Cổ phiếu Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

HOSEVN000000VSH7

Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh

Cổ phiếu Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 41.100 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
41.100 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.733 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,41 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
8,5%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 38.856 đồng42.778 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

21.21533.25045.2852015201720202023202641.100

Thấp 12.500 đCao 54.000 đ+202,21% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh so với thị trường

Lợi suất của Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThủy điện Vĩnh Sơn - Sông HinhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-1,3%-3%+1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-3,3%-4,2%+0,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-5,1%+6,3%-11,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,4%+6,7%-19 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-7,4%-0,4%-7,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh đứng thứ 356 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThủy điện Vĩnh Sơn - Sông HinhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,4
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
8,5
Cổ tức suất cao hơn 88% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
2,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.798.762 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
115.758.210 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
112.959.448 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 2,4%115.758.210 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng-0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-0 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+557,93% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,7% - Biên lợi nhuận ròng 53,8%20152016: Doanh thu thuần 448 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,5% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%20162017: Doanh thu thuần 527 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,9%20172018: Doanh thu thuần 564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 54,3%20182019: Doanh thu thuần 400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%20192020: Doanh thu thuần 341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 55,3%20202021: Doanh thu thuần 1.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 24%20212022: Doanh thu thuần 3.085 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 41%20222023: Doanh thu thuần 2.572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,6% - Biên lợi nhuận ròng 38,6%20232024: Doanh thu thuần 1.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,6%20242025: Doanh thu thuần 2.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%202563,7%32,8%1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 809 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 49,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,8% - Biên lợi nhuận ròng 38,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 963 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,2% - Biên lợi nhuận ròng 53,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 657 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 35,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,9% - Biên lợi nhuận ròng 43%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 556 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,8% - Biên lợi nhuận ròng 38%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 618 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57% - Biên lợi nhuận ròng 43,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 576 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,9% - Biên lợi nhuận ròng 41,4%69,1%35,6%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 46,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 35,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 261 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 258 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 284 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 380 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 306 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 420 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 189 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 188 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 387 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 754 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.265 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.507 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 994 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.078 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 448 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.577 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 863 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.442 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,2% - ROA 4,6%20162017: ROE 9,9% - ROA 4,4%20172018: ROE 10,4% - ROA 4,2%20182019: ROE 5,2% - ROA 1,9%20192020: ROE 5,8% - ROA 2%20202021: ROE 10,6% - ROA 3,9%20212022: ROE 28% - ROA 12,8%20222023: ROE 20,7% - ROA 10,3%20232024: ROE 9,7% - ROA 4,9%20242025: ROE 17,9% - ROA 10,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 295,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 248,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 143,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 189,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,55 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x2025286,7x147,6x8,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)64,759,559,26249,340,250,665,660,647,953,3
Biên lợi nhuận ròng (%)53,857,653,954,339,755,3244138,624,637,4
ROE (%)—9,29,910,45,25,810,62820,79,717,9
ROA (%)—4,64,44,21,923,912,810,34,910,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-4,117,57-29-14,9373,191,4-16,6-2926,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,6107,8-48,118,4105,7226,6-21,4-54,992,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,811,161,321,661,871,911,50,931,070,840,65
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,731,071,231,551,711,731,260,810,810,720,55
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,174,4141,860,470,270,791,891,222,272,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,413,653,461,310,350,190,671,711,142,042,73
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay33,255295,2248,3143,4189,32,44,43,82,95,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,40,51,40,91,927,810,69,78,810,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền34561431621419922611395169117111
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,040,991,341,371,191,251,951,191,083,521,67
EPS (đ)—1.2191.3591.4457459131.6605.3544.2081.8983.651

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4674485275644003411.6113.0852.5721.8252.304
Lợi nhuận gộp3022673123491971378152.0221.5598731.228
Lợi nhuận trước thuế2832813213421782364511.3801.092522957
Lợi nhuận sau thuế2522582843061591883871.265994448863
Tổng tài sản5.0496.1106.7537.9609.0499.67610.0179.7109.5338.6088.171
Tài sản ngắn hạn2.0182.1561.1128134403636911.0741.4621.1001.268
Tiền và tương đương1.15332015115771155213113336868
Phải thu ngắn hạn4417544563302182114978061.189585700
Hàng tồn kho369374150240105101102100105108102
Nợ phải trả2.2583.2773.8484.9665.9006.3466.0064.6844.9383.9253.222
Nợ ngắn hạn4834882784379421.3508775681.194485427
Vay ngắn hạn2512468124414772142135196115112
Vay dài hạn1.7752.7893.5704.5294.9574.9964.9273.9153.5433.2382.593
Vốn chủ sở hữu2.7912.8332.9052.9953.1493.3304.0105.0264.5954.6834.950
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2612563804201892357541.5071.0781.5771.442
Dòng tiền đầu tư-540-1.886-886-1.271-992-688-325-150-40-9-382
Dòng tiền tài chính1.203797336858717397-392-1.277-1.036-1.333-1.359

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Thủy điện Vĩnh Sơn - Sông Hinh
Thành lập
4/5/2005
Mã số thuế
4100562786
Nhân sự
246 người
Trụ sở
Số 21 - Đường Nguyễn Huệ, Phường Quy Nhơn - Tỉnh Gia Lai
Website
https://vshpc.evn.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/7/2006 - 20 năm
ISIN
VN000000VSH7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
236.241.246 cổ phiếu
Beta
0

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu