Cổ phiếu LPBS

HOSEVN000000LPS1

Công ty Cổ phần Chứng khoán LPS

Cổ phiếu LPBS đóng cửa phiên 06/10/2026 ở mức 17.600 đồng/cổ phiếu, giảm 2,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 06/10/2026 (5 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
17.600 đồng/cổ phiếu
▼ (-2,22%) so 05/10/2026
số liệu 06/10/2026
Khối lượng
676.600 cổ phiếu
số liệu 06/10/2026
Giá trị giao dịch
11,8 tỷ đồng
số liệu 06/10/2026
Vốn hoá
24.933 tỷ đồng
số liệu 02/10/2026
P/E
29,32 lần
số liệu 02/10/2026
P/B
1,39 lần
số liệu 02/10/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 02/10/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.700 đồng31.800 đồngmức thấp 01/10/2026 - mức cao 01/10/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

20.58224.70028.81818-0830-0812-0924-0906-1017.600

Thấp 17.600 đCao 31.800 đ-44,65% trong kỳ

33 phiên - dữ liệu cuối ngày

LPBS so với thị trường

Lợi suất của LPBS và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungLPBSVN-IndexChênh
1 tháng
từ 04/09/2026
-25,9%-5,1%-20,8 điểm
3 tháng
từ 06/07/2026
—-4,6%—
6 tháng
từ 06/04/2026
—+5%—
1 năm
từ 06/10/2025
—+3,7%—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—-1,4%—

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

LPBS trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của LPBS đứng thứ 130 trong 1.523 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của LPBS và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuLPBSVị trí toàn thị trường
P/E
lần
29,3
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 05/10/2026
Khối ngoại đang nắm
484.600 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 02/10/2026
0%
số liệu 05/10/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.408.668.000 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Hạn mức còn lại
1.408.183.400 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Mua ròng phiên
-0,6 tỷ đồng
số liệu 05/10/2026
Mua ròng khối lượng
-33.200 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026

Đã lấp 0%1.408.668.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2 tỷ đồng5 tỷ đồng8 tỷ đồng18-0830-0811-0923-0905-109 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 10 tỷ đồng+68.876,04% trong kỳ

32 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 05/10/2026 - dòng tiền phiên 05/10/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 12 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 19,7%20152016: Doanh thu thuần 14 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%20162017: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 44,9%20172018: Doanh thu thuần 35 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%20182019: Doanh thu thuần 17 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 85,2% - Biên lợi nhuận ròng 30,9%20192020: Doanh thu thuần 22 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,6% - Biên lợi nhuận ròng 42,5%20202021: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,3% - Biên lợi nhuận ròng 63,3%20212022: Doanh thu thuần 23 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -4,7% - Biên lợi nhuận ròng -51,1%20222023: Doanh thu thuần 42 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 33,7%20232024: Doanh thu thuần 193 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,9% - Biên lợi nhuận ròng 41,7%20242025: Doanh thu thuần 1.687 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,1% - Biên lợi nhuận ròng 31%202584,5%18,7%-47%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

-0 tỷ-0 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -38,2% - Biên lợi nhuận ròng -92,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -500,8% - Biên lợi nhuận ròng -575,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 32 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,3% - Biên lợi nhuận ròng 60,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần -0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2.301% - Biên lợi nhuận ròng 4.177,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng -39,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 88,6% - Biên lợi nhuận ròng 50,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 25 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,7% - Biên lợi nhuận ròng 34,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 7 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 78,7% - Biên lợi nhuận ròng 40,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng -16,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 27 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 87,2% - Biên lợi nhuận ròng 51,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 68 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,1% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 94 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,1% - Biên lợi nhuận ròng 43,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,1% - Biên lợi nhuận ròng 39,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 442 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 86,6% - Biên lợi nhuận ròng 46,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 430 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,4% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 711 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%4.040,7%1.801,2%-438,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 139,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 124,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-50 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 2 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -12 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -70 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 34 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 27 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -84 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 28 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 50 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 29 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -12 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -35 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 80 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.294 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 522 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -21.857 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,2% - ROA 2,2%20162017: ROE 5,8% - ROA 5,6%20172018: ROE 2,5% - ROA 2,5%20182019: ROE 2,1% - ROA 2%20192020: ROE 3,3% - ROA 3,2%20202021: ROE 13% - ROA 12,7%20212022: ROE -3,3% - ROA -3,3%20222023: ROE 5,4% - ROA 5,4%20232024: ROE 3,8% - ROA 3%20242025: ROE 6,1% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 27x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x202526,2x13,5x0,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính LPBS theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)72,778,956,442,585,288,688,3-4,757,471,971,1
Biên lợi nhuận ròng (%)19,727,644,918,530,942,563,3-51,133,741,731
ROE (%)—2,25,82,52,13,313-3,35,43,86,1
ROA (%)—2,25,62,523,212,7-3,35,433
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,2125,912,4-5124,1267,5-70,478,1361,1775,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—62,8267,3-53,7-17,870,4447,6——470,2549,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,050,040,030,030,020,020,020,010,010,271,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0000000000,141,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn18,8724,2127,8727,7925,6828,1714,2253,9498,654,171,79
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn18,8724,2127,8727,7925,6828,1714,2253,9498,654,171,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—————————272,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền97714247321154359901386584
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-5,01-18,052,374,11-15,63,050,580,37-2,49-40,98-41,85
EPS (đ)1892145662622153662.006-479490271909

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc LPBS theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1214323517227923421931.687
Lợi nhuận gộp9111815151970-1241391.200
Lợi nhuận trước thuế2416871163-1214100653
Lợi nhuận sau thuế241475950-121480522
Tổng tài sản1132452582722633044852482755.06629.932
Tài sản ngắn hạn1082102251961611341651362724.51829.863
Tiền và tương đương11661021314467977844896571
Phải thu ngắn hạn32541272261634390
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả69876512331.08316.737
Nợ ngắn hạn69876512331.08316.705
Vay ngắn hạn00000000055213.335
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1072362502652572994742452723.98313.195
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-12-703427-842829-4-35-3.294-21.857
Dòng tiền đầu tư00231-01-02-44-30
Dòng tiền tài chính012500-5-50-1404.19021.563

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán LPS
Tên giao dịch
LPBS
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0309312029
Nhân sự
454 người
Trụ sở
Tầng 4, Cao ốc văn phòng 257 Điện Biên Phủ, Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Website
https://www.lpbs.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/8/2026
ISIN
VN000000LPS1
Cổ phiếu lưu hành
1.408.668.000 cổ phiếu
Free float
100%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu