Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 17.700 đồng31.800 đồngmức thấp 01/10/2026 - mức cao 01/10/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 17.600 đCao 31.800 đ-44,65% trong kỳ
33 phiên - dữ liệu cuối ngày
LPBS so với thị trường
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Lợi suất của LPBS và VN-Index theo từng khung thời gian
Khung
LPBS
VN-Index
Chênh
1 tháng
từ 04/09/2026
-25,9%
-5,1%
-20,8 điểm
3 tháng
từ 06/07/2026
—
-4,6%
—
6 tháng
từ 06/04/2026
—
+5%
—
1 năm
từ 06/10/2025
—
+3,7%
—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—
-1,4%
—
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
LPBS trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của LPBS đứng thứ 130 trong 1.523 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
Vuốt ngang để xem đủ các cột→
Chỉ tiêu của LPBS và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêu
LPBS
Vị trí toàn thị trường
P/E
lần
29,3
P/E cao hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 05/10/2026
Khối ngoại đang nắm
484.600 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 02/10/2026
0%
số liệu 05/10/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.408.668.000 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Hạn mức còn lại
1.408.183.400 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Mua ròng phiên
-0,6 tỷ đồng
số liệu 05/10/2026
Mua ròng khối lượng
-33.200 cổ phiếu
số liệu 05/10/2026
Đã lấp 0%1.408.668.000 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Toàn bộ chuỗi
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 10 tỷ đồng+68.876,04% trong kỳ
32 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 05/10/2026 - dòng tiền phiên 05/10/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước
—
16,2
125,9
12,4
-51
24,1
267,5
-70,4
78,1
361,1
775,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh
—
62,8
267,3
-53,7
-17,8
70,4
447,6
—
—
470,2
549,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu
0,05
0,04
0,03
0,03
0,02
0,02
0,02
0,01
0,01
0,27
1,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0,14
1,01
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay
—
—
—
—
—
—
—
—
—
27
2,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền
977
142
473
21
154
35
9
90
138
65
84
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán