Cổ phiếu Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Cổ phiếu Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 41.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 38.856 đồng42.778 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 12.500 đCao 54.000 đ+202,21% trong kỳ
1001 phiên - dữ liệu cuối ngày
Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh so với thị trường
| Khung | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -1,3% | -3% | +1,6 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -3,3% | -4,2% | +0,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | -5,1% | +6,3% | -11,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | -12,4% | +6,7% | -19 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -7,4% | -0,4% | -7,1 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh đứng thứ 356 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 10,4 | P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 2,1 | P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 8,5 | Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 2,4%115.758.210 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+557,93% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 46,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,6%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 64,7 | 59,5 | 59,2 | 62 | 49,3 | 40,2 | 50,6 | 65,6 | 60,6 | 47,9 | 53,3 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 53,8 | 57,6 | 53,9 | 54,3 | 39,7 | 55,3 | 24 | 41 | 38,6 | 24,6 | 37,4 |
| ROE (%) | — | 9,2 | 9,9 | 10,4 | 5,2 | 5,8 | 10,6 | 28 | 20,7 | 9,7 | 17,9 |
| ROA (%) | — | 4,6 | 4,4 | 4,2 | 1,9 | 2 | 3,9 | 12,8 | 10,3 | 4,9 | 10,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | -4,1 | 17,5 | 7 | -29 | -14,9 | 373,1 | 91,4 | -16,6 | -29 | 26,2 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 2,6 | 10 | 7,8 | -48,1 | 18,4 | 105,7 | 226,6 | -21,4 | -54,9 | 92,4 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,81 | 1,16 | 1,32 | 1,66 | 1,87 | 1,91 | 1,5 | 0,93 | 1,07 | 0,84 | 0,65 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,73 | 1,07 | 1,23 | 1,55 | 1,71 | 1,73 | 1,26 | 0,81 | 0,81 | 0,72 | 0,55 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 4,17 | 4,41 | 4 | 1,86 | 0,47 | 0,27 | 0,79 | 1,89 | 1,22 | 2,27 | 2,97 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 3,41 | 3,65 | 3,46 | 1,31 | 0,35 | 0,19 | 0,67 | 1,71 | 1,14 | 2,04 | 2,73 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 33,2 | 55 | 295,2 | 248,3 | 143,4 | 189,3 | 2,4 | 4,4 | 3,8 | 2,9 | 5,8 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 0,4 | 0,5 | 1,4 | 0,9 | 1,9 | 2 | 7,8 | 10,6 | 9,7 | 8,8 | 10,5 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 345 | 614 | 316 | 214 | 199 | 226 | 113 | 95 | 169 | 117 | 111 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 1,04 | 0,99 | 1,34 | 1,37 | 1,19 | 1,25 | 1,95 | 1,19 | 1,08 | 3,52 | 1,67 |
| EPS (đ) | — | 1.219 | 1.359 | 1.445 | 745 | 913 | 1.660 | 5.354 | 4.208 | 1.898 | 3.651 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 467 | 448 | 527 | 564 | 400 | 341 | 1.611 | 3.085 | 2.572 | 1.825 | 2.304 |
| Lợi nhuận gộp | 302 | 267 | 312 | 349 | 197 | 137 | 815 | 2.022 | 1.559 | 873 | 1.228 |
| Lợi nhuận trước thuế | 283 | 281 | 321 | 342 | 178 | 236 | 451 | 1.380 | 1.092 | 522 | 957 |
| Lợi nhuận sau thuế | 252 | 258 | 284 | 306 | 159 | 188 | 387 | 1.265 | 994 | 448 | 863 |
| Tổng tài sản | 5.049 | 6.110 | 6.753 | 7.960 | 9.049 | 9.676 | 10.017 | 9.710 | 9.533 | 8.608 | 8.171 |
| Tài sản ngắn hạn | 2.018 | 2.156 | 1.112 | 813 | 440 | 363 | 691 | 1.074 | 1.462 | 1.100 | 1.268 |
| Tiền và tương đương | 1.153 | 320 | 151 | 157 | 71 | 15 | 52 | 131 | 133 | 368 | 68 |
| Phải thu ngắn hạn | 441 | 754 | 456 | 330 | 218 | 211 | 497 | 806 | 1.189 | 585 | 700 |
| Hàng tồn kho | 369 | 374 | 150 | 240 | 105 | 101 | 102 | 100 | 105 | 108 | 102 |
| Nợ phải trả | 2.258 | 3.277 | 3.848 | 4.966 | 5.900 | 6.346 | 6.006 | 4.684 | 4.938 | 3.925 | 3.222 |
| Nợ ngắn hạn | 483 | 488 | 278 | 437 | 942 | 1.350 | 877 | 568 | 1.194 | 485 | 427 |
| Vay ngắn hạn | 251 | 246 | 8 | 124 | 414 | 772 | 142 | 135 | 196 | 115 | 112 |
| Vay dài hạn | 1.775 | 2.789 | 3.570 | 4.529 | 4.957 | 4.996 | 4.927 | 3.915 | 3.543 | 3.238 | 2.593 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.791 | 2.833 | 2.905 | 2.995 | 3.149 | 3.330 | 4.010 | 5.026 | 4.595 | 4.683 | 4.950 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 261 | 256 | 380 | 420 | 189 | 235 | 754 | 1.507 | 1.078 | 1.577 | 1.442 |
| Dòng tiền đầu tư | -540 | -1.886 | -886 | -1.271 | -992 | -688 | -325 | -150 | -40 | -9 | -382 |
| Dòng tiền tài chính | 1.203 | 797 | 336 | 858 | 717 | 397 | -392 | -1.277 | -1.036 | -1.333 | -1.359 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
- Thành lập
- 4/5/2005
- Mã số thuế
- 4100562786
- Nhân sự
- 246 người
- Trụ sở
- Số 21 - Đường Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn - Tỉnh Gia Lai
- Website
- https://vshpc.evn.com.vn
Niêm yết
- Sàn
- HOSE
- Ngày niêm yết
- 18/7/2006 - 20 năm
- ISIN
- VN000000VSH7
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 236.241.246 cổ phiếu
- Beta
- 0
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên