Bảng giá đất Phường Yên Thắng, Ninh Bình từ 01/01/2026
357 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Thắng là 10.000.000 đồng/m² (đoạn Cầu Ghềnh đến Giáp cây xăng Công an tỉnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ Mục 2 | 1.500.000 |
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó Mục 2 | 1.500.000 |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | Mục 30 | 800.000 |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 32 | 500.000 |
| Khu dân cư của phường | Núi Sậu - Cầu Vó Mục 23 | 6.000.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | Mục 29 | 1.000.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 31 | 700.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | Mục 19 | 4.900.000 |
| Khu trung tâm phường | Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh Mục 16 | 1.500.000 |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | Mục 26 | 4.000.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) Mục 1 | 6.000.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thủy) - Cầu Do Mục 1 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 Mục 3 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh Mục 3 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 Mục 3 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn Mục 3 | 8.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) Mục 3 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam Mục 3 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) Mục 3 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ Mục 3 | 7.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường - Cổng trường cấp 3 Mục 3 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng ủy Phường Mục 3 | 6.500.000 |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | Mục 17 | 1.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.3 | 5.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.2 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.3 | 5.500.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.2 | 5.300.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.2 | 5.900.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.1 | 6.100.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 26m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.1 | 6.600.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 27m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.1 | 7.100.000 |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | Mục 18 | 1.300.000 |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | Mục 27 | 4.000.000 |
| Ven đê | Cầu Cọ - Đồi Dù Mục 22 | 2.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 4.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Đình Chung - Núi Sậu | 900.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 1.250.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 2.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 2.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 1.250.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 1.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 3.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 2.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 1.150.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Mai Sơn | 900.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 1.300.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | 900.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 1.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Bà Cảnh | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 1.400.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 1.750.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 2.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 1.400.000 |
| Đi Thái Hòa | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 3.000.000 |
| Đi Thái Hòa | Tuyến đường Mả Nhiêu | 900.000 |
| Đi Thắng Động | Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | 800.000 |
| Đi Tịch chân | Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | 950.000 |
| Đi Đồng Nhân | Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | 900.000 |
| Đường 477 | Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó Mục 4 | 8.000.000 |
| Đường Cống Phượng | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 36 | 7.000.000 |
| Đường Dốc Diệm | Nhà văn hóa tổ Quyết Thắng - Đến hết đường Mục 8 | 2.000.000 |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) Khu dân cư đường Vòng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng) Mục 5 | 3.500.000 |
| Đường Giống Than | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường) Mục 15 | 1.500.000 |
| Đường Khánh Thượng - Mai Sơn | Mục 35 | 5.000.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) | Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng Mục 9 | 2.800.000 |
| Đường Lý Nhân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường Mục 7 | 3.000.000 |
| Đường Vành Đai (rộng 35 m) Khu dân cư đường Vòng | Từ Đường Ghềnh - Đến giáp phường Yên Sơn Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường Yên Bình | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Dạo Mục 13 | 2.500.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch Mục 5 | 1.500.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 2.200.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 2.700.000 |
| Đường gom đường sắt Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.4 | 5.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.4 | 4.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.3 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.4 | 5.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.3 | 5.300.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.3 | 4.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 18,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.2 | 6.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.2 | 5.500.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.2 | 4.400.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.1 | 6.600.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.1 | 5.700.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.1 | 4.600.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 950.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 950.000 |
| Đường trục Phường | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn Mục 20 | 950.000 |
| Đường trục Phường | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu Mục 20 | 1.250.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Phú Mục 20 | 950.000 |
| Đường trục Phường | Trụ sở Đảng ủy Phường - Ngã 3 Láng Xoan Mục 20 | 1.750.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) Mục 20 | 1.250.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Trụ sở Đảng ủy Phường Mục 20 | 2.800.000 |
| Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân Mục 11 | 1.500.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đồi Cao - Đến hết đường Mục 10 | 1.700.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao Mục 10 | 3.500.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm Mục 6 | 2.200.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới Mục 6 | 3.000.000 |
| Đường Đồi Gỗ | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 12 | 1.500.000 |
| Đường Đồng Xiêm | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo Mục 14 | 2.500.000 |
Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh Mục 2 | 10.000.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực Mục 21 | 1.250.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 1.650.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) Mục 21 | 1.750.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX Mục 21 | 2.000.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 Mục 2 | 8.000.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 Mục 21 | 1.650.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó Mục 2 | 8.000.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh Mục 21 | 1.750.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch Mục 21 | 1.400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 Mục 21 | 1.750.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 1.750.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 Mục 21 | 2.000.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng Mục 21 | 1.750.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 Mục 21 | 1.750.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ Mục 2 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | Mục 30 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 32 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Khu dân cư của phường | Núi Sậu - Cầu Vó Mục 23 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | Mục 29 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 31 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | Mục 19 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Khu trung tâm phường | Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh Mục 16 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | Mục 26 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) Mục 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do Mục 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) Mục 3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ Mục 3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh Mục 3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) Mục 3 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường - Cổng trường cấp 3 Mục 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 Mục 3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn Mục 3 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường Mục 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam Mục 3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 Mục 3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | Mục 17 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.1 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 26m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 27m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | Mục 18 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | Mục 27 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Ven đê | Cầu Cọ - Đồi Dù Mục 22 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đi Thái Hòa | Đình Chung - Núi Sậu | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Bà Cảnh | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Mai Sơn | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đi Thái Hòa | Tuyến đường Mả Nhiêu | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đi Thắng Động | Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Đi Tịch chân | Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Đồng Nhân | Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường 477 | Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó Mục 4 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Cống Phượng | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 36 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường Dốc Diệm | Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng - Đến hết đường Mục 8 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) Khu dân cư đường Vòng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng) Mục 5 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Giống Than | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường) Mục 15 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Khánh Thượng - Mai Sơn | Mục 35 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) | Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng Mục 9 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường Lý Nhân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường Mục 7 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vành Đai (rộng 35 m) Khu dân cư đường Vòng | Từ Đường Ghềnh - Đến giáp phường Yên Sơn Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Yên Bình | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Dạo Mục 13 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch Mục 5 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường gom đường sắt Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng Mục 1 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.4 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.4 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.3 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.4 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.3 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.3 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường quy hoạch rộng 18,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.2 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.2 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường | Trụ sở Đảng Uỷ Phường - Ngã 3 Láng Xoan Mục 20 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục Phường | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu Mục 20 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Phú Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục Phường | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Trụ sở Đảng Ủy Phường Mục 20 | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân Mục 11 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao Mục 10 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đồi Cao - Đến hết đường Mục 10 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới Mục 6 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm Mục 6 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Đồi Gỗ | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 12 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đồng Xiêm | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo Mục 14 | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch Mục 21 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó Mục 2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 Mục 21 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực Mục 21 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 Mục 2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh Mục 2 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 Mục 21 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Đường vào núi Mơ (phía Nam) - Cầu Vó Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Bên kia đường sắt Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh (Phía Nam) - Đường vào núi Mơ Mục 2 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | Mục 30 | 400.000 | 300.000 | 280.000 |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 32 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Khu dân cư của phường | Núi Sậu - Cầu Vó Mục 23 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | Mục 29 | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | Mục 31 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | Mục 19 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Khu trung tâm phường | Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh Mục 16 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | Mục 26 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do Mục 1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Phía Tây Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) Mục 1 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ Mục 3 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường - Cổng trường cấp 3 Mục 3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh Mục 3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 Mục 3 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 Mục 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường Mục 3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam Mục 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) Mục 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn Mục 3 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) Mục 3 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | Mục 17 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 12m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.3 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.2 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 15m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Tuyến đường quy hoạch 20,5m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Mai sơn Cũ) Mục 28.1 | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 26m Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) | Khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư phục vụ dự án tuyến đường bộ cao tốc Ninh Bình - Hải Phòng, Phường Yên Thắng (Khánh Thượng Cũ) Mục 24.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Tuyến đường đôi quy hoạch 27m Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) | Khu dân cư Đồng Rắn, phường Yên Thắng ( xã Khánh Thượng) Mục 25.1 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | Mục 18 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | Mục 27 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Ven đê | Cầu Cọ - Đồi Dù Mục 22 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa | Đình Chung - Núi Sậu | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đi Thái Hòa | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Bà Cảnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đi Thái Hòa | Núi sậu - Mai Sơn | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đi Thái Hòa | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
| Đi Thái Hòa | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Tuyến đường Mả Nhiêu | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đi Thái Hòa | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 3 Láng Xoan - Chùa Tràng Linh | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
| Đi Thắng Động | Ngã 4 Đồng Phú - Thắng Động | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Tịch chân | Ngã 4 Đồng Phú - Núi Sậu | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Đồng Nhân | Ngã 3 Láng Xoan - Hết Nhà Ông Tuynh | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường 477 | Từ cầu Duyên Hà - Cầu sông Vó Mục 4 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường Cống Phượng | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 36 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 |
| Đường Dốc Diệm | Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng - Đến hết đường Mục 8 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) Khu dân cư đường Vòng | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng) Mục 5 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Giống Than | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường) Mục 15 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Khánh Thượng - Mai Sơn | Mục 35 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) | Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng Mục 9 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường Lý Nhân | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đến hết đường Mục 7 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Vành Đai (rộng 35 m) Khu dân cư đường Vòng | Từ Đường Ghềnh - Đến giáp phường Yên Sơn Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Yên Bình | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Dạo Mục 13 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào Mục 5 | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Khu dân cư đường Vòng | Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch Mục 5 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường gom đường sắt Đường Đinh Tiên Hoàng (cũ là đường Quốc Lộ 1A) | Từ giáp phường Trung Sơn - Hết phường Yên Thắng Mục 1 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường quy hoạch rộng 12,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.4 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 15,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.4 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.3 | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 |
| Đường quy hoạch rộng 17,5m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.3 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 |
| Đường quy hoạch rộng 18,5m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.2 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường quy hoạch rộng 19m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.2 | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 |
| Đường quy hoạch rộng 27m Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) | Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất tái định cư tại xã Yên Thắng, huyện Yên Mô (nay là phường Yên Thắng, tỉnh Ninh Bình) Mục 33.1 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô biệt thự | Lô biệt thự Mục 34.1.1 | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| Đường quy hoạch rộng 33m Lô liền kề | Lô liền kề Mục 34.2.1 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Phú Mục 20 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Trụ sở Đảng Ủy Phường Mục 20 | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường trục Phường | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn Mục 20 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu Mục 20 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) Mục 20 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Phường | Trụ sở Đảng Uỷ Phường - Ngã 3 Láng Xoan Mục 20 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục Phường | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) Mục 20 | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân Mục 11 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đồi Cao - Đến hết đường Mục 10 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Đồi Cao Mục 10 | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới Mục 6 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Giỏi) | Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm Mục 6 | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Đồi Gỗ | Đường Đàm Khánh - Đường Lê Trọng Tấn Mục 12 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Đồng Xiêm | Đường Lý Nhân - Đường Đinh Huy Đạo Mục 14 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 Mục 21 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực Mục 21 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 Mục 2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Quốc lộ 1A | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó Mục 2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh Mục 2 | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch Mục 21 | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX Mục 21 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 Mục 21 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.