Cổ phiếu Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

HOSEVN000000TCH5

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy

Cổ phiếu Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,88%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.467.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
39,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.338 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
37,97 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,98 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng22.382 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2016

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.56725.61036.6532016201920212024202611.500

Thấp 6.570 đCao 44.650 đ-44,04% trong kỳ

912 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,2%-3%-11,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,3%-4,2%-15,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,1%+6,3%-37,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47,7%+6,7%-54,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,2%-0,4%-36,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy đứng thứ 70 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng HuyVị trí toàn thị trường
P/E
lần
38
P/E cao hơn 85% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 55% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
19,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
101.586.952 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
511.689.532 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
410.102.580 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
8,13 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
738.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 19,9%511.689.532 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

10 tỷ đồng48 tỷ đồng86 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0999 tỷ đồng

Thấp -17 tỷ đồngCao 113 tỷ đồng-1.940,06% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.145 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%20152016: Doanh thu thuần 1.280 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%20162017: Doanh thu thuần 1.944 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20172018: Doanh thu thuần 828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20182019: Doanh thu thuần 1.725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%20192020: Doanh thu thuần 4.566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 22%20202021: Doanh thu thuần 2.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,7% - Biên lợi nhuận ròng 28,9%20212022: Doanh thu thuần 2.694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 16,1%20222023: Doanh thu thuần 2.736 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20232024: Doanh thu thuần 5.427 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20242025: Doanh thu thuần 1.912 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 21,9%202538,7%19,9%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 43%2022-Q3: Doanh thu thuần 360 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng -7,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,2% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 38%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,8% - Biên lợi nhuận ròng 53,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 254 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 38,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.619 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.419 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,8% - Biên lợi nhuận ròng 18,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,5% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 859 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 16,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 16,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 394 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 451 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%51,9%23%-5,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -16%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -388 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 403 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 483 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 154 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 268 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 598 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 540 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.488 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.004 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.197 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 642 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 62 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 433 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -235 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 937 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5.128 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.383 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.014 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 419 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.342 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,7% - ROA 11,8%20162017: ROE 11,2% - ROA 10,1%20172018: ROE 6,2% - ROA 5,3%20182019: ROE 12,3% - ROA 8,1%20192020: ROE 15,7% - ROA 10,5%20202021: ROE 6,3% - ROA 5,1%20212022: ROE 3,7% - ROA 3%20222023: ROE 8% - ROA 6%20232024: ROE 11% - ROA 8,6%20242025: ROE 3% - ROA 2,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,1 lần0,2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 95,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 134,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 397,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 155,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 86,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 32,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17.274,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.967,6x202516.776,6x8.637x497,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,523,128,129,437,124,531,71936,839,830,4
Biên lợi nhuận ròng (%)15,931,524,832,431,32228,916,134,225,521,9
ROE (%)—13,711,26,212,315,76,33,78113
ROA (%)—11,810,15,38,110,55,1368,62,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—11,851,9-57,4108,2164,7-51,321,21,598,4-64,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—12219,8-44,5101,485,9-36-32,6116,447,6-69,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,410,070,150,210,830,320,180,250,40,160,48
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,1200,030,030,090,120,040,030,170,010,03
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,355,4444,131,94,897,75,083,577,052,97
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,722,321,682,010,783,875,723,850,952,441,33
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay95,2134,6397,8155,186,111,932,510,424,617.274,11.967,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,81,21,70,70,41,70,50,70,20,40,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1031825111941361933016545241
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-2,140,70,322,232,76-1,190,1-0,54-5,471,465,6
EPS (đ)—1.3371.155003.865008901.4660

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.1451.2801.9448281.7254.5662.2242.6942.7365.4271.912
Lợi nhuận gộp2472965472446401.1197055121.0062.162581
Lợi nhuận trước thuế2334605903186791.2108546951.1791.719535
Lợi nhuận sau thuế1824034832685401.0046424339371.383419
Tổng tài sản2.2734.5834.9715.2158.19810.99014.35514.31116.77615.34921.121
Tài sản ngắn hạn1.5451.3881.4521.5864.2479.81113.02612.77214.50013.26418.894
Tiền và tương đương1334234561191166311.3118685443242.293
Phải thu ngắn hạn323641312514441.7021.1732.2214856701.263
Hàng tồn kho1.0707968418152.5022.0303.3523.09710.6588.67610.403
Nợ phải trả6633016338903.7282.6872.1702.8654.8292.0726.850
Nợ ngắn hạn6592553633842.2382.0081.6922.5134.0581.8806.369
Vay ngắn hạn191012412909861091381.39800
Vay dài hạn20220392041222664190390
Vốn chủ sở hữu1.6104.2824.3384.3254.4708.30312.18511.44611.94613.27714.271
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-3882821545981.488-1.19762-235-5.1282.0142.342
Dòng tiền đầu tư-181-1.899190-584-1.949-1.840-1.5191.0913.548-255-2.551
Dòng tiền tài chính6301.907-311-3514593.5522.137-1.2991.256-1.9792.178

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy
Thành lập
25/12/2007
Mã số thuế
0200117929
Nhân sự
325 người
Trụ sở
Số 116 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng, Việt Nam
Website
www.hoanghuy.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/10/2016 - 9 năm
ISIN
VN000000TCH5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.003.320.146 cổ phiếu
Free float
66,8%
Beta
1,2

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu