Cổ phiếu Đạm Cà Mau

HOSEVN000000DCM9

Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau

Cổ phiếu Đạm Cà Mau đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 34.850 đồng/cổ phiếu, giảm 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.850 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,99%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.915.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
67,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
18.158 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,94 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,75 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
5,8%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.900 đồng47.459 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.72127.74540.7692015201820202023202634.850

Thấp 5.290 đCao 50.200 đ+160,07% trong kỳ

990 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đạm Cà Mau so với thị trường

Lợi suất của Đạm Cà Mau và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐạm Cà MauVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+13%-3%+15,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,3%-4,2%+4,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,1%+6,3%-34,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-7,1%+6,7%-13,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,6%-0,4%+7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đạm Cà Mau trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đạm Cà Mau đứng thứ 53 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đạm Cà Mau và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐạm Cà MauVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,9
P/E thấp hơn 70% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,7
P/B cao hơn 81% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
5,8
Cổ tức suất cao hơn 76% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
12,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
31.593.886 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
259.406.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
227.812.114 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
48,03 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
1.384.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 12,2%259.406.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-102 tỷ đồng-34 tỷ đồng34 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0983 tỷ đồng

Thấp -151 tỷ đồngCao 83 tỷ đồng+9.660,02% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,5%20152016: Doanh thu thuần 4.910 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,8% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20162017: Doanh thu thuần 5.748 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%20172018: Doanh thu thuần 6.689 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,9%20182019: Doanh thu thuần 7.043 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20192020: Doanh thu thuần 7.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20202021: Doanh thu thuần 9.870 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20212022: Doanh thu thuần 15.925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 27,1%20222023: Doanh thu thuần 12.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20232024: Doanh thu thuần 13.456 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20242025: Doanh thu thuần 16.961 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%202534,8%17,9%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,9% - Biên lợi nhuận ròng 25%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.744 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.634 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.407 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 6.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 13%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.988 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 11%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.199 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 5.286 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 14,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%47,1%24,3%1,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 17,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 856 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 540 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 624 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.087 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 641 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.266 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 659 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.529 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 428 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.371 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 662 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.781 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.826 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.569 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 4.321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.732 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.110 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.313 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.428 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 78 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.917 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.211 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 10,3% - ROA 4,5%20162017: ROE 10,7% - ROA 5%20172018: ROE 10,6% - ROA 5,6%20182019: ROE 6,9% - ROA 4%20192020: ROE 10,7% - ROA 7%20202021: ROE 26,5% - ROA 18,5%20212022: ROE 47,8% - ROA 34,2%20222023: ROE 10,8% - ROA 7,6%20232024: ROE 14,2% - ROA 9,2%20242025: ROE 18,3% - ROA 11,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 106,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 448,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 124,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,6x2025435,4x224,2x12,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đạm Cà Mau theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)30,626,82421,513,617,428,235,816,218,723,8
Biên lợi nhuận ròng (%)14,512,711,29,96,18,818,527,18,810,611,3
ROE (%)—10,310,710,66,910,726,547,810,814,218,3
ROA (%)—4,555,64718,534,27,69,211,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-16,917,116,45,37,430,561,3-21,1726
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-272,72,8-35,154,9175,7136,6-74,328,634,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,321,221,020,760,670,380,480,340,530,550,64
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,131,010,770,430,290,130,0900,090,130,21
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,831,591,921,391,291,942,284,042,992,762,42
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,671,441,771,080,891,531,593,252,512,131,61
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,54,24,766,317,5106,3448,3124,635,331,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ10,59,611,85,34,77,53,24,54,93,72,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5362525211074111427
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,631,743,532,323,22,691,411,332,080,05-0,63
EPS (đ)—1.0111.0741.1145951.0173.0737.7011.7972.3943.109

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đạm Cà Mau theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.9094.9105.7486.6897.0437.5619.87015.92512.57113.45616.961
Lợi nhuận gộp1.8101.3151.3811.4379591.3172.7815.7032.0322.5134.035
Lợi nhuận trước thuế8596596797064637171.9564.5961.2551.5222.157
Lợi nhuận sau thuế8566246416594286621.8264.3211.1101.4281.917
Tổng tài sản14.47912.96712.45611.03110.1738.71711.07214.16715.23815.72917.645
Tài sản ngắn hạn4.4314.0344.8394.3184.2503.9787.27611.62413.50412.92114.449
Tiền và tương đương1.2158141.8962864715104282.1262.2841.9033.590
Phải thu ngắn hạn804824004534022171871883665291.263
Hàng tồn kho3913743719831.3018342.2042.2832.1612.9504.804
Nợ phải trả8.2457.1176.3034.7624.0662.3913.5943.5615.2755.5526.905
Nợ ngắn hạn2.4242.5362.5253.0973.3002.0503.1872.8744.5174.6815.982
Vay ngắn hạn1.3191.3591.0621.1961.15668568938461.2292.226
Vay dài hạn5.7534.5383.6741.50862813731312057
Vốn chủ sở hữu6.2335.8506.1546.2696.1066.3267.47810.6059.96310.17710.740
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh5401.0872.2661.5291.3711.7812.5695.7322.31378-1.211
Dòng tiền đầu tư391394234-581210-461-2.102-2.385-1.4691413.021
Dòng tiền tài chính-1.667-1.882-1.418-2.558-1.395-1.280-549-1.631-754-625-123

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu khí Cà Mau
Tên giao dịch
Đạm Cà Mau
Thành lập
15/1/2015
Mã số thuế
2001012298
Nhân sự
1.633 người
Trụ sở
Số 647-649 đường Ngô Quyền, Phường An Xuyên, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Website
https://www.pvcfc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
31/3/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000DCM9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
529.400.000 cổ phiếu
Free float
91,4%
Beta
0,48

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu