Bảng giá đất Xã Yên Đồng, Ninh Bình từ 01/01/2026

100 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Yên Đồng là 8.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường trục phát triển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu tái định cư thôn Mễ Thượng
Mục 5
3.500.000
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đoạn từ giáp làng An Châu đến Yên Tiến
Mục 1
6.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đường 57C
Mục 1
5.500.0002.800.0001.500.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cống Gon 1 đến cây Đa chín rễ
Mục 3
5.000.0002.500.0001.300.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
6.500.0003.800.0002.000.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cây Đa chín rễ đến cống Thông
Mục 3
4.000.0002.200.0001.200.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương đến hết trụ sở Đảng ủy xã
Mục 3
6.000.0003.100.0001.600.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
Mục 3
7.000.0003.500.0001.800.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 3
5.500.0002.900.0001.500.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Rôm đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
Mục 3
7.000.0003.500.0001.900.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Gom đến giáp đất xã Ý Yên
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Sông Chìm đến cổng chào Xóm Giữa
Mục 4
5.000.0002.500.0001.400.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa đến ngã ba bà Tích
Mục 4
5.000.0003.000.0001.500.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến giáp Yên Cường (WB)
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên)
Mục 4
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ xóm trong qua xóm Giáo
Mục 4
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà đến Ngọc Chấn
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đường Trục xã
Mục 4
4.000.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Huynh đến hết đất nhà ông Thái
Mục 4
3.500.0002.000.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến đến dốc Vọng
Mục 4
6.000.0003.000.0001.600.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ dốc ông Tân đến Trạm xá Yên Khang (cũ)
Mục 4
3.500.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ dốc Vọng đến giáp đất Yên Cường
Mục 4
6.500.0003.400.0001.700.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị đến giáp Sông Chìm
Mục 4
5.500.0003.000.0001.700.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Cầm đến hầm chui
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy)
Mục 4
4.500.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Gon 2 đến hết Trại Chấn
Mục 4
3.500.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà
Mục 4
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến làng Chấn
Mục 4
3.000.0001.500.0001.000.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đất ông Rạng đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy)
Mục 4
4.000.0002.300.0001.200.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Vinh đến hết Công ty Vĩnh Tiến
Mục 4
6.500.0003.500.0002.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 6
1.500.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đường còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 6
1.000.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đường còn lại
Các đường còn lại
Mục 6
2.500.000
Đường trục phát triển
Mục 2
8.000.0004.000.0002.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đoạn từ giáp làng An Châu đến Yên Tiến
Mục 1
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đường 57C
Mục 1
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Rôm đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
Mục 3
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ trụ sở Đảng uỷ xã đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
Mục 3
2.050.0001.050.000550.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương đến hết trụ sở Đảng uỷ xã
Mục 3
2.150.0001.100.000550.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cây Đa chín rễ đến cống Thông
Mục 3
950.000500.000250.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cống Gon 1 đến cây Đa chín rễ
Mục 3
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 3
1.500.000750.000400.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Huynh đến hết đất nhà ông Thái
Mục 4
900.000450.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà đến Ngọc Chấn
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Sông Chìm đến cổng chào Xóm Giữa
Mục 4
900.000450.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị đến giáp Sông Chìm
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy)
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà
Mục 4
750.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Gom đến giáp đất xã Ý Yên
Mục 4
900.000450.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ xóm Trong qua xóm Giáo
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Gon 2 đến hết Trại Chấn
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Vinh đến hết Công ty Vĩnh Tiến
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến đến dốc Vọng
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đất ông Rạng đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy)
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đường Trục xã
Mục 4
950.000500.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến làng Chấn
Mục 4
800.000400.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến giáp Yên Cường (WB)
Mục 4
950.000500.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa đến ngã ba bà Tích
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ dốc ông Tân đến Trạm xá Yên Khang (cũ)
Mục 4
850.000450.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ dốc Vọng đến giáp đất Yên Cường
Mục 4
1.000.000500.000250.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên)
Mục 4
1.100.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Cầm đến hầm chui
Mục 4
900.000450.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 5
500.000350.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
250.000250.000250.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
600.000400.000300.000
Đường trục phát triển
Mục 2
1.200.000600.000300.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đường 57C
Mục 1
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết dốc ông Tân đến hết làng An Châu
Đường 57C
Đoạn từ giáp làng An Châu đến Yên Tiến
Mục 1
1.400.000700.000350.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ trụ sở Đảng uỷ xã đến hết nhà ông Rôm thôn Tiến Thắng
Mục 3
2.300.0001.150.000600.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Rôm đến hết nhà ông Thát thôn Tiến Thắng
Mục 3
2.200.0001.100.000550.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cây Đa chín rễ đến cống Thông
Mục 3
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Thát thôn Tiến Thắng đến dốc Vọng (giáp đê Đại Hà)
Mục 3
1.950.0001.000.000500.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ nhà ông Đan thôn Cốc Dương đến hết trụ sở Đảng uỷ xã
Mục 3
2.400.0001.200.000600.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đoạn từ cống Gon 1 đến cây Đa chín rễ
Mục 3
1.250.000650.000350.000
Đoạn từ nhà ông Vượng xóm 1 đến hết nhà ông Đan Cốc Dương
Đường Lương Trị
Đường Lương Trị
Mục 3
1.750.000900.000450.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Công ty Vĩnh Tiến đến dốc Vọng
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Lương Trị đến làng Chấn
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cổng chào Xóm Giữa đến ngã ba bà Tích
Mục 4
1.200.000600.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến giáp Yên Cường (WB)
Mục 4
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đất ông Rạng đến giáp xã Ý Yên (Đê Tả Đáy)
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Mỹ Tho đến hết đất ông Rạng (Đê Tả Đáy)
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Huynh đến hết đất nhà ông Thái
Mục 4
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Cầm đến hầm chui
Mục 4
1.150.000600.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ đường Gom đến giáp đất xã Ý Yên
Mục 4
1.050.000550.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ cống Gon 2 đến hết Trại Chấn
Mục 4
1.200.000600.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ xóm Trong qua xóm Giáo
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ thôn Vĩnh Trị đến giáp Sông Chìm
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Tuyến đường kết nối từ đường Lương Trị - Chéo Ạ- đê Đại Hà
Mục 4
900.000450.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đường Trục xã
Mục 4
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ dốc Vọng đến giáp đất Yên Cường
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ dốc ông Tân đến Trạm xá Yên Khang (cũ)
Mục 4
950.000500.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Từ ngã ba Trạm bơm Vĩnh Trị 2 đến hết ông Vinh (Đạo Nguyên)
Mục 4
1.350.000700.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ Sông Chìm đến cổng chào Xóm Giữa
Mục 4
1.150.000600.000300.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ nhà ông Vinh đến hết Công ty Vĩnh Tiến
Mục 4
1.300.000650.000350.000
Đoạn từ trụ sở Đảng ủy xã đến ngã ba trạm bơm Vĩnh Trị 2
Đường Trục xã
Đoạn từ điểm nối đê Đại Hà đến Ngọc Chấn
Mục 4
1.000.000500.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Mục 5
700.000450.000350.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m
Mục 5
600.000400.000300.000
Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m
Các đoạn đường, khu vực còn lại
Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m
Mục 5
300.000300.000300.000
Đường trục phát triển
Mục 2
1.400.000700.000350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.