Cổ phiếu Đầu tư Sài Gòn VRG

HOSEVN000000SIP7

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

Cổ phiếu Đầu tư Sài Gòn VRG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 49.050 đồng/cổ phiếu, giảm 0,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
49.050 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
82.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12.106 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,52 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,51 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
10%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 45.827 đồng60.127 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2019

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

61.615122.950184.2852019202120232024202649.050

Thấp 17.200 đCao 228.700 đ+185,17% trong kỳ

774 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Sài Gòn VRG so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Sài Gòn VRG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Sài Gòn VRGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,8%-3%+2,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,1%-4,2%+2,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-15,4%+6,3%-21,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-14,7%+6,7%-21,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-5,3%-0,4%-4,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Sài Gòn VRG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Sài Gòn VRG đứng thứ 169 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư Sài Gòn VRG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Sài Gòn VRGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,5
P/E thấp hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
10
Cổ tức suất cao hơn 91% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
4,7%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
5.630.463 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
2,3%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
118.635.342 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
113.004.879 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-30.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 4,7%118.635.342 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-6 tỷ đồng-4 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-8 tỷ đồng

Thấp -8 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+1.251,99% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 978 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%20152016: Doanh thu thuần 1.828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%20162017: Doanh thu thuần 2.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 3.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 4.340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%20192020: Doanh thu thuần 5.083 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 22%20202021: Doanh thu thuần 5.578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%20212022: Doanh thu thuần 6.035 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20222023: Doanh thu thuần 6.677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 15%20232024: Doanh thu thuần 7.801 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 16,4%20242025: Doanh thu thuần 8.596 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%202521,4%11%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 16%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 13%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.440 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,8% - Biên lợi nhuận ròng 21%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.663 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.911 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.933 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.977 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.941 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.129 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 17,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.292 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20,4%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,6%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 81 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 256 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 155 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 992 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 178 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 724 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 249 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.733 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 645 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.136 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.862 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 909 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 805 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.010 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.206 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.004 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -798 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.279 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 621 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.467 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.440 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,7% - ROA 3,2%20162017: ROE 17,5% - ROA 3%20172018: ROE 20,5% - ROA 2,9%20182019: ROE 39,6% - ROA 5,3%20192020: ROE 47,8% - ROA 7,4%20202021: ROE 29,9% - ROA 5,3%20212022: ROE 29% - ROA 5,5%20222023: ROE 26,1% - ROA 5%20232024: ROE 28,8% - ROA 5,5%20242025: ROE 27,5% - ROA 5,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 906,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 195,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 76,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 115,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 47,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,42 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x2025880,4x453,2x26,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Sài Gòn VRG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)7,59,79,711,71413,613,914,913,91415,6
Biên lợi nhuận ròng (%)8,28,56,97,714,92216,316,71516,417,1
ROE (%)—16,717,520,539,647,829,92926,128,827,5
ROA (%)—3,232,95,37,45,35,555,55,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—86,941,125,73417,19,78,210,616,810,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—91,71539,8159,773,2-18,711,2-0,627,414,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,654,75,076,876,15,014,44,194,234,153,93
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,10,080,170,230,190,170,140,190,420,740,83
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,71,941,571,761,514,45,774,842,592,882,86
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,631,761,391,661,434,185,474,612,462,82,82
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay906,529,22958,7195,676,5115,447,9—21,512,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ15,27,778,6111110,111,81420,827,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền175128103133130229240224152227368
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,186,424,0715,023,312,560,891,19-0,790,491,66
EPS (đ)1.7222.1392.0182.5628.61712.9178.9924.6973.9924.3794.972

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Sài Gòn VRG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9781.8282.5783.2394.3405.0835.5786.0356.6777.8018.596
Lợi nhuận gộp741782503806066897739019301.0951.343
Lợi nhuận trước thuế891672283228091.3701.1111.2461.2741.5721.839
Lợi nhuận sau thuế811551782496451.1189091.0101.0041.2791.467
Tổng tài sản4.0905.5426.41010.73913.46616.70017.81719.00321.06025.05328.670
Tài sản ngắn hạn1.4242.4242.9175.5187.0768.2859.0718.9207.93711.91715.725
Tiền và tương đương418373370411261978774440829646845
Phải thu ngắn hạn4686407311.1841.5513.1923.6693.7092.7884.8538.677
Hàng tồn kho59215333332338399474434410322263
Nợ phải trả3.2114.5705.3559.37511.56913.92214.51915.34317.03220.18522.856
Nợ ngắn hạn8391.2521.8613.1324.7011.8851.5731.8433.0614.1445.489
Vay ngắn hạn78691112123684614506891.5952.4663.748
Vay dài hạn126721000062911.1321.069
Vốn chủ sở hữu8809721.0561.3641.8972.7783.2983.6614.0284.8685.814
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2569927243.7332.1362.8628051.206-7986212.440
Dòng tiền đầu tư-150-897-707-3.885-2.252-2.102-762-1.364717-2.358-3.050
Dòng tiền tài chính-234-140-19193-35-42-247-1774701.553809

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG
Tên giao dịch
Đầu tư Sài Gòn VRG
Thành lập
24/10/2007
Mã số thuế
0305268812
Nhân sự
844 người
Trụ sở
Lô TT2-1, đường D4, KCN Đông Nam, Xã Bình Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh
Website
https://saigonvrg.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
8/8/2023 - 3 năm
ISIN
VN000000SIP7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
242.112.943 cổ phiếu
Free float
51,5%
Beta
0,62

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu