Bảng giá đất Xã Ý Yên, Ninh Bình từ 01/01/2026
297 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ý Yên là 20.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 38B, Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến sân vận động), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (111 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Yên Bằng cũ đến ngã ba vào Yên Quang cũ | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp Yên Quang cũ đến xã Vạn Thắng | 13.800.000 | 6.900.000 | 3.500.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Non Nước đến đường lò thôn Nhì | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ đường Lò thôn Nhì đến giáp đất xã Yên Quang cũ | 14.000.000 | 7.100.000 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Vũ Dương đến ngã tư phố Cháy | 18.000.000 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến sân vận động | 20.000.000 | 10.100.000 | 5.100.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp sân vận động đến cầu cơ khí | 20.000.000 | 14.500.000 | 7.300.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ cầu cơ khí đến Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | 18.000.000 | 9.100.000 | 4.600.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ Cụm Công nghiệp làng nghề đến giáp ranh xã Vạn Thắng | 16.000.000 | 8.100.000 | 4.100.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ hộ ông Việt đến đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đường dẫn cầu bến mới | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ giáp ranh xã Phong Doanh đến cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến chân cầu Đông Hưng An Lạc | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm bơm Yên Khánh đến cầu Đông Hưng An Lạc | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) đến hết bến Mới | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.100.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ xã Yên Quang cũ đến giáp thôn Hưng Thịnh | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ thôn Hưng Thịnh đến hết đê Tả Đáy | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng cũ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang cũ | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm thuế đến giáp trạm bơm Yên Khánh | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Chính Phong | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường Khánh Phong | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.900.000 | |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ ngã ba Đình đất đến giáp xã Vũ Dương | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cầu Đá đến Cổng chào Tống Xá | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.800.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cổng chào Tống Xá đến Ngã ba Đình Đất | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.200.000 |
| Đường Thành Xá | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | |
| Đường trục phát triển | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Yên Quang cũ đến giáp xã Phong Doanh | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xã Yên Phong cũ (Đê Tả đáy) | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu A đến hết khu C (đường WB2) | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền Gỗ Rã đến giáp thôn Lộc Hạ 4 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Dinh Tần (Đê Tả Đáy) | 4.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đình Hát thôn 6 đến Đê Tả đáy | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu đường sắt đến đường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 10 cũ) | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu thôn 3 đến giáp đền Gỗ Rã 1000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu D đến cầu Kênh Tây | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu D (đường WB2 cũ) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu Yên Quang đến trường Tiểu học Yên Quang | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Kênh tây (Hoàng Nghị) đến giáp xã Vạn Thắng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Thượng 1 (giáp đất TTL cũ) đến đầu Hoàng Nê | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Yên Quang đến Đình Hát thôn 6 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp ranh xã Yên Đồng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp đất Yên Quang cũ | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Hạ 4 đến hết trạm y tế Yên Hồng | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Hoàng Nê đến Cao Bồ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 10 đến cầu Yên Quang | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu cơ khí đến giáp xã Vũ Dương (Đường WB2) | 10.000.000 | 5.100.000 | 2.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trạm y tế Yên Hồng đến Kênh tây | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ba khu đến Cầu Đen | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt đến NVH thôn quyết Tiến 1 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu vào Bồng Quỹ đến cầu Quỹ Độ | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn 2 đến hết Xóm Cầu thôn 1 1000 | 3.500.000 | 2.000.000 | |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu Ba Khu đến cầu ông Phi | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường làng thôn Đằng Động đến giáp QL 38B | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ nhà ông Khởi đến đê Đáy thôn Ninh Mật | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trường Tiểu học Yên Quang đến hết thôn 2 | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường Lò, thôn Nhì đến cây đa thôn Nhất Đoài | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ kho đội 6, thôn 7B đến đường QL10 | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu vào Quỹ Độ đến máng T4 | 3.500.000 | 2.700.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đinh Khu đến hết Nội Thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn Nhất Đoài đến Cầu đá, chợ Ngò | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Vạn Thắng đến cầu cơ khí cũ (Đường bờ sông S40) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông S48 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Bằng đến hết thôn Nhất Đoài | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt Cao Bồ về đến cây đa thôn Ngô Xá 2 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ chợ Ngò đến giáp đê Đáy thôn Ngô Xá 3 | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã ba Đình Đất đến hết Cụm CN 2 | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Tu Cổ Trại cũ đến cửa nhà ông Thành | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp Đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến hộ ông Việt | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Thôn Cổ Liêu đến chùa Khám | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ công an xã Ý Yên đến ngã tư khu B | 14.800.000 | 7.400.000 | 3.700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu đến Ngã ba Đình Đất | 9.000.000 | 4.600.000 | 2.400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 57A đến giáp đất xã Vũ Dương (Yên Bình cũ) | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cống ông Nhưỡng đến Đường Lâm Dương | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cổng ông Nhưỡng đến cầu Tống Xá | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | đến gầm cầu vượt An Lạc | 4.100.000 | 2.100.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng) | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 485 giáp trạm bơm Từ Liêm đến Trường THCS | 6.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư cột cờ đến đầu thôn Dưỡng Chính (thôn Bến cũ) | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến giáp đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã tư Thị đến giáp đất xã Phong Doanh (xã Yên Phú cũ) | 5.000.000 | 2.600.000 | 1.400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Bệnh viện 2 đến Ngã tư Cổ Liêu | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư khu B đến hết khu C | 12.300.000 | 6.200.000 | 3.100.000 |
| Khu dân cư tập trung Gồ Gai | Đường D1 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Gồ Gai | Đường N1, D2, D3 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Gồ Gai | Đường D4 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung Gồ Gai | Đường N2, N3 | 9.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung OM9 | Tuyến đường D8, D9 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung OM9 | Tuyến đường D1, D2, D7 | 12.000.000 | ||
| Khu dân cư tập trung OM9 | Tuyến đường D3, D4, D5, D6, D10, D11 | 10.000.000 | ||
| Khu tái định cư | Điểm tái định cư phân tán phía Bắc thôn Cao Bồ (thuộc xã Yên Hồng cũ) | 6.500.000 | ||
| Khu tái định cư | Khu dân cư tập trung phía đông trạm y tế Yên Hồng | 8.000.000 | ||
| Khu tái định cư | Khu dân cư tập trung Lộc Thượng 1, Lộc Thượng 2 | 10.500.000 | ||
| Khu tái định cư | Thôn An Lộc Thượng. Hoàng Nghị. Hoàng Nê | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Khu đô thị | -Đường 15 m | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 |
| Khu đô thị | -Đường 12 m | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | đầu thôn Xuất Cốc Hậu (đường 57 cải tuyến) | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đầu thôn 3 Tu Cổ đến giáp đường 57A cũ | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường dân sinh cao tốc: Thuộc địa phận xã Ý Yên | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 |
| Khu vực dân cư | Thôn Tân Lâm | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu vực dân cư | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 1.000.000 | ||
| Khu vực dân cư | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 3.000.000 | ||
| Khu vực dân cư | Khu Liên Cơ | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu vực dân cư | Khu đất của XNXD công trình cũ (tổ 8 khu E) | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 |
| Khu vực dân cư | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 2.000.000 | ||
| Khu vực dân cư | Khu Tập thể Dược (Từ đường bờ sông S40 đến đường từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10) | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 |
| Khu vực dân cư | Đường Tài chính (Văn phòng đăng ký đất đai đến hết Ban chỉ huy quân sự huyện) | 13.500.000 | 6.800.000 | 3.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Yên Bằng cũ đến ngã ba vào Yên Quang cũ | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp Yên Quang cũ đến xã Vạn Thắng | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Non Nước đến đường lò thôn Nhì | 4.150.000 | 2.100.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ đường Lò thôn Nhì đến giáp đất xã Yên Quang cũ | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Vũ Dương đến ngã tư phố Cháy | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ Cụm Công nghiệp làng nghề đến giáp ranh xã Vạn Thắng | 5.150.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến sân vận động | 7.600.000 | 3.800.000 | 1.900.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp sân vận động đến cầu cơ khí | 7.800.000 | 3.900.000 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ cầu cơ khí đến Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | 6.250.000 | 3.150.000 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ hộ ông Việt đến đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến chân cầu Đông Hưng An Lạc | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ xã Yên Quang cũ đến giáp thôn Hưng Thịnh | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ thôn Hưng Thịnh đến hết đê Tả Đáy | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng cũ | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang cũ | 1.550.000 | 800.000 | 400.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ giáp ranh xã Phong Doanh đến cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) | 3.300.000 | 1.650.000 | 850.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) đến hết bến Mới | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm thuế đến giáp trạm bơm Yên Khánh | 4.550.000 | 2.300.000 | 1.150.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm bơm Yên Khánh đến cầu Đông Hưng An Lạc | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đường dẫn cầu bến mới | 2.250.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) | 7.050.000 | 3.550.000 | 1.800.000 |
| Đường Thành Xá | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Đường trục phát triển | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | |
| Đường Chính Phong | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | |
| Đường Khánh Phong | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 | |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cổng chào Tống Xá đến Ngã ba Đình Đất | 3.550.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cầu Đá đến Cổng chào Tống Xá | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ ngã ba Đình đất đến giáp xã Vũ Dương | 2.150.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp ranh xã Yên Đồng | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Yên Quang cũ đến giáp xã Phong Doanh | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu thôn 3 đến giáp đền Gỗ Rã | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền Gỗ Rã đến giáp thôn Lộc Hạ 4 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp đất Yên Quang cũ | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Hạ 4 đến hết trạm y tế Yên Hồng | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trạm y tế Yên Hồng đến Kênh tây | 850.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xã Yên Phong cũ (Đê Tả đáy) | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Dinh Tần (Đê Tả Đáy) | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu A đến hết khu C (đường WB2) | 3.100.000 | 1.550.000 | 800.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Kênh tây (Hoàng Nghị) đến giáp xã Vạn Thắng | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu đường sắt đến đường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 10 cũ) | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Yên Quang đến Đình Hát thôn 6 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đình Hát thôn 6 đến Đê Tả đáy | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu D (đường WB2 cũ) | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu cơ khí đến giáp xã Vũ Dương (Đường WB2) | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn 2 đến hết Xóm Cầu thôn 1 | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu Yên Quang đến trường Tiểu học Yên Quang | 900.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trường Tiểu học Yên Quang đến hết thôn 2 | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ kho đội 6, thôn 7B đến đường QL10 | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu D đến cầu Kênh Tây | 2.400.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Hoàng Nê đến Cao Bồ | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 10 đến cầu Yên Quang | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Thượng 1 (giáp đất TTL cũ) đến đầu Hoàng Nê | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông S48 | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt Cao Bồ về đến cây đa thôn Ngô Xá 2 | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt đến NVH thôn Quyết Tiến 1 | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ chợ Ngò đến giáp đê Đáy thôn Ngô Xá 3 | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn Nhất Đoài đến Cầu đá, chợ Ngò | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ nhà ông Khởi đến đê Đáy thôn Ninh Mật | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ba khu đến Cầu Đen | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường Lò, thôn Nhì đến cây đa thôn Nhất Đoài | 950.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu vào Quỹ Độ đến máng T4 | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Bằng đến hết thôn Nhất Đoài | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu Ba Khu đến cầu ông Phi | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đinh Khu đến hết Nội Thôn | 1.050.000 | 550.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu vào Bồng Quỹ đến cầu Quỹ Độ | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường làng thôn Đằng Động đến giáp QL 38B | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Thôn Cổ Liêu đến chùa Khám | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu đến Ngã ba Đình Đất | 2.600.000 | 1.300.000 | 650.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 485 giáp trạm bơm Từ Liêm đến Trường THCS | 1.150.000 | 600.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cổng ông Nhưỡng đến cầu Tống Xá | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | 4.950.000 | 2.500.000 | 1.250.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư khu B đến hết khu C | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 57A đến giáp đất xã Vũ Dương (Yên Bình cũ) | 1.300.000 | 650.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Vạn Thắng đến cầu cơ khí cũ (Đường bờ sông S40) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Bệnh viện 2 đến Ngã tư Cổ Liêu | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp Đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến hộ ông Việt | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến giáp đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ công an xã Ý Yên đến ngã tư khu B | 3.200.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã ba Đình Đất đến hết Cụm CN 2 | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cống ông Nhưỡng đến Đường Lâm Dương | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đầu thôn 3 Tu Cổ đến giáp đường 57A cũ | 850.000 | 500.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Lạc | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư cột cờ đến đầu thôn Dưỡng Chính (thôn Bến cũ) | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 800.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã tư Thị đến giáp đất xã Phong Doanh (xã Yên Phú cũ) | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 700.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng) | 850.000 | 450.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Tu Cổ Trại cũ đến cửa nhà ông Thành | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường dân sinh cao tốc: Thuộc địa phận xã Ý Yên | 750.000 | 400.000 | 300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | (đường 57 cải tuyến) | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ cầu Non Nước đến đường lò thôn Nhì | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.150.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ đường Lò thôn Nhì đến giáp đất xã Yên Quang cũ | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp đất xã Yên Bằng cũ đến ngã ba vào Yên Quang cũ | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 10 | Đoạn từ giáp Yên Quang cũ đến xã Vạn Thắng | 3.950.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ Cụm Công nghiệp làng nghề đến giáp ranh xã Vạn Thắng | 5.600.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp sân vận động đến cầu cơ khí | 8.450.000 | 4.250.000 | 2.150.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ giáp xã Vũ Dương đến ngã tư phố Cháy | 5.050.000 | 2.550.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ ngã tư phố Cháy đến sân vận động | 8.300.000 | 4.150.000 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 38B | Đoạn từ cầu cơ khí đến Cụm công nghiệp làng nghề TM-DV phía Nam | 6.800.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến chân cầu Đông Hưng An Lạc | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ hộ ông Việt đến đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Hồng cũ | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn thuộc địa phận xã Yên Quang cũ | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ thôn Hưng Thịnh đến hết đê Tả Đáy | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 |
| Tuyến đường nối từ đê tả Đáy đến đường 57B (Phía Nam đường sắt) | Đoạn từ xã Yên Quang cũ đến giáp thôn Hưng Thịnh | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đường dẫn cầu bến mới | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) đến ngã tư phố Cháy (nhà ông Thường) | 7.650.000 | 3.850.000 | 1.950.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm thuế đến giáp trạm bơm Yên Khánh | 4.800.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ trạm bơm Yên Khánh đến cầu Đông Hưng An Lạc | 3.750.000 | 1.900.000 | 950.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ đường vào thôn Ninh Thôn (cũ) đến hết bến Mới | 2.300.000 | 1.150.000 | 600.000 |
| Tỉnh lộ 485 | Đoạn từ giáp ranh xã Phong Doanh đến cửa nhà ông Hùng (thôn Tiền) | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Đường Thành Xá | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | |
| Đường trục phát triển | 1.700.000 | 850.000 | 450.000 | |
| Đường Chính Phong | 1.350.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Đường Khánh Phong | 1.400.000 | 700.000 | 350.000 | |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cổng chào Tống Xá đến Ngã ba Đình Đất | 3.900.000 | 1.950.000 | 1.000.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ ngã ba Đình đất đến giáp xã Vũ Dương | 2.350.000 | 1.200.000 | 600.000 |
| Đường Lâm Dương | Đoạn từ Cầu Đá đến Cổng chào Tống Xá | 4.750.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp ranh xã Yên Đồng | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xóm Dinh Tần (Đê Tả Đáy) | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Quang đến giáp xã Yên Phong cũ (Đê Tả đáy) | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Ninh Bình cũ đến giáp đất Yên Quang cũ | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trạm y tế Yên Hồng đến Kênh tây | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu thôn 3 đến giáp đền Gỗ Rã | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Hạ 4 đến hết trạm y tế Yên Hồng | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền Gỗ Rã đến giáp thôn Lộc Hạ 4 | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Yên Quang cũ đến giáp xã Phong Doanh | 1.200.000 | 600.000 | 350.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu đường sắt đến đường Quốc lộ 10 (Quốc lộ 10 cũ) | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu D đến cầu Kênh Tây | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu D (đường WB2 cũ) | 2.700.000 | 1.350.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 10 đến cầu Yên Quang | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Yên Quang đến Đình Hát thôn 6 | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu cơ khí đến giáp xã Vũ Dương (Đường WB2) | 4.050.000 | 2.050.000 | 1.050.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Hoàng Nê đến Cao Bồ | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Cầu Yên Quang đến trường Tiểu học Yên Quang | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ kho đội 6, thôn 7B đến đường QL10 | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ khu A đến hết khu C (đường WB2) | 3.400.000 | 1.700.000 | 850.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Lộc Thượng 1 (giáp đất TTL cũ) đến đầu Hoàng Nê | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ trường Tiểu học Yên Quang đến hết thôn 2 | 1.150.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đình Hát thôn 6 đến Đê Tả đáy | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn 2 đến hết Xóm Cầu thôn 1 | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Kênh tây (Hoàng Nghị) đến giáp xã Vạn Thắng | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu Ba Khu đến cầu ông Phi | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Quỹ Độ đến cống Quỹ Độ | 1.150.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Đinh Khu đến hết Nội Thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ thôn Nhất Đoài đến Cầu đá, chợ Ngò | 1.350.000 | 700.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường Lò, thôn Nhì đến cây đa thôn Nhất Đoài | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ chợ Ngò đến giáp đê Đáy thôn Ngô Xá 3 | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt đến NVH thôn Quyết Tiến 1 | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông S48 | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu vào Bồng Quỹ đến cầu Quỹ Độ | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ba khu đến Cầu Đen | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ nhà ông Khởi đến đê Đáy thôn Ninh Mật | 1.050.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Trạm bơm Yên Bằng đến hết thôn Nhất Đoài | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường làng thôn Đằng Động đến giáp QL 38B | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường bờ sông từ cầu vào Quỹ Độ đến máng T4 | 1.400.000 | 700.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường sắt Cao Bồ về đến cây đa thôn Ngô Xá 2 | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đường 57A đến giáp đất xã Vũ Dương (Yên Bình cũ) | 1.500.000 | 750.000 | 550.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cống ông Nhưỡng đến Đường Lâm Dương | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ công an xã Ý Yên đến ngã tư khu B | 3.450.000 | 1.750.000 | 900.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp Đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình đến hộ ông Việt | 2.100.000 | 1.050.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đền thờ liệt sỹ đến nhà văn hóa tổ 10 | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp đường tỉnh lộ 485 giáp trạm bơm Từ Liêm đến Trường THCS | 1.350.000 | 700.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Cổ Liêu đến Ngã ba Đình Đất | 2.850.000 | 1.450.000 | 750.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngõ bê tông thôn 5 đến giáp đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã ba Đình Đất đến hết Cụm CN 2 | 3.700.000 | 1.850.000 | 950.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp xã Vạn Thắng đến cầu cơ khí cũ (Đường bờ sông S40) | 4.250.000 | 2.150.000 | 1.100.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ giáp cầu Cơ khí cũ đến hết cầu Bản số 1 (bờ sông S40) | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cầu Bệnh viện 2 đến Ngã tư Cổ Liêu | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư khu B đến hết khu C | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ cổng ông Nhưỡng đến cầu Tống Xá | 2.750.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư Thôn Cổ Liêu đến chùa Khám | 1.950.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Lạc | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ ngã tư cột cờ đến đầu thôn Dưỡng Chính (thôn Bến cũ) | 900.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Ngã tư Thị đến giáp đất xã Phong Doanh (xã Yên Phú cũ) | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ Tu Cổ Trại cũ đến cửa nhà ông Thành | 900.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m | 800.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường dân sinh cao tốc: Thuộc địa phận xã Ý Yên | 900.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn khu vực cửa ông Mưng (thôn Đông Hưng) | 950.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | (đường 57 cải tuyến) | 1.650.000 | 850.000 | 450.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đoạn từ đầu thôn 3 Tu Cổ đến giáp đường 57A cũ | 950.000 | 550.000 | 400.000 |
| Đường trục xã Ý Yên | Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.