Cổ phiếu Nhựa An Phát Xanh

HOSEVN000000AAA4

Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh

Cổ phiếu Nhựa An Phát Xanh đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 7.170 đồng/cổ phiếu, giảm 4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
7.170 đồng/cổ phiếu
▼ (-4,02%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
3.663.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
26,6 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
2.941 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,4 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,54 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.410 đồng8.480 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

12.54021.00529.470201520172020202320267.170

Thấp 6.410 đCao 35.600 đ-48,42% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nhựa An Phát Xanh so với thị trường

Lợi suất của Nhựa An Phát Xanh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNhựa An Phát XanhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+2%-3%+5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,7%-4,2%+1,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+2%+6,3%-4,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-16,5%+6,7%-23,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-8,7%-0,4%-8,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nhựa An Phát Xanh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nhựa An Phát Xanh đứng thứ 83 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Nhựa An Phát Xanh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNhựa An Phát XanhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,4
P/E thấp hơn 81% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 77% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
7.126.277 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
393.742.730 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
386.616.453 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,5 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-66.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1,8%393.742.730 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng2 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-094 tỷ đồng

Thấp -3 tỷ đồngCao 7 tỷ đồng-1.086,08% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20152016: Doanh thu thuần 2.144 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%20162017: Doanh thu thuần 4.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%20172018: Doanh thu thuần 8.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%20182019: Doanh thu thuần 9.258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20192020: Doanh thu thuần 7.429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20202021: Doanh thu thuần 13.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20212022: Doanh thu thuần 15.290 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%20222023: Doanh thu thuần 12.622 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 12.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20242025: Doanh thu thuần 10.728 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%202513,9%7,2%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.028 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.575 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng -4,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.617 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.964 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.856 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.310 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.457 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%15,6%5,8%-3,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 8,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-100 tỷ-50 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 41 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -73 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 143 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 80 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 263 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -81 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 212 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 491 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 489 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 283 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 613 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 444 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 117 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 309 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.615 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 320 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 959 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 424 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 978 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,1% - ROA 5,7%20162017: ROE 20,4% - ROA 6,9%20172018: ROE 9,2% - ROA 3,5%20182019: ROE 15,7% - ROA 6,3%20192020: ROE 7,8% - ROA 3,4%20202021: ROE 6,8% - ROA 3,5%20212022: ROE 2% - ROA 1,1%20222023: ROE 5,1% - ROA 2,8%20232024: ROE 5,2% - ROA 2,5%20242025: ROE 6,9% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,74 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,87 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,88 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20256,9x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nhựa An Phát Xanh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)11,814,313,58,411,310,59,97,18,811,613,9
Biên lợi nhuận ròng (%)2,56,76,52,65,33,82,50,82,42,54
ROE (%)—16,120,49,215,77,86,825,15,26,9
ROA (%)—5,76,93,56,33,43,51,12,82,53,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—32,889,896,915,6-19,876,916,3-17,51,3-16,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—252,584,3-19,4131,5-42,314,5-63,8163,63,432,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,392,221,821,531,451,130,840,750,941,211,12
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,741,871,461,291,160,880,620,510,50,620,5
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,611,191,081,241,541,191,631,761,521,561,38
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,290,80,810,981,160,941,331,211,311,241,09
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay3,17,15,133,62,53,522,83,54,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ6,74,16,68,56,7711,97,914,78,89,8
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8278867382825038355151
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,810,56-0,310,1812,161,370,838,4632,31
EPS (đ)—2.6113.4261.1152.6901.310813433651827966

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nhựa An Phát Xanh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.6152.1444.0708.0129.2587.42913.14315.29012.62212.78210.728
Lợi nhuận gộp1903075506731.0427771.3011.0861.1091.4841.493
Lợi nhuận trước thuế51167328254597319398186378416537
Lợi nhuận sau thuế41143263212491283324117309320424
Tổng tài sản1.9553.0784.5767.5297.9878.56910.01010.79611.58313.76812.892
Tài sản ngắn hạn1.0721.3622.1433.9894.9714.4965.3555.6595.6826.4264.533
Tiền và tương đương4704075106452929641.9881.6432.4352.4201.618
Phải thu ngắn hạn3644569611.6132.0791.6691.7951.5731.2051.8011.505
Hàng tồn kho2144515378631.2229479971.7907821.286943
Nợ phải trả1.1352.1232.9514.5494.7324.5454.5554.6255.6207.5326.812
Nợ ngắn hạn6671.1401.9913.2063.2373.7733.2823.2063.7374.1333.280
Vay ngắn hạn4398011.4182.4922.4002.9432.1831.8882.6252.5551.901
Vay dài hạn1719839601.3431.3726171.1761.2423591.3401.130
Vốn chủ sở hữu8199551.6252.9803.2554.0245.4546.1715.9646.2366.079
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-7380-8139489613444972.615959978
Dòng tiền đầu tư-244-1.012-699-2.628-86035-150-1.094-1.599-1.415-1.505
Dòng tiền tài chính4518688822.7261726739631-236423-287

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
Tên giao dịch
Nhựa An Phát Xanh
Thành lập
9/3/2007
Mã số thuế
0800373586
Nhân sự
4.722 người
Trụ sở
Lô CN11+CN12, Cụm Công nghiệp An Đồng, Xã Nam Sách, TP. Hải Phòng, Việt Nam
Website
https://anphatbioplastics.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
25/11/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000AAA4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
393.742.730 cổ phiếu
Free float
51,3%
Beta
0,64

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu