Cổ phiếu Chứng khoán Tiên Phong

HOSEVN000000ORS1

Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong

Cổ phiếu Chứng khoán Tiên Phong đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.200 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.200 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.234.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
16,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.361 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
21,2 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,07 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 12.200 đồng16.050 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.63617.80026.9642015201720202023202613.200

Thấp 2.000 đCao 33.600 đ+266,67% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán Tiên Phong so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán Tiên Phong và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán Tiên PhongVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,7%-3%-1,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-2,2%-4,4%+2,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+0,4%+6,9%-6,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6%+7%-13 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-0,8%-0,4%-0,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán Tiên Phong trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán Tiên Phong đứng thứ 58 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán Tiên Phong và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán Tiên PhongVị trí toàn thị trường
P/E
lần
21,2
P/E cao hơn 76% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 60% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
636.844 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
305.726.142 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
305.089.298 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
1,41 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
109.600 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,2%305.726.142 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-16 tỷ đồng-9 tỷ đồng-2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-18 tỷ đồng

Thấp -21 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng-800,05% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 59 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -30,5% - Biên lợi nhuận ròng -101,8%20162017: Doanh thu thuần 18 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng -16,8%20172018: Doanh thu thuần 21 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -1.833,2% - Biên lợi nhuận ròng -51,8%20182019: Doanh thu thuần 173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%20192020: Doanh thu thuần 390 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,9% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20202021: Doanh thu thuần 1.346 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%20212022: Doanh thu thuần 2.721 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%20222023: Doanh thu thuần 2.822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%20232024: Doanh thu thuần 2.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,3% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%20242025: Doanh thu thuần 1.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,7% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-1,1%-890%-1.778,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 811 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,5% - Biên lợi nhuận ròng 27,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 662 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -5,5% - Biên lợi nhuận ròng -19,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 922 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 480 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 559 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,1% - Biên lợi nhuận ròng 18%2024-Q3: Doanh thu thuần 541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 24,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng -1,6%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng -36,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71% - Biên lợi nhuận ròng 25%2026-Q1: Doanh thu thuần 271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,6% - Biên lợi nhuận ròng 35,4%79,2%23,2%-32,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 30,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 8 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế -14 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 0 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -379 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 54 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -72 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 89 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -696 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 211 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.223 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -797 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.905 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 118 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.973 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE -17,2% - ROA -2,9%20162017: ROE -4,3% - ROA -0,7%20172018: ROE -17% - ROA -4,1%20182019: ROE 33,1% - ROA 27,2%20192020: ROE 14,5% - ROA 7,1%20202021: ROE 13,5% - ROA 6,1%20212022: ROE 6,1% - ROA 2,4%20222023: ROE 9,4% - ROA 3,4%20232024: ROE 11,7% - ROA 4,2%20242025: ROE 2,1% - ROA 0,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 459,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -304,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -8.945,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x2025188,3x-4.243,2x-8.674,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán Tiên Phong theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,1-30,523,6-1.833,238,147,94224,827,953,351,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,4-101,8-16,8-51,831,422,915,758,118,38
ROE (%)—-17,2-4,3-1733,114,513,56,19,411,72,1
ROA (%)—-2,9-0,7-4,127,27,16,12,43,44,20,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-77,634,615,3742125245102,13,7-26,4-28,5
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————64,2136-35,668,465,9-68,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu4,525,365,610,260,211,291,191,911,731,860,88
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000,0600,160,030,470,890,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,21,171,164,385,459,137,994,744,932,615,31
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,21,171,164,385,459,137,994,744,932,615,31
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay459,2-304,5—-8.945,5—3,52,51,51,61,91,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3421799177102551169512287297819
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,210,26-0,0635,58-1,33-7,8-15,3-5,880,04-10,316,65
EPS (đ)159-563-125-4441.4581.5901.4476781.1431.135352

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán Tiên Phong theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần591318211733901.3462.7212.8222.0771.484
Lợi nhuận gộp14-44-377661875656767871.106768
Lợi nhuận trước thuế4-14-3-1151104271176283481148
Lợi nhuận sau thuế4-14-3-115489211136229379118
Tổng tài sản470455454723282.1994.7646.7076.93211.19814.336
Tài sản ngắn hạn462448448653072.1734.7326.6266.87711.14514.297
Tiền và tương đương403399399191171.002108151.1315345.981
Phải thu ngắn hạn58510485896233.8162.2201.6903.329
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả38538438515561.2382.5924.3994.3957.2786.698
Nợ ngắn hạn38538438515562385921.3991.3954.2782.694
Vay ngắn hạn0000150346601.1823.4982.046
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu857269572719612.1722.3082.5363.9207.638
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh8-40-379-72-696-3.223-7979-3.9051.973
Dòng tiền đầu tư-0-00-0-5-4-18-10-15-13-1
Dòng tiền tài chính00001751.5852.3477141.1223.3213.475

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong
Thành lập
28/12/2006
Mã số thuế
0304814339
Nhân sự
166 người
Trụ sở
Tầng 12 - Tòa nhà Doji - Số 5 Lê Duẩn, Phường Ba Đình, TP. Hà Nội
Website
https://tpbs.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
4/11/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000ORS1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
623.930.904 cổ phiếu
Free float
49%
Beta
0,92

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu