại cũ) và đoạn từ nhà bà Thuận(Tờ 28, thửa 184) đến nhà ông Đãi (Tờ 28, thửa 198)400.000330.000300.000
Đoạn từ nhà ông Sổ (TBĐ 31, Thửa 114) về phía Tây đến nhà ông Lập400.000330.000300.000
Đường Tây Cầu đoạn từ nhà ông Nam xòm Cầu đến đường 495B400.000330.000300.000
Đường trục thôn Thượng Đồng: Đoạn từ tiếp giáp với đường trục xã đi quaNhà thờ Thượng Đồng rẽ về phía nam đến nhà ông Cánh (Tờ 30, thửa 115) và đoạn từ nhà ông Vân (Tờ 30, thửa 9) đi về phía tây đến nhà ông Chiếu (Tờ 31,400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Cống Đen thôn Vị Hạ đến giáp xã Bối Cầu400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Cổng làng thôn Vị Thượng đến giáp xã Bối Cầu400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông SắtĐường trục xã đê sông Sắt: Đoạn từ Trạm Bơm Mai Lương đến nhà ông Chinh (Tờ 24, thửa 17)400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông Sắt400.000330.000300.000
Đường trục xã: Từ Nhà Văn hoá thôn Trung Lương đến Đê sông SắtĐoạn từ nhà ông Lương thôn Thượng Đồng (TBĐ 31, Thửa 117) đến đường trục xã cầu Họ, Mai Động400.000330.000300.000
Đường từ DT496B đến trạm bơm cửa400.000330.000300.000
Đường từ sân thể thao xóm Bến đến đường nam Thượng Đồng400.000330.000300.000
đi thôn Cửa – Câu Trại và đoạn từ Duy Dương đi thôn Cửa – Câu Trại (thônCửa cũ) (Từ đường ĐT496B đến ngã ba đường đi thôn Duy Dương)400.000330.000300.000
Các tuyến đường còn lại trong dân cư300.000
Mặt bằng quy hoạch khu tái định cư thôn Đồng Quan xã Bình An (xã Trung Lương cũ)60.1 Các lô đất bám Đường gom 495B đoạn qua thôn Đồng Quan1.200.000850.000600.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường trục xã (Đê sông Sắt): Đoạn từ Trạm Bơm thôn Trung Lương (thôn Cầu cũ) đến Trạm Bơm thôn Mai Động (Tờ 47, thửa 14)400.000330.000300.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụĐường từ ngã 3 Cống Chòm (nhà ông Chiến thôn đội 2) đến hết nhà ông Dương thôn đội 4 (đội 7 cũ)500.000400.000300.000
Đường từ Bưu điện qua Cầu Chủ, Chợ Chủ đến Nhà trẻ Tân Tùng thôn Đội 1500.000400.000300.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Toàn thôn đội 1 đến Điếm Tân Trung (Nhà bà Thơ Thôn đội 2)400.000330.000300.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Tuyên Thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến nhà bà Thuần thôn đội 3 (đội 4 cũ)400.000330.000300.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)500.000400.000300.000
Đường từ Chợ Chủ đến nhà bà Lương thôn Đội 5 (đội 11 cũ)Đường từ nhà ông Thành thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Điếm Sốc Đông thôn Đội400.000330.000300.000
Đường từ Nhà Văn hoá thôn đội 4 (đội 6 cũ) đến Sốc Đông dưới350.000330.000300.000
Đường từ khu Sốc Đông đến thôn Tân Trung400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12400.000330.000300.000
Đường từ nhà ông Bảo thôn đội 4 (đội 7 cũ) đến Bến đò Tầu thôn đội 12Đường từ nhà bà Loan thôn đội 3 (đội 4 cũ) đến hết Điếm Thái Bình thôn đội400.000330.000300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.3 Các tuyến đường có mặt cắt từ 9 mét đến dưới 13 mét3.700.0002.600.0001.850.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.2 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét đến dưới 17 mét4.100.0002.900.0002.050.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.1 Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên4.600.0003.250.0002.300.000
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường như sau:62.4 Các tuyến đường có mặt cắt dưới 9 mét3.400.0002.400.0001.700.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.2 Các lô đất bám đường Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương1.000.000700.000500.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.4 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 7,5m800.000600.000400.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.1 Các lô đất bám đường Từ QL21A đến cầu Đồng Quan1.600.0001.150.000800.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụCac lô đất bám Đường từ Cầu Đồng Quan đi trạm bơm xóm Cửa thôn Cửa 60.2 Câu Trại1.000.000700.000500.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ61.3 Các lô bám đường quy hoạch nội bộ có lòng đường 10,5m900.000650.000450.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ60.3 Các lô đất bám Đường ĐH08 đoạn từ đê sông Sắt đến Chùa Duy Dương1.000.000700.000500.000
STT Tên khu vực, ranh giới khu vực giá phi nông nghiệp dịch vụ60.4 Các đường quy hoạch nội bộ trong khu đất900.000650.000450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.