Cổ phiếu Nguyên Liệu Á Châu AIG
Công ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIG
Cổ phiếu Nguyên Liệu Á Châu AIG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 47.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 37.017 đồng50.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2024
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 38.900 đCao 58.600 đ-17,44% trong kỳ
467 phiên - dữ liệu cuối ngày
Nguyên Liệu Á Châu AIG so với thị trường
| Khung | Nguyên Liệu Á Châu AIG | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | -4% | -3% | -1 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | -8,1% | -4,2% | -3,9 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +6,5% | +6,3% | +0,2 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +7,9% | +6,7% | +1,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | -3,8% | -0,4% | -3,4 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
Nguyên Liệu Á Châu AIG trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nguyên Liệu Á Châu AIG đứng thứ 314 trong 1.522 mã có giao dịch.
| Chỉ tiêu | Nguyên Liệu Á Châu AIG | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 8 | P/E thấp hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 1,4 | P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 90,1%98.095.721 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 0 tỷ đồngCao 11 tỷ đồng
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,7%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 19,7 | 18,6 | 17 | 16,4 | 14,2 | 15,3 | 15,9 | 15,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 5,3 | 10,5 | 7,8 | 7,1 | 6,2 | 6,6 | 6,8 | 6,9 |
| ROE (%) | — | 20,7 | 16,1 | 18,1 | 17,9 | 15,4 | 14,6 | 15,7 |
| ROA (%) | — | 14,3 | 10,4 | 10,7 | 10,5 | 9 | 8,3 | 9,3 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 37,6 | 25,5 | 48,3 | 33 | -7,5 | 4 | 24,8 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 172,5 | -6,4 | 35,1 | 15,4 | -1 | 6,3 | 26,6 |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 0,39 | 0,48 | 0,61 | 0,75 | 0,67 | 0,74 | 0,75 | 0,63 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,14 | 0,2 | 0,31 | 0,4 | 0,4 | 0,46 | 0,47 | 0,36 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 3,08 | 2,42 | 1,94 | 1,8 | 1,81 | 1,77 | 1,68 | 1,98 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 2,08 | 1,73 | 1,41 | 1,13 | 0,96 | 1,22 | 1,08 | 1,25 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 16,5 | 19,3 | 17,3 | 15,8 | 9,4 | 8,8 | 10,4 | 10,1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 3,6 | 4,8 | 5,1 | 4 | 4,1 | 4,6 | 3,9 | 4,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 70 | 75 | 66 | 63 | 56 | 54 | 57 | 58 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | -0,05 | 0,11 | 0,08 | -0,37 | -0,99 | 2,01 | 0,43 | 0,41 |
| EPS (đ) | 570 | 2.574 | 2.330 | 3.286 | 3.735 | 3.661 | 3.970 | 5.137 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3.782 | 5.204 | 6.532 | 9.685 | 12.885 | 11.915 | 12.387 | 15.459 |
| Lợi nhuận gộp | 744 | 966 | 1.109 | 1.587 | 1.834 | 1.819 | 1.965 | 2.397 |
| Lợi nhuận trước thuế | 274 | 683 | 595 | 818 | 957 | 959 | 1.042 | 1.316 |
| Lợi nhuận sau thuế | 200 | 545 | 510 | 689 | 795 | 787 | 836 | 1.059 |
| Tổng tài sản | 3.337 | 4.265 | 5.587 | 7.247 | 7.947 | 9.507 | 10.543 | 12.209 |
| Tài sản ngắn hạn | 2.604 | 3.084 | 3.903 | 5.429 | 5.690 | 7.008 | 7.442 | 8.716 |
| Tiền và tương đương | 353 | 272 | 266 | 489 | 473 | 383 | 731 | 671 |
| Phải thu ngắn hạn | 722 | 1.066 | 1.181 | 1.664 | 1.963 | 1.762 | 1.919 | 2.444 |
| Hàng tồn kho | 840 | 883 | 1.072 | 2.011 | 2.671 | 2.193 | 2.666 | 3.212 |
| Nợ phải trả | 939 | 1.388 | 2.116 | 3.114 | 3.198 | 4.036 | 4.530 | 4.726 |
| Nợ ngắn hạn | 846 | 1.272 | 2.011 | 3.019 | 3.137 | 3.957 | 4.428 | 4.411 |
| Vay ngắn hạn | 282 | 479 | 993 | 1.594 | 1.882 | 2.448 | 2.749 | 2.499 |
| Vay dài hạn | 64 | 85 | 77 | 68 | 35 | 53 | 82 | 194 |
| Vốn chủ sở hữu | 2.398 | 2.877 | 3.471 | 4.133 | 4.749 | 5.471 | 6.013 | 7.483 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | -11 | 61 | 39 | -258 | -789 | 1.583 | 360 | 433 |
| Dòng tiền đầu tư | -1.690 | -259 | -689 | -106 | 527 | -2.240 | -308 | -72 |
| Dòng tiền tài chính | 1.963 | 118 | 644 | 587 | 240 | 565 | 290 | -428 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- Công ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIG
- Tên giao dịch
- NGUYÊN LIỆU Á CHÂU AIG
- Thành lập
- 1/1/2000
- Mã số thuế
- 0314524981
- Nhân sự
- 2.265 người
- Website
- https://www.asiagroup-vn.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 11/11/2024 - 1 năm
- ISIN
- VN000000AIG4
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 196.191.443 cổ phiếu
- Free float
- 59%
- Beta
- 0,32
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên