Bảng giá đất Phường Yên Thắng, Ninh Bình từ 01/01/2026
354 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Yên Thắng là 10.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 1A, đoạn Cầu Ghềnh đến Giáp cây xăng Công an tỉnh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | 8.000.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | 8.000.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | 1.500.000 | |
| Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) Cầu Vó | 1.500.000 | |
| Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) Cầu Vó | Hết Cống Mơ - Hết Cầu Yên thổ 2 | 6.000.000 |
| Bên kia đường sắt Đường vào núi Mơ (phía Nam) Cầu Vó | Đường ngõ bà Cảnh - Hết Cống Mơ | 7.000.000 |
| Phía Tây Từ - Đến | Cầu Ghềnh - Đường vào Khu dân cư đường vòng (hết đất bà Liễu) | 6.000.000 |
| Phía Tây Từ - Đến | Đường vào khu dân cư Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do | 5.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường | 6.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 | 9.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | 5.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường - Cổng trường cấp 3 | 6.500.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | 9.000.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 cũ) | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | 10.000.000 |
| Đường gom đường sắt Từ giáp phường Trung Sơn Hết phường Yên Thắng | 1.200.000 | |
| Giỏi) Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới Đường Dốc Diệm | 2.200.000 | |
| Khánh) Đường Đồi Cao Đến hết đường | 1.700.000 | |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó Từ - Đến | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | 8.000.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó Từ - Đến | Từ - Đến | 8.000.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó Từ - Đến | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn | 8.000.000 |
| Đường Dốc Diệm Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng Đến hết đường | 2.000.000 | |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên máy XM Duyên Hà) Thắng) | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.500.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng phường Trung Sơn) | Đất nhà ông Tâm - Hết địa phận phường Yên Thắng | 2.800.000 |
| Đường Lý Nhân Đường Đinh Tiên Hoàng Đến hết đường | 3.000.000 | |
| Đường Vành Đai (rộng 35 m) Từ Đường Ghềnh Đến giáp phường Yên Sơn | 1.500.000 | |
| Đường Yên Bình Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Dạo | 2.500.000 | |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào | Dãy thứ nhất tính từ đường Đinh Tiên - Hoàng vào | 2.700.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch Dãy thứ 2 tính từ đường Đinh Tiên Hoàng vào | 2.200.000 | |
| Đường Đinh Huy Đạo (bên hữu sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Nhân | 1.500.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên tả sông Đường Đinh Tiên Hoàng Đường Đồi Cao | 3.500.000 | |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới | 3.000.000 | |
| Đường Đồi Cao (cũ đường trưởng Cơ Đường Đinh Tiên Hoàng Cổng phụ phía Nam trường Cơ Giới | Các lô đất còn lại bám Đường quy hoạch | 1.500.000 |
| Đường Đồi Gỗ Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn | 1.500.000 | |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | 4.900.000 | |
| Khu trung tâm phường Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh | 1.500.000 | |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | 1.500.000 | |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | 1.300.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | 900.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Bà Cảnh | 1.500.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Mai Sơn | 900.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đình Chung - Núi Sậu | 900.000 |
| Đi Thắng Động Ngã 4 Đồng Phú Thắng Động | 800.000 | |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | 950.000 | |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | 950.000 |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 950.000 |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Đường QL12B - Nhà ông Phú | 950.000 |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 950.000 |
| Đi Đồng Nhân Ngã 3 Láng Xoan Hết Nhà Ông Tuynh | 900.000 | |
| Đường Giống Than Đường Đinh Tiên Hoàng Phường Yên Sơn (hết đường) | 1.500.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B Trụ sở Đảng Uỷ Phường | 2.800.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B Trụ sở Đảng Uỷ Phường | Trụ sở Đảng Uỷ Phường - Ngã 3 Láng Xoan | 1.750.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B Trụ sở Đảng Uỷ Phường | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | 1.250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B Trụ sở Đảng Uỷ Phường | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | 1.250.000 |
| Đường Đồng Xiêm Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Đạo Từ - Đến | Từ - Đến | 2.500.000 |
Từ - Đến | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 3.500.000 |
Từ - Đến | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 1.300.000 |
Từ - Đến | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 4.000.000 |
Từ - Đến | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 1.500.000 |
Từ - Đến | Tuyến đường Mả Nhiêu | 900.000 |
Từ - Đến | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 1.150.000 |
Từ - Đến | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 2.500.000 |
Từ - Đến | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 1.250.000 |
Từ - Đến | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 2.000.000 |
Từ - Đến | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 1.500.000 |
Từ - Đến | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 1.400.000 |
Từ - Đến | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 1.500.000 |
Từ - Đến | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 3.000.000 |
Từ - Đến | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 1.750.000 |
Từ - Đến | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 1.500.000 |
Từ - Đến | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 2.000.000 |
Từ - Đến | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 1.000.000 |
Từ - Đến | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 1.400.000 |
Từ - Đến | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 2.000.000 |
Từ - Đến | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 1.500.000 |
Từ - Đến | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 1.000.000 |
| Khu dân cư của phường Núi Sậu Cầu Vó | 6.000.000 | |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | 1.400.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) | 1.750.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | 2.000.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | 2.000.000 | |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | 1.750.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào | 1.650.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | 1.250.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 1.250.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | 1.750.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 | 1.650.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 | 1.750.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 | 2.000.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 | 1.750.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) Từ - Đến | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng | 1.750.000 |
| 24.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 26m Từ - Đến | Từ - Đến | 6.600.000 |
| 24.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 5.500.000 | |
| 24.3 Tuyến đường quy hoạch 12m | 5.100.000 | |
| 25.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 27m | 7.100.000 | |
| 25.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 5.900.000 | |
| 25.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 5.500.000 | |
| 28.1 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 6.100.000 | |
| 28.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 5.300.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | 800.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | 1.000.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | 700.000 | |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | 4.000.000 | |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | 4.000.000 | |
| 33.1 Đường quy hoạch rộng 27m | 6.600.000 | |
| 33.2 Đường quy hoạch rộng 18,5m | 6.000.000 | |
| 33.3 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 5.500.000 | |
| 33.4 Đường quy hoạch rộng 12,5m | 5.100.000 | |
| 34.1.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 4.600.000 | |
| 34.1.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 4.400.000 | |
| 34.1.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 4.200.000 | |
| 34.1.4 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 4.000.000 | |
| 34.2.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 5.700.000 | |
| 34.2.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 5.500.000 | |
| 34.2.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 5.300.000 | |
| 34.2.4 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 5.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) Từ - Đến | Từ - Đến | 500.000 |
| Đường Cống Phượng Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn | 7.000.000 | |
| Đường Khánh Thượng – Mai Sơn | 5.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị (116 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Vó | Đường vào núi Mơ (phía Nam) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Phía Tây Đường vào khu dân cư | Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Phía Tây - Đường vào Khu dân cư | Cầu Ghềnh - đường vòng (hết đất bà Liễu) | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 Đường ngõ bà Cảnh Hết Cống Mơ | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.800.000 |
| cũ) Hết Cống Mơ Hết Cầu Yên thổ 2 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường gom đường sắt Hết phường Yên Thắng | Từ giáp phường Trung Sơn | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường - Cổng trường cấp 3 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.650.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng) | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Dốc Diệm Đến hết đường | Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng Đất nhà ông Tâm phường Trung Sơn) | 850.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Đường Lý Nhân Đến hết đường | Đường Đinh Tiên Hoàng | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đường Vành Đai (rộng 35 Đến giáp phường Yên m) Sơn | Từ Đường Ghềnh | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Dãy thứ 2 tính từ đường - Đinh Tiên Hoàng vào | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Dãy thứ nhất tính từ - đường Đinh Tiên Hoàng vào | 850.000 | 600.000 | 550.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Các lô đất còn lại bám - Đường quy hoạch | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đinh Huy Đạo Đường Đinh Tiên (bên hữu sông Khánh) Hoàng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Đàm Khánh (bên Đường Đồi Cao tả sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên Đường Đồi Cao tả sông Khánh) | Đường Đồi Cao - Đến hết đường | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ Hoàng trường Cơ Giới đường trưởng Cơ Giỏi) Cổng phụ phía Nam | trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ Hoàng trường Cơ Giới đường trưởng Cơ Giỏi) Cổng phụ phía Nam | Đường Đinh Tiên - Cổng phụ phía Nam | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| Khu trung tâm phường Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Đường Giống Than | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Yên Bình Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Dạo | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | 850.000 | 600.000 | 550.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Trụ sở Đảng Uỷ Phường - Ngã 3 Láng Xoan | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Nhà ông Phú | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đường Đồi Gỗ Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn | 450.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Đồng Xiêm Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Đạo | 750.000 | 550.000 | 450.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Bà Cảnh | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 750.000 | 550.000 | 450.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đình Chung - Núi Sậu | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Mai Sơn | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Thắng Động Ngã 4 Đồng Phú Thắng Động | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đi Đồng Nhân Ngã 3 Láng Xoan Hết Nhà Ông Tuynh | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Tuyến đường Mả Nhiêu | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| 24.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 26m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 24.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 24.3 Tuyến đường quy hoạch 12m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| 25.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 27m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | |
| 25.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 25.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| Khu dân cư của phường Núi Sậu Cầu Vó | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | 400.000 | 300.000 | 250.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | 600.000 | 450.000 | 400.000 | |
| 28.1 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| 28.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | 250.000 | 200.000 | 150.000 | |
| 33.1 Đường quy hoạch rộng 27m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 33.2 Đường quy hoạch rộng 18,5m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 33.3 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 33.4 Đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| 34.1.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 34.1.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 34.1.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 | |
| 34.1.4 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 1.200.000 | 850.000 | 750.000 | |
| 34.2.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 34.2.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 34.2.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | 150.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (119 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng Công an tỉnh - Giáp cây xăng số 2 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Ghềnh (Phía Nam) Đường vào núi Mơ | Giáp cây xăng số 2 - Cầu Vó | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Bên kia đường sắt Cầu Vó | Đường vào núi Mơ (phía Nam) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Phía Tây Đường vào khu dân cư | Đường vòng (hết đất bà Thuỷ) - Cầu Do | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 |
| Phía Tây - Đường vào Khu dân cư | Cầu Ghềnh - đường vòng (hết đất bà Liễu) | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 |
| Quốc lộ 12B (đường 480 Đường ngõ bà Cảnh Hết Cống Mơ | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Quốc lộ 1A | Cầu Ghềnh - Giáp cây xăng Công an tỉnh | 3.500.000 | 2.450.000 | 2.100.000 |
| cũ) Hết Cống Mơ Hết Cầu Yên thổ 2 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Đường gom đường sắt Hết phường Yên Thắng | Từ giáp phường Trung Sơn | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cống ông Am - Cầu Yên Thổ 1 (Đường cũ) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết Cầu Yên thổ 2 - Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Đường vào trụ sở Đảng Uỷ Phường - Cổng trường cấp 3 | 2.300.000 | 1.650.000 | 1.400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cổng trường cấp 3 - Hết cầu Yên Thổ 1 (Đường mới) | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết Công ông Tôn - Đường ngõ bà Cảnh | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết Cổng trại giam - Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Ngã 3 Thanh Sơn (Đường sắt) - Hết Cổng trại giam | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.950.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | Hết nhà ông Nguyện tổ dân phố 3 - Hết Cống ông Tôn | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 |
| Đường 477 Từ cầu Duyên Hà Cầu sông Vó | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | |
| Đường Ghềnh (cũ lả Đường vào nhà máy XM Duyên Hà) | Đường Đinh Tiên Hoàng - Đầu cầu (Hết địa giới phường Yên Thắng) | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Dốc Diệm Đến hết đường | Nhà văn hoá tổ Quyết Thắng | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường Lê Trọng Tấn (giáp hồ Yên Thắng Đất nhà ông Tâm phường Trung Sơn) | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường Lý Nhân Đến hết đường | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đường Vành Đai (rộng 35 Đến giáp phường Yên m) Sơn | Từ Đường Ghềnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Dãy thứ nhất tính từ - đường Đinh Tiên Hoàng vào | 950.000 | 700.000 | 600.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Các lô đất còn lại bám - Đường quy hoạch | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường các lô bám đường quy hoạch | Dãy thứ 2 tính từ đường - Đinh Tiên Hoàng vào | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Đinh Huy Đạo Đường Đinh Tiên (bên hữu sông Khánh) Hoàng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Đàm Khánh (bên Đường Đồi Cao tả sông Khánh) | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đường Đàm Khánh (bên Đường Đồi Cao tả sông Khánh) | Đường Đồi Cao - Đến hết đường | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ Hoàng trường Cơ Giới đường trưởng Cơ Giỏi) Cổng phụ phía Nam | trường Cơ Giới - Đường Dốc Diệm | 800.000 | 600.000 | 500.000 |
| Đường Đồi Cao (cũ Hoàng trường Cơ Giới đường trưởng Cơ Giỏi) Cổng phụ phía Nam | Đường Đinh Tiên - Cổng phụ phía Nam | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Khu dân cư mới Đồi Cao 1 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Khu trung tâm phường Tổ Lý Nhân, Tổ Đàm Khánh | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Trong Khu dân cư tổ dân phố Quyết Thắng | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Tất cả các đường nhánh trong khu dân cư đi ra trục chính của 6 tổ còn lại | 500.000 | 350.000 | 300.000 | |
| Đường Giống Than | Đường Đinh Tiên Hoàng - Phường Yên Sơn (hết đường) | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường Yên Bình Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Dạo | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Nhà ông Thuyết (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Hết nhà ông Mấn (tổ dân phố 1 Lam Sơn) | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Trụ sở Đảng Uỷ Phường - Ngã 3 Láng Xoan | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Nhà ông Phú | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | 1.000.000 | 700.000 | 600.000 | |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Đường QL12B - Đình Trung (Lam Sơn) | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục Phường Đường QL12B | Hết Chùa Tràng Linh - Bến đò Bầu | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường Đồi Gỗ Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn | 550.000 | 400.000 | 350.000 | |
| Đường Đồng Xiêm Đường Lý Nhân Đường Đinh Huy Đạo | 900.000 | 650.000 | 550.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Mai Sơn | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Cầu Cọ - Nông trường chè Tam Điệp | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Hết Trường cấp II - Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 | 1.100.000 | 800.000 | 700.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Núi sậu - Bà Cảnh | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đình Chung - Núi Sậu | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đồi Dù (Cống đầu kênh N2) - Giáp đất Tam Điệp | 900.000 | 650.000 | 550.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Ngã 4 Quảng Thượng - Đồng Quan | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Đường rẽ vào Vân Thượng 1 - Hết Trường cấp II | 1.300.000 | 950.000 | 800.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Tổ dân phố 5 Tịch Chân - Mai Sơn | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đi Thái Hòa Ngã 3 Láng Xoan Chùa Tràng Linh | Giáp Cầu Tu - Đường rẽ vào Vân Thượng 1 | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Đi Thắng Động Ngã 4 Đồng Phú Thắng Động | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | Nhà ông Bắc - Chùa Lam Sơn | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| Đi Tịch chân Ngã 4 Đồng Phú Núi Sậu | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| Đi Đồng Nhân Ngã 3 Láng Xoan Hết Nhà Ông Tuynh | 350.000 | 280.000 | 250.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cầu Xã - Ngã 4 Quảng Thượng | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Giáp Yên Hòa | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cổng Ao rau) - Đê hồ Yên Thắng (Đồi Dù) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Mã Cụ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cống Cai (Yên Thành) - Cầu Cọ | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Tuyến đường Mả Nhiêu | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ao tượng đài - Ngã tư UBND Phường | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 tổ dân phố Trà Tu 3 - Cây gạo tổ dân phố Trà Tu 4 (Ao Đình) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Mã Cụ - Nhà bà Nghiêm | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Cầu Mễ | 350.000 | 280.000 | 250.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 - Cống Sòi | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Ngã 4 Quảng Thượng - Cống Mả La | 500.000 | 350.000 | 300.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Cầu Tu mới - Kênh cấp 1 (Cống Ao rau) | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Kênh cấp 1 (Cống ao rau) - Ngã tư tổ dân phố Trà Tu 4 | 550.000 | 400.000 | 350.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường Ngã tư UBND Phường - Đầu làng Vân Hạ | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường QL12B (Cạnh nhà ông Bình) - Hết nhà ông Sinh tổ dân phố 3 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Từ nhà bà Lý đường 480 - Sông Ghềnh | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà khách Tỉnh đội - Nhà ông Hoành tổ dân phố 7 | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đoạn từ nhà bà Toàn (QL 1A) - Nhà ông Đạt tổ dân phố 7 | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Nhà văn hóa tổ dân phố 5 - Cống bà Phòng | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Cửu - Hết Nhà ông Hào | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Đường sắt cạnh nhà ông Liên - Hết Nhà ông Hào tổ dân phố 5 | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Nhà ông Sinh - Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) | 650.000 | 500.000 | 400.000 |
| Đường trục khác (tổ dân phố) | Hết Trạm Y tế phường (Mai Sơn Cũ) - Hết Nhà ông Hào | 600.000 | 450.000 | 400.000 |
| 24.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 26m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 24.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 24.3 Tuyến đường quy hoạch 12m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 25.1 Tuyến đường đôi quy hoạch 27m | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| 25.2 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 25.3 Tuyến đường quy hoạch 15m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| Khu dân cư của phường Núi Sậu Cầu Vó | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| Khu Đìa Ngoài (dãy 2) | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| STT phi nông nghiệp dịch vụ khu vực | Hết Nhà bà Tính (đường 480) - Giáp trụ sở HTX | 700.000 | 500.000 | 450.000 |
| Từ dốc Hàng đến Hết Hầm chui tổ dân phố 6 | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | 700.000 | 500.000 | 450.000 | |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Giáp nhà bà Tiếp - Kho Lương Thực | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Ven đê Cầu Cọ Đồi Dù | Trạm biến thế - Hết nhà máy gạch | 500.000 | 380.000 | 330.000 |
| 28.1 Tuyến đường quy hoạch 20,5m | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.350.000 | |
| 28.2 Tuyến đường quy hoạch 15m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Khu dân cư còn lại (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3)) | 400.000 | 300.000 | 280.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô 4 chỗ vào được) (Các tổ dân phố 1 Thắng Động, Tổ dân phố 2 Thắng Động, Tổ dân phố 3 Thắng Động, tổ dân phố 4 Đồng Phú, tổ dân phố Bình Khang, tổ dân phố Thái Hòa, Tổ dân phố Chợ Bến, tổ dân phố 6 Đồng Nhân, tổ dân phố 7 Đồng Nhân, tổ dân phố 9 Thắng Động, tổ dân phố 10 thắng Động, tổ dân phố 1 Lam Sơn, tổ dân phố 2 Lam Sơn, tổ dân phố 3 Đồng Phú, tổ dân phố 4 Tịch Trân, tổ dân phố 5 Tịch Trân, tổ dân phố 1, 2, 3) | 400.000 | 300.000 | 250.000 | |
| Khu dân cư của phường (Đường ô tô vào được) (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | 300.000 | 250.000 | 200.000 | |
| 33.1 Đường quy hoạch rộng 27m | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.450.000 | |
| 33.2 Đường quy hoạch rộng 18,5m | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | |
| 33.3 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 33.4 Đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| 34.1.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.050.000 | |
| 34.1.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 1.600.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | |
| 34.1.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 1.500.000 | 1.050.000 | 900.000 | |
| 34.1.4 Đường quy hoạch rộng 15,5m | 1.400.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
| 34.2.1 Đường quy hoạch rộng 33m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 34.2.2 Đường quy hoạch rộng 19m | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | |
| 34.2.3 Đường quy hoạch rộng 17,5m | 1.900.000 | 1.350.000 | 1.150.000 | |
| Khu dân cư còn lại (các tổ dân phố: Trà Tu, Trà Tu 1, Trà Tu 2, Trà Tu 3, Trà Tu 4, Vân Thượng, Trại Sối, Vân Du Thượng, Khai Khẩn, Vân Du Hạ, Quảng Thượng, Quảng Hạ, Cầu Mễ, Bình Hào, Cầu Cọ) | 200.000 | |||
| 34.2.4 Đường quy hoạch rộng 15,5m 1.500 1.050 900 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | |
| Đường Cống Phượng Đường Đàm Khánh Đường Lê Trọng Tấn 2.100 1.500 1.300 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.500.000 | |
| Đường Khánh Thượng – Mai Sơn 1.500 1.050 900 | 1.800.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Ninh Bình.