Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 16.500 đồng21.250 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2017
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 16.500 đCao 38.450 đ+6,82% trong kỳ
878 phiên - dữ liệu cuối ngày
Ô Tô Bình Triệu so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của Ô Tô Bình Triệu và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
Ô Tô Bình Triệu
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,4%
-3%
-4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+9,6%
-4,2%
+13,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+2,5%
+6,3%
-3,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-8,3%
+6,7%
-15 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-2,6%
-0,4%
-2,2 điểm
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Ô Tô Bình Triệu trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Ô Tô Bình Triệu đứng thứ 191 trong 1.522 mã có giao dịch.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của Ô Tô Bình Triệu và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
Ô Tô Bình Triệu
Vị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,8
P/B cao hơn 82% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,6
Cổ tức suất cao hơn 59% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
1,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
524.080 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
46.870.390 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
46.346.310 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,71 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
37.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Đã lấp 1,1%46.870.390 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -6 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+667,38% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
56,2
6,1
-0,9
86,8
-11,2
-20,1
39,9
12,6
15,1
3,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
130,8
-18,4
149,4
-22,5
-96,7
3.523,7
126,7
-62,5
8,8
-74,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
1,05
2
2,43
2,61
1,91
1,97
1,17
1,73
2,4
2,49
2,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0,79
1,64
2,14
2,15
1,49
1,36
0,82
1,42
2,04
2,14
2,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
3
3,2
1,9
4
2,1
1,1
2,2
3,4
1,3
1,3
1,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ
18,8
11,3
13
15,2
13,1
17,8
13
12,1
10,9
12,5
9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
24
24
37
57
40
40
65
66
96
93
82
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán