Cổ phiếu Thép Việt Nam

UPCOMVN000000TVN3

Tổng công ty Thép Việt Nam - CTCP

Cổ phiếu Thép Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 8.900 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
8.900 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
173.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
6.010 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,64 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,64 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 6.962 đồng11.604 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.46012.10016.740201620182021202420268.900

Thấp 4.100 đCao 20.100 đ-23,93% trong kỳ

948 phiên - dữ liệu cuối ngày

Thép Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Thép Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungThép Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-6,3%-3%-3,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,9%-4,2%-17,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+8,5%+6,3%+2,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+8,5%+6,7%+1,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+20,3%-0,4%+20,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Thép Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Thép Việt Nam đứng thứ 227 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Thép Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuThép Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,6
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,6
P/B thấp hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
332.220.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
332.220.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%332.220.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng-1 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng-137,55% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 17.094 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 1%20152016: Doanh thu thuần 17.849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%20162017: Doanh thu thuần 19.803 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 24.668 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20182019: Doanh thu thuần 34.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%20192020: Doanh thu thuần 31.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,7%20202021: Doanh thu thuần 40.572 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%20212022: Doanh thu thuần 38.492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,9% - Biên lợi nhuận ròng -2%20222023: Doanh thu thuần 30.305 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng -1%20232024: Doanh thu thuần 36.155 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%20242025: Doanh thu thuần 44.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%20258,3%3,3%-1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12.240 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 9.549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,3% - Biên lợi nhuận ròng -0,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 8.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,2% - Biên lợi nhuận ròng -6,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 8.099 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 8.342 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 6.737 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng -5,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 7.947 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 8.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 7.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10.102 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2024-Q3: Doanh thu thuần 8.698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,6% - Biên lợi nhuận ròng -1,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9.841 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 2%2025-Q1: Doanh thu thuần 10.030 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 11.825 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 9.612 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 12.992 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 13.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 11.091 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%6,4%0,1%-6,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 173 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.752 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 835 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -14 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 778 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 474 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 566 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -867 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 418 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.682 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 546 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.699 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 878 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.365 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -758 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 79 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -290 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 945 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 310 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.281 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 578 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 701 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-10%-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 11,6% - ROA 5,9%20162017: ROE 9,8% - ROA 5,3%20172018: ROE 6,6% - ROA 3,8%20182019: ROE 4,6% - ROA 2,2%20192020: ROE 5,5% - ROA 2,4%20202021: ROE 8,4% - ROA 3,5%20212022: ROE -7,3% - ROA -3%20222023: ROE -3% - ROA -1,2%20232024: ROE 3,3% - ROA 1,3%20242025: ROE 5,9% - ROA 2,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,39 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,8 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -1,1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20255x2x-0,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Thép Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)78,66,84,74,45,65,41,93,33,34,1
Biên lợi nhuận ròng (%)14,73,92,31,21,72,2-2-10,91,3
ROE (%)—11,69,86,64,65,58,4-7,3-33,35,9
ROA (%)—5,95,33,82,22,43,5-3-1,21,32,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—4,410,924,637,9-829,7-5,1-21,319,323
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—383,6-6,8-27,2-26,230,560,9———86,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,030,940,740,721,351,211,521,351,521,681,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,660,620,390,410,810,670,80,790,840,960,98
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—0,911,051,160,840,8910,980,981,031,06
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,580,560,540,40,480,480,530,610,590,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,155,14,52,23,55,2-1,10,32,23
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,87,56,96,87,67,95,587,26,46,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3533252224222524343034
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán10,15-0,020,61-1,534,023,11-1,56-0,1-3,26-4,131,21
EPS (đ)—1.1171.0057175357081.073-1.136-382422806

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Thép Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần17.09417.84919.80324.66834.02131.29140.57238.49230.30536.15544.458
Lợi nhuận gộp1.2021.5321.3511.1511.4991.7372.1757279991.1901.820
Lợi nhuận trước thuế2889488986665036731.052-721-252357660
Lợi nhuận sau thuế173835778566418546878-758-290310578
Tổng tài sản13.72414.75214.50814.93122.61922.26127.41323.23423.34625.11628.076
Tài sản ngắn hạn—5.8885.6936.4668.2818.19313.38310.12910.70612.87915.089
Tiền và tương đương1.5331.7541.2416868291.5402.1561.4881.3522.1991.957
Phải thu ngắn hạn1.6281.6311.3421.5002.2151.8752.7872.5022.7883.0064.147
Hàng tồn kho1.4722.1772.6733.4604.2843.7606.9204.7144.0475.4666.418
Nợ phải trả6.9747.1526.1526.23213.00612.20216.52613.34814.07015.73517.748
Nợ ngắn hạn6.3236.4455.4315.5709.8859.24313.34910.30210.90712.46314.211
Vay ngắn hạn4.4314.6713.2103.5685.4514.7626.9026.1336.0787.3438.301
Vay dài hạn151736412.3302.0281.8041.7091.7021.6841.824
Vốn chủ sở hữu6.7507.5998.3568.6999.61310.06010.8889.8869.2769.38110.328
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.752-14474-8671.6821.699-1.36579945-1.281701
Dòng tiền đầu tư88-71258-123290257-7501.353-580
Dòng tiền tài chính-1.674241-1.112302-1.615-1.0191.891-1.003-331775-366

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Thép Việt Nam - CTCP
Tên giao dịch
TCT Thép Việt Nam
Thành lập
1/10/2011
Mã số thuế
0100100047
Nhân sự
6.462 người
Website
http://vnsteel.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
18/1/2016 - 10 năm
ISIN
VN000000TVN3
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
678.000.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,83

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu