1.528 doanh nghiệp niêm yết - báo cáo tài chính năm 2025 - nguồn VNDirect
Top doanh nghiệp niêm yết Việt Nam 2025
Tập đoàn VINGROUP là doanh nghiệp có vốn hoá thị trường lớn nhất Việt Nam: 1.818,6 nghìn tỷ đồng theo giá đóng cửa tới 28/08/2026. Trong các doanh nghiệp niêm yết, Tập đoàn VINGROUP có doanh thu thuần năm 2025 lớn nhất (331,8 nghìn tỷ đồng) và VINHOMES có lợi nhuận sau thuế lớn nhất (43,3 nghìn tỷ đồng); công ty con đã hợp nhất vào công ty mẹ (theo danh sách đối chiếu ở mục phương pháp) không xếp riêng ở các chiều theo báo cáo tài chính.
Số liệu năm tài chính tới 31/12/2025 - Nguồn: VNDirect
Phạm vi: bảng này xếp các doanh nghiệp có cổ phiếu niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM và công bố báo cáo tài chính theo quy định. Doanh nghiệp chưa niêm yết không có mặt, kể cả những doanh nghiệp doanh thu rất lớn như Samsung Việt Nam, Honda Việt Nam, Viettel, EVN, Agribank. Đây là bảng xếp hạng do taichinh.com tự dựng từ báo cáo tài chính, không phải bảng của bên thứ ba.
Doanh thu thuần năm 2025
1.460 doanh nghiệp niêm yết công bố doanh thu thuần năm 2025; tổng cộng cả công ty con đã hợp nhất là 5.094,9 nghìn tỷ đồng. Cao nhất Tập đoàn VINGROUP 331,8 nghìn tỷ đồng; xếp từ cao đến thấp.
Ngân hàng không có mặt ở chiều này: ngân hàng và công ty tài chính niêm yết không có dòng "doanh thu thuần" trên báo cáo kết quả kinh doanh, mà có thu nhập lãi thuần và tổng thu nhập hoạt động. Xếp hạng ngân hàng theo chỉ số riêng ở trang ngân hàng.
| Hạng | Doanh nghiệp | Doanh thu thuầnnăm 2025 | So 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 331,8nghìn tỷ | +75,5% |
| 2 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 309,9nghìn tỷ | +9,1% |
| 3 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 156,1nghìn tỷ | +12,4% |
| 4 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 155,9nghìn tỷ | +16,1% |
| 5 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 153,3nghìn tỷ | +49,8% |
| 6 | OILTCT Dầu Việt NamTổng Công ty Dầu Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 150,6nghìn tỷ | +21,0% |
| 7 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 141,6nghìn tỷ | +15,1% |
| 8 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 135,1nghìn tỷ | +30,5% |
| 9 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 121,2nghìn tỷ | +13,6% |
| 10 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 109,5nghìn tỷ | +17,3% |
| 11 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 82,1nghìn tỷ | +13,9% |
| 12 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 81,6nghìn tỷ | -1,9% |
| 13 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 70,1nghìn tỷ | +11,6% |
| 14 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 63,6nghìn tỷ | +3,0% |
| 15 | FRTBán lẻ KTS FPTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE | 51,1nghìn tỷ | +27,4% |
| 16 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 44,7nghìn tỷ | +964.401,2% |
| 17 | TVNTCT Thép Việt NamTổng công ty Thép Việt Nam - CTCPUPCOM | 44,5nghìn tỷ | +23,0% |
| 18 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 44,3nghìn tỷ | +25,2% |
| 19 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 43,6nghìn tỷ | +7,1% |
| 20 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 40,9nghìn tỷ | +2,8% |
| 21 | GEXTập đoàn GelexCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE | 39,5nghìn tỷ | +17,1% |
| 22 | HUTTASCO-CTCPCông ty Cổ phần TASCOHNX | 36,3nghìn tỷ | +20,1% |
| 23 | PNJVàng Phú NhuậnCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnHOSE | 35,0nghìn tỷ | -7,5% |
| 24 | HSGTập đoàn Hoa SenCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa SenHOSE | 34,7nghìn tỷ | -14,2% |
| 25 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 34,3nghìn tỷ | +13,2% |
| 26 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 32,7nghìn tỷ | +37,6% |
| 27 | CTDXây dựng CotecconsCông ty Cổ phần Xây dựng COTECCONSHOSE | 30,7nghìn tỷ | +34,0% |
| 28 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 30,6nghìn tỷ | -1,1% |
| 29 | TMBThan miền BắcCông ty Cổ phần Kinh doanh Than miền Bắc - VinacominHNX | 30,2nghìn tỷ | -27,7% |
| 30 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 29,1nghìn tỷ | +10,8% |
| 31 | SVCDV tổng hợp SGCông ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Sài GònHOSE | 27,8nghìn tỷ | +12,2% |
| 32 | DGWCTCP Thế giới SốCông ty Cổ phần Thế Giới SốHOSE | 26,6nghìn tỷ | +20,6% |
| 33 | SBTThành Thành Công - Biên HòaCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên HòaHOSE | 26,2nghìn tỷ | -12,6% |
| 34 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 25,9nghìn tỷ | +14,6% |
| 35 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 25,9nghìn tỷ | -18,8% |
| 36 | GEEGelex Electriccông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Điện lực GelexHOSE | 25,5nghìn tỷ | +20,5% |
| 37 | PETDịch Vụ Tổng Hợp Dầu KhíTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khíHOSE | 21,8nghìn tỷ | +14,6% |
| 38 | TLPXNK Thanh LễTổng công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ – CTCPUPCOM | 21,5nghìn tỷ | +5,9% |
| 39 | VTPBưu chính ViettelTổng Công ty Cổ phần Bưu chính ViettelHOSE | 20,6nghìn tỷ | -0,8% |
| 40 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 20,2nghìn tỷ | +717,9% |
| 41 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 19,5nghìn tỷ | +10,8% |
| 42 | MVNHàng hải Việt NamTổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 19,0nghìn tỷ | +12,1% |
| 43 | VGTT.đoàn Dệt May VNTập đoàn Dệt May Việt NamUPCOM | 18,4nghìn tỷ | +6,0% |
| 44 | VSFL.thực miền NamTổng Công ty Lương thực Miền Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 17,8nghìn tỷ | -17,0% |
| 45 | PANCTCP Tập đoàn PANCông ty Cổ phần Tập đoàn PANHOSE | 17,6nghìn tỷ | +8,7% |
| 46 | DCMĐạm Cà MauCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà MauHOSE | 17,0nghìn tỷ | +26,0% |
| 47 | DPMĐạm Phú MỹTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phầnHOSE | 16,6nghìn tỷ | +22,7% |
| 48 | CLMXNK Than VinacominCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Than - VinacominHNX | 16,4nghìn tỷ | -6,7% |
| 49 | VCGXNK & Xây dựng VNTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE | 16,1nghìn tỷ | +24,9% |
| 50 | PVTTCT V.tải dầu khíTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khíHOSE | 16,0nghìn tỷ | +36,5% |
| 51 | VPLCTCP Vinpearlcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinpearlHOSE | 15,5nghìn tỷ | +8,1% |
| 52 | AIGNGUYÊN LIỆU Á CHÂU AIGCông ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIGUPCOM | 15,5nghìn tỷ | +24,8% |
| 53 | GDATôn Đông ÁCông ty cổ phần Tôn Đông ÁUPCOM | 15,3nghìn tỷ | -20,0% |
| 54 | DBCTập đoàn Dabaco VNCông ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt NamHOSE | 14,9nghìn tỷ | +9,8% |
| 55 | NKGThép Nam KimCông ty Cổ phần Thép Nam KimHOSE | 14,8nghìn tỷ | -28,1% |
| 56 | MPCThủy sản Minh PhúCông ty cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh PhúUPCOM | 14,6nghìn tỷ | -0,9% |
| 57 | KSVKhoáng sản TKVTổng công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX | 14,6nghìn tỷ | +9,8% |
| 58 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 14,3nghìn tỷ | +12,5% |
| 59 | CTRCông trình ViettelTổng Công ty Cổ phần Công trình ViettelHOSE | 13,9nghìn tỷ | +10,5% |
| 60 | TIDCTCP Tín NghĩaCông ty cổ phần Tổng công ty Tín NghĩaUPCOM | 13,4nghìn tỷ | +14,2% |
| 61 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 13,3nghìn tỷ | +11,8% |
| 62 | PC1Tập đoàn PC1Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1HOSE | 13,1nghìn tỷ | +29,7% |
| 63 | SSIChứng khoán SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSIHOSE | 12,9nghìn tỷ | +51,6% |
| 64 | DTKTCT Điện lực TKVTổng công ty Điện lực TKV - CTCPHNX | 12,8nghìn tỷ | -0,7% |
| 65 | VPGTập đoàn Việt PhátCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt PhátHOSE | 12,4nghìn tỷ | -23,8% |
| 66 | VHCCTCP Vĩnh HoànCông ty Cổ phần Vĩnh HoànHOSE | 12,0nghìn tỷ | -3,9% |
| 67 | TISG.thép Thái NguyênCông ty Cổ phần Gang thép Thái NguyênUPCOM | 12,0nghìn tỷ | +13,1% |
| 68 | VGPCảng rau quảCông ty Cổ phần Cảng rau quảHNX | 11,9nghìn tỷ | +12,2% |
| 69 | CC1TCT Xây dựng số 1Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCPUPCOM | 11,8nghìn tỷ | +16,3% |
| 70 | SHIQuốc tế Sơn HàCông ty Cổ phần Quốc tế Sơn HàHOSE | 11,8nghìn tỷ | +4,5% |
| 71 | PGDP.phối khí thấp ápcông ty con của TCT Khí Việt NamCông ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu khí Việt NamHOSE | 11,5nghìn tỷ | +4,7% |
| 72 | ASMTập đoàn Sao MaiCông ty Cổ phần Tập đoàn Sao MaiHOSE | 11,3nghìn tỷ | -5,8% |
| 73 | DGCHóa chất Đức GiangCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE | 11,3nghìn tỷ | +14,2% |
| 74 | TCXChứng khoán Kỹ ThươngCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE | 11,2nghìn tỷ | +47,3% |
| 75 | PVDDV khoan D.khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE | 10,9nghìn tỷ | +17,3% |
| 76 | VNZCông ty Cổ phần VNGCông ty Cổ phần VNGUPCOM | 10,9nghìn tỷ | +17,5% |
| 77 | QTPNh.điện Q.NinhCông ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM | 10,8nghìn tỷ | -9,4% |
| 78 | APHAn Phát HoldingsCông ty Cổ phần Tập đoàn An Phát HoldingsHOSE | 10,7nghìn tỷ | -24,3% |
| 79 | AAANhựa An Phát XanhCông ty Cổ phần Nhựa An Phát XanhHOSE | 10,7nghìn tỷ | -16,1% |
| 80 | BFCPhân bón Bình ĐiềnCông ty Cổ phần Phân bón Bình ĐiềnHOSE | 10,6nghìn tỷ | +13,4% |
| 81 | QNSĐường Quảng NgãiCông Ty Cổ Phần Đường Quảng NgãiUPCOM | 10,6nghìn tỷ | +3,2% |
| 82 | VGGMay Việt TiếnTổng Công ty Cổ phần may Việt TiếnUPCOM | 10,5nghìn tỷ | +7,7% |
| 83 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 10,0nghìn tỷ | +19,4% |
| 84 | HNDNh.điện H.PhòngCông ty Cổ phần Nhiệt điện Hải PhòngUPCOM | 9,7nghìn tỷ | -11,8% |
| 85 | DNPCông ty DNP HoldingCông ty Cổ phần DNP HoldingHNX | 9,5nghìn tỷ | +6,8% |
| 86 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 9,3nghìn tỷ | +23,8% |
| 87 | MMLMasan MEATLifecông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Masan MEATLifeUPCOM | 9,2nghìn tỷ | +20,7% |
| 88 | CMGT.đoàn C.nghệ CMCCông ty Cổ phần Tập đoàn Công nghệ CMCHOSE | 9,1nghìn tỷ | +14,8% |
| 89 | KDCTập đoàn KidoCông ty Cổ phần Tập đoàn KidoHOSE | 9,1nghìn tỷ | +8,8% |
| 90 | VREVincom Retailcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE | 8,8nghìn tỷ | -1,1% |
| 91 | TNGĐầu tư và Thương mại TNGCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại TNGHNX | 8,7nghìn tỷ | +13,6% |
| 92 | SIPĐầu tư Sài Gòn VRGCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRGHOSE | 8,6nghìn tỷ | +10,2% |
| 93 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 8,6nghìn tỷ | -2,9% |
| 94 | BHNTCT Bia Hà NộiTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Hà NộiHOSE | 8,5nghìn tỷ | +3,7% |
| 95 | CSTCông ty cổ phần Than Cao Sơn - TKVCông ty cổ phần Than Cao Sơn - TKVHNX | 8,5nghìn tỷ | -10,0% |
| 96 | CTFÔ Tô Bình TriệuCông ty Cổ phần City AutoHOSE | 8,4nghìn tỷ | +3,3% |
| 97 | VIXCHỨNG KHOÁN VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIXHOSE | 8,3nghìn tỷ | +350,5% |
| 98 | VCKChứng khoán VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE | 8,3nghìn tỷ | +27,7% |
| 99 | FMCThực phẩm Sao TaCông ty Cổ phần Thực phẩm Sao TaHOSE | 8,2nghìn tỷ | +18,4% |
| 100 | HPAHoa Phat Agriculturecông ty con của Hòa PhátCông ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa PhátHOSE | 8,1nghìn tỷ | +17,5% |
Dòng "Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ" trên báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất năm 2025. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.460 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1.490 doanh nghiệp có số lợi nhuận sau thuế năm 2025: 1.329 lãi và 161 lỗ. Cao nhất VINHOMES 43,3 nghìn tỷ đồng.
| Hạng | Doanh nghiệp | Lợi nhuận sau thuếnăm 2025 | So 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 43,3nghìn tỷ | +23,6% |
| 2 | VCBVietcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt NamHOSE | 35,2nghìn tỷ | +4,0% |
| 3 | CTGVietinbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt NamHOSE | 34,9nghìn tỷ | +36,8% |
| 4 | BIDNgân hàng BIDVNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE | 30,4nghìn tỷ | +18,5% |
| 5 | MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân ĐộiHOSE | 27,4nghìn tỷ | +19,3% |
| 6 | TCBTechcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt NamHOSE | 26,0nghìn tỷ | +19,3% |
| 7 | VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE | 24,4nghìn tỷ | +52,3% |
| 8 | HDBHDBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 17,1nghìn tỷ | +28,9% |
| 9 | ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE | 15,6nghìn tỷ | -6,9% |
| 10 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 15,5nghìn tỷ | +29,1% |
| 11 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 15,4nghìn tỷ | +1.534,8% |
| 12 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 12,5nghìn tỷ | +6,8% |
| 13 | SHBNgân hàng SG HNNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà NộiHOSE | 12,0nghìn tỷ | +28,3% |
| 14 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 11,6nghìn tỷ | +9,3% |
| 15 | LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE | 11,4nghìn tỷ | +17,5% |
| 16 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 11,3nghìn tỷ | +56,8% |
| 17 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 11,2nghìn tỷ | +19,1% |
| 18 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 11,1nghìn tỷ | +109,7% |
| 19 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 9,4nghìn tỷ | -0,4% |
| 20 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 8,9nghìn tỷ | +1.050,9% |
| 21 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 7,6nghìn tỷ | -4,4% |
| 22 | TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên PhongHOSE | 7,4nghìn tỷ | +21,9% |
| 23 | VIBVIB BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE | 7,3nghìn tỷ | +1,1% |
| 24 | VEAMáy N.nghiệp VNTổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCPUPCOM | 7,2nghìn tỷ | -2,9% |
| 25 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 7,1nghìn tỷ | +89,4% |
| 26 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 6,8nghìn tỷ | -14,6% |
| 27 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 6,8nghìn tỷ | +58,3% |
| 28 | VREVincom Retailcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE | 6,4nghìn tỷ | +57,4% |
| 29 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 6,0nghìn tỷ | +24,3% |
| 30 | STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài LộcHOSE | 5,9nghìn tỷ | -41,1% |
| 31 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 5,8nghìn tỷ | +56,1% |
| 32 | TCXChứng khoán Kỹ ThươngCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE | 5,7nghìn tỷ | +47,6% |
| 33 | MSBNgân hàng MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt NamHOSE | 5,6nghìn tỷ | +2,0% |
| 34 | SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam ÁHOSE | 5,5nghìn tỷ | +14,4% |
| 35 | VIXCHỨNG KHOÁN VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIXHOSE | 5,4nghìn tỷ | +715,6% |
| 36 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 5,2nghìn tỷ | +782,6% |
| 37 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 4,6nghìn tỷ | +1,7% |
| 38 | NABNH Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam ÁHOSE | 4,2nghìn tỷ | +15,9% |
| 39 | SSIChứng khoán SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSIHOSE | 4,1nghìn tỷ | +44,3% |
| 40 | OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương ĐôngHOSE | 4,0nghìn tỷ | +26,4% |
| 41 | VCGXNK & Xây dựng VNTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE | 3,9nghìn tỷ | +248,7% |
| 42 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 3,7nghìn tỷ | lỗ sang lãi |
| 43 | VCKChứng khoán VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE | 3,6nghìn tỷ | +42,1% |
| 44 | VPXChứng khoán VPBANKcông ty con của Ng.hàng Thịnh VượngCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBankHOSE | 3,6nghìn tỷ | +265,8% |
| 45 | HHSĐT - DV Hoàng HuyCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyHOSE | 3,5nghìn tỷ | +857,6% |
| 46 | BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp BecamexTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPHOSE | 3,5nghìn tỷ | +47,2% |
| 47 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 3,5nghìn tỷ | +21,8% |
| 48 | GEEGelex Electriccông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Điện lực GelexHOSE | 3,4nghìn tỷ | +99,3% |
| 49 | DGCHóa chất Đức GiangCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE | 3,2nghìn tỷ | +1,5% |
| 50 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 3,2nghìn tỷ | +31,5% |
| 51 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 3,0nghìn tỷ | -4,3% |
| 52 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 3,0nghìn tỷ | +148,2% |
| 53 | GEXTập đoàn GelexCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE | 3,0nghìn tỷ | +10,7% |
| 54 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 2,9nghìn tỷ | +33,2% |
| 55 | PNJVàng Phú NhuậnCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnHOSE | 2,8nghìn tỷ | +33,9% |
| 56 | ABBNgân hàng An BìnhNgân hàng Thương mại Cổ phần An BìnhUPCOM | 2,8nghìn tỷ | +379,7% |
| 57 | MVNHàng hải Việt NamTổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 2,6nghìn tỷ | +0,4% |
| 58 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 2,4nghìn tỷ | -1,6% |
| 59 | GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingCông ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPTHOSE | 2,3nghìn tỷ | +19,7% |
| 60 | HAGHoàng Anh Gia LaiCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia LaiHOSE | 2,2nghìn tỷ | +111,3% |
| 61 | KBCĐô thị Kinh BắcTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phầnHOSE | 2,2nghìn tỷ | +422,0% |
| 62 | SNZTCT P.triển KCNTổng Công ty Cổ phần Phát triển khu Công NghiệpUPCOM | 2,1nghìn tỷ | +31,6% |
| 63 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 2,1nghìn tỷ | +51,2% |
| 64 | VNDVNDIRECTCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECTHOSE | 2,0nghìn tỷ | +17,7% |
| 65 | SJGTổng CT Sông ĐàTổng Công ty Sông Đà - CTCPUPCOM | 2,0nghìn tỷ | +131,8% |
| 66 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 1,9nghìn tỷ | +53,1% |
| 67 | DCMĐạm Cà MauCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà MauHOSE | 1,9nghìn tỷ | +34,3% |
| 68 | QNSĐường Quảng NgãiCông Ty Cổ Phần Đường Quảng NgãiUPCOM | 1,9nghìn tỷ | -19,4% |
| 69 | KSVKhoáng sản TKVTổng công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX | 1,9nghìn tỷ | +56,5% |
| 70 | NVLĐịa ốc NovalandCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaHOSE | 1,9nghìn tỷ | lỗ sang lãi |
| 71 | KLBKienLong BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kiên LongHOSE | 1,9nghìn tỷ | +109,1% |
| 72 | KDHNhà Khang ĐiềnCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang ĐiềnHOSE | 1,6nghìn tỷ | +102,4% |
| 73 | HPAHoa Phat Agriculturecông ty con của Hòa PhátCông ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa PhátHOSE | 1,6nghìn tỷ | +55,2% |
| 74 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 1,6nghìn tỷ | +34,3% |
| 75 | VHCCTCP Vĩnh HoànCông ty Cổ phần Vĩnh HoànHOSE | 1,5nghìn tỷ | +15,7% |
| 76 | DBCTập đoàn Dabaco VNCông ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt NamHOSE | 1,5nghìn tỷ | +95,9% |
| 77 | SIPĐầu tư Sài Gòn VRGCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRGHOSE | 1,5nghìn tỷ | +14,7% |
| 78 | HAHVận tải Hải AnCông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải AnHOSE | 1,4nghìn tỷ | +75,1% |
| 79 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 1,4nghìn tỷ | +26,8% |
| 80 | PCBPVcomBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt NamUPCOM | 1,4nghìn tỷ | +1.066,1% |
| 81 | PC1Tập đoàn PC1Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1HOSE | 1,4nghìn tỷ | +91,0% |
| 82 | SHSChứng khoán SG HNCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà NộiHNX | 1,3nghìn tỷ | +32,3% |
| 83 | VCIChứng khoán VietcapCông ty Cổ phần Chứng khoán VietcapHOSE | 1,3nghìn tỷ | +47,4% |
| 84 | PVTTCT V.tải dầu khíTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khíHOSE | 1,3nghìn tỷ | -9,6% |
| 85 | VGTT.đoàn Dệt May VNTập đoàn Dệt May Việt NamUPCOM | 1,3nghìn tỷ | +102,0% |
| 86 | VABNgân hàng Việt ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt ÁHOSE | 1,3nghìn tỷ | +52,2% |
| 87 | BMPNhựa Bình MinhCông ty Cổ phần Nhựa Bình MinhHOSE | 1,2nghìn tỷ | +24,0% |
| 88 | VBBVietbankNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE | 1,2nghìn tỷ | +34,3% |
| 89 | BABNgân hàng Bắc ÁNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc ÁHNX | 1,2nghìn tỷ | +17,6% |
| 90 | HCMChứng khoán HSCCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 1,2nghìn tỷ | +13,4% |
| 91 | PANCTCP Tập đoàn PANCông ty Cổ phần Tập đoàn PANHOSE | 1,2nghìn tỷ | -0,2% |
| 92 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 1,2nghìn tỷ | +29,3% |
| 93 | EIBEximbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt NamHOSE | 1,1nghìn tỷ | -65,8% |
| 94 | MBSChứng khoán MBCông ty Cổ phần chứng khoán MBHNX | 1,1nghìn tỷ | +52,1% |
| 95 | NT2Nhơn Trạch 2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2HOSE | 1,1nghìn tỷ | +1.263,5% |
| 96 | TOSCTCP dịch vụ biển Tân CảngCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân CảngUPCOM | 1,1nghìn tỷ | +129,2% |
| 97 | VPLCTCP Vinpearlcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinpearlHOSE | 1,1nghìn tỷ | -56,8% |
| 98 | DPMĐạm Phú MỹTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phầnHOSE | 1,1nghìn tỷ | +97,6% |
| 99 | TINCông ty Tài chính Tín ViệtCông ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín ViệtUPCOM | 1,1nghìn tỷ | lỗ sang lãi |
| 100 | AIGNGUYÊN LIỆU Á CHÂU AIGCông ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIGUPCOM | 1,1nghìn tỷ | +26,6% |
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp, báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất năm 2025, gồm cả phần của cổ đông không kiểm soát. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.490 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.
Vốn hoá thị trường, giá đóng cửa tới 28/08/2026
Vốn hoá tính bằng giá đóng cửa nhân số cổ phiếu lưu hành, ảnh chụp VNDirect tới 28/08/2026; mã ít giao dịch có thể mang ảnh chụp cũ hơn. Mốc thời gian của chiều này là ngày giao dịch, khác mốc 31/12/2025 của các chiều theo báo cáo tài chính.
| Hạng | Doanh nghiệp | Vốn hoá thị trườnggiá đóng cửa tới 28/08/2026 | |
|---|---|---|---|
| 1 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 1.818,6nghìn tỷ | |
| 2 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 599,7nghìn tỷ | |
| 3 | VCBVietcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt NamHOSE | 493,8nghìn tỷ | |
| 4 | BIDNgân hàng BIDVNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE | 286,6nghìn tỷ | |
| 5 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 269,0nghìn tỷ | |
| 6 | CTGVietinbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt NamHOSE | 249,7nghìn tỷ | |
| 7 | TCBTechcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt NamHOSE | 236,7nghìn tỷ | |
| 8 | VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE | 220,6nghìn tỷ | |
| 9 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 203,2nghìn tỷ | |
| 10 | MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân ĐộiHOSE | 195,0nghìn tỷ | |
| 11 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 186,6nghìn tỷ | |
| 12 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 182,4nghìn tỷ | |
| 13 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 151,4nghìn tỷ | |
| 14 | LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE | 149,2nghìn tỷ | |
| 15 | STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài LộcHOSE | 142,3nghìn tỷ | |
| 16 | VPLCTCP Vinpearlcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinpearlHOSE | 139,2nghìn tỷ | |
| 17 | HDBHDBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 139,1nghìn tỷ | |
| 18 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 133,2nghìn tỷ | |
| 19 | ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE | 131,5nghìn tỷ | |
| 20 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 130,2nghìn tỷ | |
| 21 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 129,4nghìn tỷ | |
| 22 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 122,7nghìn tỷ | |
| 23 | TCXChứng khoán Kỹ ThươngCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE | 113,2nghìn tỷ | |
| 24 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 110,7nghìn tỷ | |
| 25 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 102,5nghìn tỷ | |
| 26 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 101,3nghìn tỷ | |
| 27 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 96,1nghìn tỷ | |
| 28 | MVNHàng hải Việt NamTổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 83,5nghìn tỷ | |
| 29 | VCKChứng khoán VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE | 74,1nghìn tỷ | |
| 30 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 71,4nghìn tỷ | |
| 31 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 70,6nghìn tỷ | |
| 32 | SSIChứng khoán SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSIHOSE | 62,5nghìn tỷ | |
| 33 | SHBNgân hàng SG HNNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà NộiHOSE | 59,6nghìn tỷ | |
| 34 | SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam ÁHOSE | 59,3nghìn tỷ | |
| 35 | VREVincom Retailcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE | 59,3nghìn tỷ | |
| 36 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 58,5nghìn tỷ | |
| 37 | THDTHAIHOLDINGSCÔNG TY CỔ PHẦN THAIHOLDINGSHNX | 54,0nghìn tỷ | |
| 38 | MSRMASAN HIGH-TECH MATERIALScông ty con của MASAN GroupCÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALSUPCOM | 51,1nghìn tỷ | |
| 39 | VIBVIB BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE | 50,9nghìn tỷ | |
| 40 | MSBNgân hàng MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt NamHOSE | 50,0nghìn tỷ | |
| 41 | VPXChứng khoán VPBANKcông ty con của Ng.hàng Thịnh VượngCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBankHOSE | 49,2nghìn tỷ | |
| 42 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 48,1nghìn tỷ | |
| 43 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 47,5nghìn tỷ | |
| 44 | VEAMáy N.nghiệp VNTổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCPUPCOM | 46,8nghìn tỷ | |
| 45 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 46,1nghìn tỷ | |
| 46 | BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp BecamexTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPHOSE | 44,9nghìn tỷ | |
| 47 | GEEGelex Electriccông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Điện lực GelexHOSE | 43,7nghìn tỷ | |
| 48 | TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên PhongHOSE | 40,6nghìn tỷ | |
| 49 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 40,2nghìn tỷ | |
| 50 | LPSLPBSCông ty Cổ phần Chứng khoán LPSHOSE | 36,9nghìn tỷ | |
| 51 | NVBNgân hàng Quốc DânNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc DânHNX | 36,6nghìn tỷ | |
| 52 | VIXCHỨNG KHOÁN VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIXHOSE | 36,3nghìn tỷ | |
| 53 | HCMChứng khoán HSCCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 35,2nghìn tỷ | |
| 54 | KSVKhoáng sản TKVTổng công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX | 35,0nghìn tỷ | |
| 55 | GEXTập đoàn GelexCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE | 34,6nghìn tỷ | |
| 56 | GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingCông ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPTHOSE | 33,9nghìn tỷ | |
| 57 | OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương ĐôngHOSE | 33,7nghìn tỷ | |
| 58 | EIBEximbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt NamHOSE | 32,4nghìn tỷ | |
| 59 | NVLĐịa ốc NovalandCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaHOSE | 31,3nghìn tỷ | |
| 60 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 28,4nghìn tỷ | |
| 61 | ABBNgân hàng An BìnhNgân hàng Thương mại Cổ phần An BìnhUPCOM | 27,3nghìn tỷ | |
| 62 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 27,2nghìn tỷ | |
| 63 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 26,6nghìn tỷ | |
| 64 | VCIChứng khoán VietcapCông ty Cổ phần Chứng khoán VietcapHOSE | 26,3nghìn tỷ | |
| 65 | FRTBán lẻ KTS FPTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE | 26,1nghìn tỷ | |
| 66 | KBCĐô thị Kinh BắcTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phầnHOSE | 25,8nghìn tỷ | |
| 67 | VNDVNDIRECTCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECTHOSE | 25,3nghìn tỷ | |
| 68 | NABNH Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam ÁHOSE | 24,9nghìn tỷ | |
| 69 | SSHCTCP Sunshine HomesCông ty Cổ phần phát triển Sunshine HomesUPCOM | 22,9nghìn tỷ | |
| 70 | VPIBất động sản Văn PhúCông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn PhúHOSE | 21,8nghìn tỷ | |
| 71 | PNJVàng Phú NhuậnCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnHOSE | 21,5nghìn tỷ | |
| 72 | DNHTh.điện Đa NhimCông ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiUPCOM | 21,5nghìn tỷ | |
| 73 | SBTThành Thành Công - Biên HòaCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên HòaHOSE | 20,7nghìn tỷ | |
| 74 | KDHNhà Khang ĐiềnCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang ĐiềnHOSE | 20,4nghìn tỷ | |
| 75 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 20,3nghìn tỷ | |
| 76 | CC1TCT Xây dựng số 1Tổng Công ty Xây dựng Số 1 – CTCPUPCOM | 18,6nghìn tỷ | |
| 77 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 18,4nghìn tỷ | |
| 78 | IDPSữa Quốc tế LofCông ty Cổ phần Sữa Quốc tế LofUPCOM | 18,2nghìn tỷ | |
| 79 | HAGHoàng Anh Gia LaiCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia LaiHOSE | 18,0nghìn tỷ | |
| 80 | MBSChứng khoán MBCông ty Cổ phần chứng khoán MBHNX | 17,9nghìn tỷ | |
| 81 | VNZCông ty Cổ phần VNGCông ty Cổ phần VNGUPCOM | 17,9nghìn tỷ | |
| 82 | PVDDV khoan D.khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE | 17,8nghìn tỷ | |
| 83 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 17,7nghìn tỷ | |
| 84 | QNSĐường Quảng NgãiCông Ty Cổ Phần Đường Quảng NgãiUPCOM | 17,4nghìn tỷ | |
| 85 | CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVHOSE | 17,2nghìn tỷ | |
| 86 | SJSSJ Group Joint Stock companyCông ty Cổ phần SJ GroupHOSE | 16,7nghìn tỷ | |
| 87 | DCMĐạm Cà MauCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà MauHOSE | 16,3nghìn tỷ | |
| 88 | DGCHóa chất Đức GiangCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE | 16,3nghìn tỷ | |
| 89 | DXGCTCP Bluemarq GroupCông ty Cổ phần Bluemarq GroupHOSE | 15,3nghìn tỷ | |
| 90 | F88Đầu tư F88Công ty cổ phần Đầu tư F88UPCOM | 15,3nghìn tỷ | |
| 91 | DPMĐạm Phú MỹTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phầnHOSE | 15,0nghìn tỷ | |
| 92 | KDCTập đoàn KidoCông ty Cổ phần Tập đoàn KidoHOSE | 14,3nghìn tỷ | |
| 93 | SHSChứng khoán SG HNCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà NộiHNX | 14,2nghìn tỷ | |
| 94 | PHPCảng Hải PhòngCông ty Cổ phần Cảng Hải PhòngUPCOM | 14,2nghìn tỷ | |
| 95 | HUTTASCO-CTCPCông ty Cổ phần TASCOHNX | 14,1nghìn tỷ | |
| 96 | OILTCT Dầu Việt NamTổng Công ty Dầu Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 14,1nghìn tỷ | |
| 97 | LGCCầu đường CIICông ty Cổ phần Đầu tư Cầu Đường CIIHOSE | 13,7nghìn tỷ | |
| 98 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 13,6nghìn tỷ | |
| 99 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 13,3nghìn tỷ | |
| 100 | VBBVietbankNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE | 13,1nghìn tỷ |
Giá đóng cửa nhân số cổ phiếu lưu hành theo VNDirect, ảnh chụp tới 28/08/2026. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.528 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025
1.490 doanh nghiệp có đủ hai số để suy ra chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2025, tổng cộng cả công ty con đã hợp nhất 181,5 nghìn tỷ đồng. Cao nhất Tập đoàn VINGROUP 15.373 tỷ đồng.
| Hạng | Doanh nghiệp | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệpnăm 2025 | So 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 15.373tỷ | +34,1% |
| 2 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 9.475tỷ | +64,1% |
| 3 | VCBVietcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt NamHOSE | 8.822tỷ | +5,2% |
| 4 | CTGVietinbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt NamHOSE | 8.573tỷ | +36,5% |
| 5 | BIDNgân hàng BIDVNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE | 7.357tỷ | +15,0% |
| 6 | MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân ĐộiHOSE | 6.885tỷ | +17,1% |
| 7 | TCBTechcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt NamHOSE | 6.584tỷ | +13,9% |
| 8 | VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE | 6.270tỷ | +55,8% |
| 9 | HDBHDBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 4.273tỷ | +22,7% |
| 10 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 3.925tỷ | +12,3% |
| 11 | ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE | 3.914tỷ | -7,2% |
| 12 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 3.868tỷ | +1.492,9% |
| 13 | SHBNgân hàng SG HNNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà NộiHOSE | 3.060tỷ | +36,2% |
| 14 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 2.944tỷ | +5,6% |
| 15 | LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE | 2.847tỷ | +16,3% |
| 16 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 2.788tỷ | +8,0% |
| 17 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 2.526tỷ | +50,9% |
| 18 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 2.388tỷ | +1.090,8% |
| 19 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 2.236tỷ | +4,2% |
| 20 | TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên PhongHOSE | 1.829tỷ | +19,7% |
| 21 | VIBVIB BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE | 1.819tỷ | +1,1% |
| 22 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 1.811tỷ | +10,3% |
| 23 | STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài LộcHOSE | 1.689tỷ | -35,9% |
| 24 | GEXTập đoàn GelexCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE | 1.665tỷ | +76,5% |
| 25 | VREVincom Retailcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE | 1.637tỷ | +57,8% |
| 26 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 1.560tỷ | +42,8% |
| 27 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 1.467tỷ | +42,4% |
| 28 | MSBNgân hàng MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt NamHOSE | 1.430tỷ | +3,3% |
| 29 | TCXChứng khoán Kỹ ThươngCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE | 1.425tỷ | +49,7% |
| 30 | SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam ÁHOSE | 1.359tỷ | +11,1% |
| 31 | VIXCHỨNG KHOÁN VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIXHOSE | 1.307tỷ | +761,0% |
| 32 | NVLĐịa ốc NovalandCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaHOSE | 1.166tỷ | -36,6% |
| 33 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 1.125tỷ | -35,8% |
| 34 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 1.109tỷ | +42,2% |
| 35 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 1.079tỷ | -6,4% |
| 36 | NABNH Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam ÁHOSE | 1.071tỷ | +14,2% |
| 37 | OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương ĐôngHOSE | 1.012tỷ | +21,5% |
| 38 | VCGXNK & Xây dựng VNTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE | 1.011tỷ | +282,8% |
| 39 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 1.001tỷ | -7,7% |
| 40 | SSIChứng khoán SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSIHOSE | 976tỷ | +39,8% |
| 41 | VPXChứng khoán VPBANKcông ty con của Ng.hàng Thịnh VượngCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBankHOSE | 906tỷ | +271,5% |
| 42 | VCKChứng khoán VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE | 893tỷ | +40,6% |
| 43 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 878tỷ | +20,8% |
| 44 | GEEGelex Electriccông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Điện lực GelexHOSE | 845tỷ | +92,8% |
| 45 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 788tỷ | +443,6% |
| 46 | ABBNgân hàng An BìnhNgân hàng Thương mại Cổ phần An BìnhUPCOM | 732tỷ | +361,4% |
| 47 | KBCĐô thị Kinh BắcTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phầnHOSE | 721tỷ | +140,8% |
| 48 | PNJVàng Phú NhuậnCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnHOSE | 719tỷ | +33,7% |
| 49 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 635tỷ | +20,6% |
| 50 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 633tỷ | +34,9% |
| 51 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 617tỷ | -24,0% |
| 52 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 607tỷ | +37,2% |
| 53 | MVNHàng hải Việt NamTổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 598tỷ | +14,3% |
| 54 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 564tỷ | +11.073,7% |
| 55 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 564tỷ | -6,2% |
| 56 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 561tỷ | +22,4% |
| 57 | KSVKhoáng sản TKVTổng công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX | 545tỷ | +57,4% |
| 58 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 507tỷ | +21,1% |
| 59 | VNDVNDIRECTCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECTHOSE | 486tỷ | +31,4% |
| 60 | KLBKienLong BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kiên LongHOSE | 467tỷ | +107,7% |
| 61 | SNZTCT P.triển KCNTổng Công ty Cổ phần Phát triển khu Công NghiệpUPCOM | 443tỷ | +35,3% |
| 62 | DGCHóa chất Đức GiangCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE | 414tỷ | +41,2% |
| 63 | KDHNhà Khang ĐiềnCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang ĐiềnHOSE | 412tỷ | +66,7% |
| 64 | EIBEximbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt NamHOSE | 375tỷ | -56,5% |
| 65 | SIPĐầu tư Sài Gòn VRGCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRGHOSE | 371tỷ | +26,8% |
| 66 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 369tỷ | +26,6% |
| 67 | PVDDV khoan D.khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE | 335tỷ | +39,9% |
| 68 | VABNgân hàng Việt ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt ÁHOSE | 326tỷ | +49,0% |
| 69 | PVTTCT V.tải dầu khíTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khíHOSE | 325tỷ | -18,6% |
| 70 | HAHVận tải Hải AnCông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải AnHOSE | 323tỷ | +82,2% |
| 71 | VBBVietbankNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE | 322tỷ | +39,7% |
| 72 | PCBPVcomBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt NamUPCOM | 317tỷ | +3.948,8% |
| 73 | BMPNhựa Bình MinhCông ty Cổ phần Nhựa Bình MinhHOSE | 310tỷ | +24,2% |
| 74 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 308tỷ | +27,2% |
| 75 | SHSChứng khoán SG HNCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà NộiHNX | 306tỷ | +36,9% |
| 76 | QNSĐường Quảng NgãiCông Ty Cổ Phần Đường Quảng NgãiUPCOM | 296tỷ | +10,2% |
| 77 | HCMChứng khoán HSCCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 296tỷ | +15,5% |
| 78 | QTPNh.điện Q.NinhCông ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM | 295tỷ | +326,6% |
| 79 | VCIChứng khoán VietcapCông ty Cổ phần Chứng khoán VietcapHOSE | 287tỷ | +60,8% |
| 80 | MBSChứng khoán MBCông ty Cổ phần chứng khoán MBHNX | 284tỷ | +51,9% |
| 81 | BABNgân hàng Bắc ÁNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc ÁHNX | 284tỷ | +14,0% |
| 82 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 284tỷ | -5,0% |
| 83 | PHPCảng Hải PhòngCông ty Cổ phần Cảng Hải PhòngUPCOM | 273tỷ | +21,3% |
| 84 | DPMĐạm Phú MỹTổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phầnHOSE | 258tỷ | +123,8% |
| 85 | AIGNGUYÊN LIỆU Á CHÂU AIGCông ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIGUPCOM | 257tỷ | +24,9% |
| 86 | TIDCTCP Tín NghĩaCông ty cổ phần Tổng công ty Tín NghĩaUPCOM | 245tỷ | +161,7% |
| 87 | VHCCTCP Vĩnh HoànCông ty Cổ phần Vĩnh HoànHOSE | 243tỷ | +33,3% |
| 88 | NLGĐầu tư Nam LongCông ty Cổ phần Đầu tư Nam LongHOSE | 242tỷ | -44,7% |
| 89 | DCMĐạm Cà MauCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà MauHOSE | 239tỷ | +154,6% |
| 90 | FRTBán lẻ KTS FPTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE | 235tỷ | +98,1% |
| 91 | TOSCTCP dịch vụ biển Tân CảngCông ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân CảngUPCOM | 232tỷ | +153,5% |
| 92 | TINCông ty Tài chính Tín ViệtCông ty Tài chính tổng hợp cổ phần Tín ViệtUPCOM | 230tỷ | |
| 93 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 227tỷ | +32,1% |
| 94 | GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingCông ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPTHOSE | 218tỷ | +24,7% |
| 95 | DIGTCT ĐTPT Xây dựngTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngHOSE | 218tỷ | +287,7% |
| 96 | BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp BecamexTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPHOSE | 217tỷ | +32,3% |
| 97 | DNHTh.điện Đa NhimCông ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiUPCOM | 215tỷ | +8,4% |
| 98 | EVFTài chính Điện lựcCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcHOSE | 210tỷ | +46,8% |
| 99 | SJGTổng CT Sông ĐàTổng Công ty Sông Đà - CTCPUPCOM | 210tỷ | +54,1% |
| 100 | VEAMáy N.nghiệp VNTổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCPUPCOM | 205tỷ | +5,3% |
Chi phí thuế khác thuế thực nộp
Con số ở bảng trên là chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ghi nhận trong kỳ theo báo cáo tài chính, suy ra bằng lợi nhuận trước thuế trừ lợi nhuận sau thuế. Nó gồm cả thuế hoãn lại và không bằng số tiền doanh nghiệp thực nộp ngân sách trong năm.
Danh sách 1.000 doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp lớn nhất do cơ quan thuế công bố xếp theo số thực nộp, gồm cả doanh nghiệp chưa niêm yết, và kỳ mới nhất công bố là năm thuế 2022. Hai bảng đo hai thứ khác nhau, không so trực tiếp.
Suy ra từ báo cáo tài chính: lợi nhuận trước thuế trừ lợi nhuận sau thuế; là chi phí thuế ghi nhận trong kỳ, khác số thuế thực nộp ngân sách. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.490 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.
Tổng tài sản năm 2025
Dòng "Tổng cộng tài sản" trên bảng cân đối kế toán hợp nhất, số dư cuối kỳ 31/12/2025. Cao nhất Ngân hàng BIDV 3.330,8 nghìn tỷ đồng.
| Hạng | Doanh nghiệp | Tổng tài sảnnăm 2025 | So 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | BIDNgân hàng BIDVNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE | 3.330,8nghìn tỷ | +20,6% |
| 2 | CTGVietinbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt NamHOSE | 2.767,7nghìn tỷ | +16,0% |
| 3 | VCBVietcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt NamHOSE | 2.442,3nghìn tỷ | +17,1% |
| 4 | MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân ĐộiHOSE | 1.615,8nghìn tỷ | +43,1% |
| 5 | VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE | 1.260,1nghìn tỷ | +36,4% |
| 6 | TCBTechcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt NamHOSE | 1.192,3nghìn tỷ | +21,8% |
| 7 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 1.118,6nghìn tỷ | +33,7% |
| 8 | ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE | 1.025,9nghìn tỷ | +18,7% |
| 9 | HDBHDBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 931,1nghìn tỷ | +33,5% |
| 10 | STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài LộcHOSE | 917,1nghìn tỷ | +22,6% |
| 11 | SHBNgân hàng SG HNNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà NộiHOSE | 892,0nghìn tỷ | +19,3% |
| 12 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 787,9nghìn tỷ | +39,6% |
| 13 | LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE | 605,6nghìn tỷ | +19,1% |
| 14 | VIBVIB BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE | 556,1nghìn tỷ | +12,8% |
| 15 | TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên PhongHOSE | 505,9nghìn tỷ | +21,0% |
| 16 | NABNH Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam ÁHOSE | 418,3nghìn tỷ | +70,7% |
| 17 | MSBNgân hàng MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt NamHOSE | 407,7nghìn tỷ | +27,3% |
| 18 | SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam ÁHOSE | 396,4nghìn tỷ | +21,7% |
| 19 | OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương ĐôngHOSE | 322,9nghìn tỷ | +16,8% |
| 20 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 291,8nghìn tỷ | +16,1% |
| 21 | EIBEximbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt NamHOSE | 273,3nghìn tỷ | +14,0% |
| 22 | PCBPVcomBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt NamUPCOM | 263,5nghìn tỷ | +16,7% |
| 23 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 257,9nghìn tỷ | +14,9% |
| 24 | NVLĐịa ốc NovalandCông ty Cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaHOSE | 249,9nghìn tỷ | +5,1% |
| 25 | ABBNgân hàng An BìnhNgân hàng Thương mại Cổ phần An BìnhUPCOM | 220,5nghìn tỷ | +24,8% |
| 26 | VBBVietbankNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE | 196,8nghìn tỷ | +20,8% |
| 27 | BABNgân hàng Bắc ÁNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc ÁHNX | 195,8nghìn tỷ | +18,3% |
| 28 | NVBNgân hàng Quốc DânNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc DânHNX | 163,6nghìn tỷ | +38,1% |
| 29 | VABNgân hàng Việt ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt ÁHOSE | 140,5nghìn tỷ | +17,2% |
| 30 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 139,4nghìn tỷ | +40,4% |
| 31 | BVBNgân hàng Bản ViệtNgân hàng Thương mại Cổ phần Bản ViệtHOSE | 133,0nghìn tỷ | +28,5% |
| 32 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 129,0nghìn tỷ | -12,6% |
| 33 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 120,1nghìn tỷ | +484,4% |
| 34 | KLBKienLong BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kiên LongHOSE | 103,3nghìn tỷ | +12,1% |
| 35 | SSIChứng khoán SSICông ty Cổ phần Chứng khoán SSIHOSE | 94,0nghìn tỷ | +27,9% |
| 36 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 93,6nghìn tỷ | +14,3% |
| 37 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 91,9nghìn tỷ | +18,9% |
| 38 | PGBPGBANKNGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN THỊNH VƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂNUPCOM | 88,8nghìn tỷ | +21,7% |
| 39 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 88,6nghìn tỷ | +10,9% |
| 40 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 88,1nghìn tỷ | +22,4% |
| 41 | VPLCTCP Vinpearlcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinpearlHOSE | 86,8nghìn tỷ | +13,5% |
| 42 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 86,3nghìn tỷ | +3,5% |
| 43 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 85,9nghìn tỷ | +5,6% |
| 44 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 85,1nghìn tỷ | -3,7% |
| 45 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 83,9nghìn tỷ | +19,2% |
| 46 | EVFTài chính Điện lựcCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcHOSE | 83,1nghìn tỷ | +39,4% |
| 47 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 81,5nghìn tỷ | +28,5% |
| 48 | TCXChứng khoán Kỹ ThươngCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE | 80,6nghìn tỷ | +51,4% |
| 49 | GEXTập đoàn GelexCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE | 73,6nghìn tỷ | +36,8% |
| 50 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 73,2nghìn tỷ | +25,8% |
| 51 | VPXChứng khoán VPBANKcông ty con của Ng.hàng Thịnh VượngCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBankHOSE | 73,0nghìn tỷ | +173,3% |
| 52 | KBCĐô thị Kinh BắcTổng Công ty Phát triển Đô Thị Kinh Bắc – Công ty Cổ phầnHOSE | 69,6nghìn tỷ | +55,6% |
| 53 | VREVincom Retailcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE | 61,3nghìn tỷ | +11,0% |
| 54 | BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp BecamexTập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCPHOSE | 60,9nghìn tỷ | +3,7% |
| 55 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 56,9nghìn tỷ | +15,0% |
| 56 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 55,0nghìn tỷ | -0,4% |
| 57 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 53,3nghìn tỷ | -3,2% |
| 58 | HUTTASCO-CTCPCông ty Cổ phần TASCOHNX | 52,2nghìn tỷ | +80,2% |
| 59 | VNDVNDIRECTCông ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECTHOSE | 51,6nghìn tỷ | +16,6% |
| 60 | VCKChứng khoán VPSCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE | 48,4nghìn tỷ | +59,4% |
| 61 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 46,9nghìn tỷ | +31,9% |
| 62 | HCMChứng khoán HSCCông ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 46,5nghìn tỷ | +48,4% |
| 63 | OILTCT Dầu Việt NamTổng Công ty Dầu Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 45,6nghìn tỷ | +9,3% |
| 64 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 44,5nghìn tỷ | +40,0% |
| 65 | HHVHạ tầng giao thông Đèo CảCông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo CảHOSE | 40,8nghìn tỷ | +4,7% |
| 66 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 40,1nghìn tỷ | +10,2% |
| 67 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 38,8nghìn tỷ | +13,8% |
| 68 | DXGCTCP Bluemarq GroupCông ty Cổ phần Bluemarq GroupHOSE | 38,0nghìn tỷ | +30,3% |
| 69 | CIIH.tầng KT HCMCông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCMHOSE | 37,5nghìn tỷ | +2,2% |
| 70 | VCIChứng khoán VietcapCông ty Cổ phần Chứng khoán VietcapHOSE | 36,0nghìn tỷ | +35,4% |
| 71 | SBTThành Thành Công - Biên HòaCông ty Cổ phần Thành Thành Công - Biên HòaHOSE | 35,9nghìn tỷ | +5,7% |
| 72 | MVNHàng hải Việt NamTổng Công ty Hàng hải Việt Nam – Công ty cổ phầnUPCOM | 35,6nghìn tỷ | +16,9% |
| 73 | SGBSÀI GÒN CÔNG THƯƠNGNGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN CÔNG THƯƠNGUPCOM | 35,4nghìn tỷ | +6,4% |
| 74 | CTDXây dựng CotecconsCông ty Cổ phần Xây dựng COTECCONSHOSE | 34,4nghìn tỷ | +27,2% |
| 75 | VIXCHỨNG KHOÁN VIXCông ty Cổ phần Chứng khoán VIXHOSE | 34,2nghìn tỷ | +74,3% |
| 76 | KDHNhà Khang ĐiềnCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang ĐiềnHOSE | 34,1nghìn tỷ | +10,8% |
| 77 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 34,0nghìn tỷ | +21,7% |
| 78 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 32,6nghìn tỷ | -2,5% |
| 79 | VCGXNK & Xây dựng VNTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE | 31,3nghìn tỷ | +6,2% |
| 80 | MBSChứng khoán MBCông ty Cổ phần chứng khoán MBHNX | 30,8nghìn tỷ | +39,1% |
| 81 | LPSLPBSCông ty Cổ phần Chứng khoán LPSHOSE | 29,9nghìn tỷ | +490,8% |
| 82 | SIPĐầu tư Sài Gòn VRGCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRGHOSE | 28,7nghìn tỷ | +14,4% |
| 83 | VEAMáy N.nghiệp VNTổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCPUPCOM | 28,4nghìn tỷ | +3,0% |
| 84 | PVDDV khoan D.khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE | 28,3nghìn tỷ | +19,9% |
| 85 | TVNTCT Thép Việt NamTổng công ty Thép Việt Nam - CTCPUPCOM | 28,1nghìn tỷ | +11,8% |
| 86 | PDRCông ty Phát ĐạtCông ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Phát ĐạtHOSE | 27,3nghìn tỷ | +13,7% |
| 87 | NLGĐầu tư Nam LongCông ty Cổ phần Đầu tư Nam LongHOSE | 26,6nghìn tỷ | -12,4% |
| 88 | MSRMASAN HIGH-TECH MATERIALScông ty con của MASAN GroupCÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALSUPCOM | 26,5nghìn tỷ | -1,9% |
| 89 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 26,4nghìn tỷ | +6,5% |
| 90 | HAGHoàng Anh Gia LaiCông ty Cổ phần Hoàng Anh Gia LaiHOSE | 26,4nghìn tỷ | +18,4% |
| 91 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 26,1nghìn tỷ | +9,8% |
| 92 | PC1Tập đoàn PC1Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1HOSE | 24,6nghìn tỷ | +17,0% |
| 93 | FRTBán lẻ KTS FPTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE | 23,7nghìn tỷ | +49,8% |
| 94 | LGCCầu đường CIICông ty Cổ phần Đầu tư Cầu Đường CIIHOSE | 23,5nghìn tỷ | +0,1% |
| 95 | ASMTập đoàn Sao MaiCông ty Cổ phần Tập đoàn Sao MaiHOSE | 23,5nghìn tỷ | +2,7% |
| 96 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 23,5nghìn tỷ | -77,7% |
| 97 | HHSĐT - DV Hoàng HuyCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyHOSE | 23,4nghìn tỷ | +327,8% |
| 98 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 23,2nghìn tỷ | +23,4% |
| 99 | SHSChứng khoán SG HNCông ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà NộiHNX | 23,0nghìn tỷ | +64,2% |
| 100 | SJGTổng CT Sông ĐàTổng Công ty Sông Đà - CTCPUPCOM | 22,5nghìn tỷ | +1,2% |
Dòng "Tổng cộng tài sản" trên bảng cân đối kế toán hợp nhất, số dư cuối kỳ 31/12/2025. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.492 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.
Dòng tiền kinh doanh năm 2025
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh năm 2025, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất. Cao nhất Ngân hàng BIDV 192,9 nghìn tỷ đồng; giá trị âm ghi bằng chữ đỏ.
| Hạng | Doanh nghiệp | Dòng tiền kinh doanhnăm 2025 | So 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | BIDNgân hàng BIDVNgân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE | 192,9nghìn tỷ | +95,2% |
| 2 | MBBNgân hàng Quân độiNgân hàng Thương mại Cổ phần Quân ĐộiHOSE | 137,4nghìn tỷ | âm sang dương |
| 3 | NABNH Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Nam ÁHOSE | 118,5nghìn tỷ | +784,7% |
| 4 | VCBVietcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại Thương Việt NamHOSE | 116,2nghìn tỷ | +96,6% |
| 5 | STBNgân hàng Sài Gòn Tài LộcNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Tài LộcHOSE | 92,5nghìn tỷ | +141,0% |
| 6 | CTGVietinbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt NamHOSE | 82,6nghìn tỷ | -19,1% |
| 7 | HDBHDBankNgân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí MinhHOSE | 75,4nghìn tỷ | +762,6% |
| 8 | VICTập đoàn VINGROUPTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE | 69,2nghìn tỷ | +232,2% |
| 9 | LPBNgân hàng Lộc PhátNgân hàng Thương mại Cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE | 56,2nghìn tỷ | +4,8% |
| 10 | VPBNg.hàng Thịnh VượngNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE | 44,5nghìn tỷ | -22,3% |
| 11 | VHMVINHOMEScông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty Cổ phần VinhomesHOSE | 41,2nghìn tỷ | âm sang dương |
| 12 | TCBTechcombankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ Thương Việt NamHOSE | 39,9nghìn tỷ | -5,8% |
| 13 | SHBNgân hàng SG HNNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà NộiHOSE | 34,9nghìn tỷ | +192,2% |
| 14 | SSBNgân hàng TMCP Đông Nam ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Đông Nam ÁHOSE | 30,4nghìn tỷ | -7,7% |
| 15 | ACBNgân hàng Á ChâuNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE | 28,2nghìn tỷ | +236,4% |
| 16 | TPBNg.hàng Tiên PhongNgân hàng Thương mại Cổ phần Tiên PhongHOSE | 26,2nghìn tỷ | -35,1% |
| 17 | KSFCTCP Tập đoàn SunshineCông ty cổ phần Tập đoàn SunshineHNX | 23,3nghìn tỷ | +333,8% |
| 18 | HPGHòa PhátCông ty Cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE | 17,4nghìn tỷ | +162,8% |
| 19 | OCBNgân hàng Phương ĐôngNgân hàng Thương mại Cổ phần Phương ĐôngHOSE | 17,1nghìn tỷ | +658,4% |
| 20 | VGIĐ.tư Q.tế ViettelTổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCOM | 17,0nghìn tỷ | +3,9% |
| 21 | ACVCảng Hàng không VNTổng công ty cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCOM | 16,8nghìn tỷ | +75,0% |
| 22 | BABNgân hàng Bắc ÁNgân hàng Thương mại cổ phần Bắc ÁHNX | 14,2nghìn tỷ | âm sang dương |
| 23 | EIBEximbankNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất Nhập khẩu Việt NamHOSE | 13,9nghìn tỷ | âm sang dương |
| 24 | GASTCT Khí Việt NamTổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 13,0nghìn tỷ | +44,3% |
| 25 | VIBVIB BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE | 12,9nghìn tỷ | âm sang dương |
| 26 | HVNVietnam AirlinesTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE | 12,3nghìn tỷ | +30,1% |
| 27 | MSBNgân hàng MSBNgân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt NamHOSE | 11,7nghìn tỷ | +181,8% |
| 28 | FPTCTCP FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE | 10,1nghìn tỷ | -13,4% |
| 29 | VBBVietbankNgân hàng TMCP Việt Nam Thương TínHOSE | 10,1nghìn tỷ | +32,8% |
| 30 | PANCTCP Tập đoàn PANCông ty Cổ phần Tập đoàn PANHOSE | 9,1nghìn tỷ | âm sang dương |
| 31 | VNMVINAMILKCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE | 8,7nghìn tỷ | -10,5% |
| 32 | VABNgân hàng Việt ÁNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt ÁHOSE | 7,8nghìn tỷ | âm sang dương |
| 33 | VEFHội chợ triển lãmcông ty con của Tập đoàn VINGROUPCông ty cổ phần Trung Tâm Hội Chợ Triển Lãm Việt NamUPCOM | 7,1nghìn tỷ | -56,2% |
| 34 | GVRCao su Việt NamTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phầnHOSE | 7,0nghìn tỷ | +1.502,4% |
| 35 | MWGThế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Thế Giới Di ĐộngHOSE | 6,1nghìn tỷ | -28,4% |
| 36 | BVHTập đoàn Bảo ViệtTập đoàn Bảo ViệtHOSE | 5,8nghìn tỷ | -31,2% |
| 37 | BSRTổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamCông ty Cổ phần - Tổng Công ty Lọc hóa dầu Việt NamHOSE | 5,3nghìn tỷ | âm sang dương |
| 38 | DMXDMX JSCcông ty con của Thế Giới Di ĐộngCông ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy XanhHOSE | 5,0nghìn tỷ | -19,6% |
| 39 | PGBPGBANKNGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN THỊNH VƯỢNG VÀ PHÁT TRIỂNUPCOM | 4,2nghìn tỷ | -58,4% |
| 40 | PLXXăng dầu Việt NamTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE | 4,0nghìn tỷ | +68,2% |
| 41 | IDCTCT IDICOTổng Công ty IDICO - CTCPHNX | 3,9nghìn tỷ | -4,2% |
| 42 | SABSABECOTổng Công ty Cổ phần Bia – Rượu – Nước giải khát Sài GònHOSE | 3,9nghìn tỷ | -10,6% |
| 43 | SGBSÀI GÒN CÔNG THƯƠNGNGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN CÔNG THƯƠNGUPCOM | 3,7nghìn tỷ | âm sang dương |
| 44 | FOXViễn thông FPTcông ty con của CTCP FPTCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCOM | 3,7nghìn tỷ | -3,1% |
| 45 | VGCTCT Viglaceracông ty con của GELEX INFRASTRUCTURE JSCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE | 3,3nghìn tỷ | -22,3% |
| 46 | PVTTCT V.tải dầu khíTổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khíHOSE | 3,2nghìn tỷ | +23,1% |
| 47 | PVICTCP PVICông ty Cổ phần PVIHNX | 2,9nghìn tỷ | +85,3% |
| 48 | PGVPhát điện 3Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phầnHOSE | 2,8nghìn tỷ | +710,1% |
| 49 | VCGXNK & Xây dựng VNTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE | 2,8nghìn tỷ | +72,4% |
| 50 | FRTBán lẻ KTS FPTCông ty Cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE | 2,7nghìn tỷ | +338,1% |
| 51 | HSGTập đoàn Hoa SenCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa SenHOSE | 2,7nghìn tỷ | âm sang dương |
| 52 | REECTCP Cơ điện lạnhCông ty Cổ phần Cơ Điện LạnhHOSE | 2,7nghìn tỷ | -28,4% |
| 53 | TIDCTCP Tín NghĩaCông ty cổ phần Tổng công ty Tín NghĩaUPCOM | 2,7nghìn tỷ | âm sang dương |
| 54 | SNZTCT P.triển KCNTổng Công ty Cổ phần Phát triển khu Công NghiệpUPCOM | 2,5nghìn tỷ | -12,4% |
| 55 | SIPĐầu tư Sài Gòn VRGCông ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRGHOSE | 2,4nghìn tỷ | +292,7% |
| 56 | VHCCTCP Vĩnh HoànCông ty Cổ phần Vĩnh HoànHOSE | 2,4nghìn tỷ | +16,1% |
| 57 | HPAHoa Phat Agriculturecông ty con của Hòa PhátCông ty Cổ phần Phát triển Nông nghiệp Hòa PhátHOSE | 2,4nghìn tỷ | +106,6% |
| 58 | KLBKienLong BankNgân hàng Thương mại Cổ phần Kiên LongHOSE | 2,4nghìn tỷ | âm sang dương |
| 59 | TCHT.chính Hoàng HuyCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyHOSE | 2,3nghìn tỷ | +16,3% |
| 60 | KSVKhoáng sản TKVTổng công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX | 2,3nghìn tỷ | +107,1% |
| 61 | PC1Tập đoàn PC1Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1HOSE | 2,3nghìn tỷ | +108,5% |
| 62 | DIGTCT ĐTPT Xây dựngTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngHOSE | 2,2nghìn tỷ | âm sang dương |
| 63 | GMDVận Tải Và Công Nghiệp Hàng Hải Gemadept HoldingCông ty Cổ phần Tập đoàn GEMADEPTHOSE | 2,1nghìn tỷ | +40,3% |
| 64 | VVSĐầu tư phát triển máy Việt NamCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE | 2,1nghìn tỷ | +913,0% |
| 65 | MCHTiêu Dùng Masancông ty con của MASAN GroupCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE | 2,1nghìn tỷ | -76,9% |
| 66 | QNSĐường Quảng NgãiCông Ty Cổ Phần Đường Quảng NgãiUPCOM | 2,1nghìn tỷ | +3,6% |
| 67 | POWPVPOWERTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE | 2,1nghìn tỷ | -51,8% |
| 68 | CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVHOSE | 2,0nghìn tỷ | +202,3% |
| 69 | DTKTCT Điện lực TKVTổng công ty Điện lực TKV - CTCPHNX | 2,0nghìn tỷ | +5,1% |
| 70 | HHSĐT - DV Hoàng HuyCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyHOSE | 2,0nghìn tỷ | +584,2% |
| 71 | ORSCK Tiên PhongCông ty Cổ phần Chứng khoán Tiên PhongHOSE | 2,0nghìn tỷ | âm sang dương |
| 72 | VCRCTCP ĐTPT du lịch ITCCông ty Cổ phần đầu tư và phát triển du lịch ITCUPCOM | 2,0nghìn tỷ | âm sang dương |
| 73 | PVSDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamTổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt NamHNX | 1,9nghìn tỷ | -55,4% |
| 74 | NVBNgân hàng Quốc DânNgân hàng Thương mại Cổ phần Quốc DânHNX | 1,9nghìn tỷ | +26,2% |
| 75 | LDGCTCP Đầu tư LDGCông ty Cổ phần Đầu tư LDGHOSE | 1,9nghìn tỷ | +648,2% |
| 76 | HNDNh.điện H.PhòngCông ty Cổ phần Nhiệt điện Hải PhòngUPCOM | 1,9nghìn tỷ | +92,1% |
| 77 | DGCHóa chất Đức GiangCông ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức GiangHOSE | 1,8nghìn tỷ | -40,7% |
| 78 | VNZCông ty Cổ phần VNGCông ty Cổ phần VNGUPCOM | 1,8nghìn tỷ | +117,9% |
| 79 | HHVHạ tầng giao thông Đèo CảCông ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo CảHOSE | 1,8nghìn tỷ | +59,9% |
| 80 | SJGTổng CT Sông ĐàTổng Công ty Sông Đà - CTCPUPCOM | 1,8nghìn tỷ | +12,1% |
| 81 | HAHVận tải Hải AnCông ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải AnHOSE | 1,8nghìn tỷ | 0,0% |
| 82 | GELGELEX INFRASTRUCTURE JSCcông ty con của Tập đoàn GelexCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE | 1,8nghìn tỷ | -58,5% |
| 83 | QTPNh.điện Q.NinhCông ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng NinhUPCOM | 1,7nghìn tỷ | +42,2% |
| 84 | SCGXÂY DỰNG SCGCông ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCGHNX | 1,6nghìn tỷ | âm sang dương |
| 85 | EVFTài chính Điện lựcCông ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lựcHOSE | 1,5nghìn tỷ | âm sang dương |
| 86 | VJCVIETJETAIRCông ty Cổ phần Hàng không VietJetHOSE | 1,5nghìn tỷ | âm sang dương |
| 87 | FITTập đoàn F.I.TCông ty Cổ phần Tập đoàn F.I.THOSE | 1,5nghìn tỷ | +1.098,4% |
| 88 | RALPhích Rạng ĐôngCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngHOSE | 1,5nghìn tỷ | +169,0% |
| 89 | CTRCông trình ViettelTổng Công ty Cổ phần Công trình ViettelHOSE | 1,5nghìn tỷ | +27,6% |
| 90 | VSHTh.điện V.Sơn SHCông ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông HinhHOSE | 1,4nghìn tỷ | -8,5% |
| 91 | DNHTh.điện Đa NhimCông ty cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa MiUPCOM | 1,4nghìn tỷ | -4,5% |
| 92 | PVDDV khoan D.khíTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khíHOSE | 1,4nghìn tỷ | +38,1% |
| 93 | DXGCTCP Bluemarq GroupCông ty Cổ phần Bluemarq GroupHOSE | 1,4nghìn tỷ | âm sang dương |
| 94 | MSNMASAN GroupCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE | 1,4nghìn tỷ | -85,6% |
| 95 | NTCKCN Nam Tân UyênCông ty Cổ phần Khu công Nghiệp Nam Tân UyênHOSE | 1,4nghìn tỷ | +186,5% |
| 96 | NKGThép Nam KimCông ty Cổ phần Thép Nam KimHOSE | 1,3nghìn tỷ | âm sang dương |
| 97 | DBCTập đoàn Dabaco VNCông ty Cổ phần Tập đoàn DABACO Việt NamHOSE | 1,3nghìn tỷ | +14,8% |
| 98 | HDGTập đoàn Hà ĐôCông ty Cổ phần Tập đoàn Hà ĐôHOSE | 1,2nghìn tỷ | +18,4% |
| 99 | TMBThan miền BắcCông ty Cổ phần Kinh doanh Than miền Bắc - VinacominHNX | 1,2nghìn tỷ | +622,5% |
| 100 | BMPNhựa Bình MinhCông ty Cổ phần Nhựa Bình MinhHOSE | 1,2nghìn tỷ | +35,3% |
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất năm 2025. Nguồn VNDirect. Năm 2025 là năm tài chính doanh nghiệp công bố cho kỳ đó; với doanh nghiệp có niên độ không kết thúc 31/12, số liệu thuộc niên độ được công bố cho kỳ 2025. Số liệu như doanh nghiệp đã công bố, không hồi tố khi doanh nghiệp điều chỉnh kỳ trước. Hạng tính trên 1.487 doanh nghiệp có số ở chiều này; doanh nghiệp thiếu số không có hạng.