Cổ phiếu Nguyên Liệu Á Châu AIG

UPCOMVN000000AIG4

Công ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIG

Cổ phiếu Nguyên Liệu Á Châu AIG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 47.800 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
47.800 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,42%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
11.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
9.264 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,99 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,41 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 37.017 đồng50.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2024

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

43.03754.46311/202405/202510/202504/202609/202647.800

Thấp 38.900 đCao 58.600 đ-17,44% trong kỳ

467 phiên - dữ liệu cuối ngày

Nguyên Liệu Á Châu AIG so với thị trường

Lợi suất của Nguyên Liệu Á Châu AIG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungNguyên Liệu Á Châu AIGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4%-3%-1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-8,1%-4,2%-3,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+6,5%+6,3%+0,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+7,9%+6,7%+1,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-3,8%-0,4%-3,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Nguyên Liệu Á Châu AIG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Nguyên Liệu Á Châu AIG đứng thứ 314 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Nguyên Liệu Á Châu AIG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuNguyên Liệu Á Châu AIGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8
P/E thấp hơn 63% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,4
P/B cao hơn 73% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
90,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
88.386.964 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
45,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
98.095.721 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
9.708.757 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 90,1%98.095.721 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

2 tỷ đồng5 tỷ đồng9 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0911 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 11 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2018 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2018: Doanh thu thuần 3.782 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 5.204 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20192020: Doanh thu thuần 6.532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20202021: Doanh thu thuần 9.685 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20212022: Doanh thu thuần 12.885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20222023: Doanh thu thuần 11.915 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%20232024: Doanh thu thuần 12.387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20242025: Doanh thu thuần 15.459 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%202519,1%9,8%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.914 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.843 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.882 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.918 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.892 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.112 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 3.349 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.628 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 4.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 6%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.983 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 4.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%19,5%10%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 18,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2018: Lợi nhuận sau thuế 200 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -11 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 545 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 510 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 39 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 689 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -258 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 795 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -789 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 787 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.583 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 836 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 360 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.059 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 433 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2018: ROE — - ROA —20182019: ROE 20,7% - ROA 14,3%20192020: ROE 16,1% - ROA 10,4%20202021: ROE 18,1% - ROA 10,7%20212022: ROE 17,9% - ROA 10,5%20222023: ROE 15,4% - ROA 9%20232024: ROE 14,6% - ROA 8,3%20242025: ROE 15,7% - ROA 9,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,3x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x202518,7x9,6x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Nguyên Liệu Á Châu AIG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)19,718,61716,414,215,315,915,5
Biên lợi nhuận ròng (%)5,310,57,87,16,26,66,86,9
ROE (%)—20,716,118,117,915,414,615,7
ROA (%)—14,310,410,710,598,39,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—37,625,548,333-7,5424,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—172,5-6,435,115,4-16,326,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,390,480,610,750,670,740,750,63
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,140,20,310,40,40,460,470,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,082,421,941,81,811,771,681,98
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,081,731,411,130,961,221,081,25
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay16,519,317,315,89,48,810,410,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,64,85,144,14,63,94,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7075666356545758
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,050,110,08-0,37-0,992,010,430,41
EPS (đ)5702.5742.3303.2863.7353.6613.9705.137

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 8 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Nguyên Liệu Á Châu AIG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.7825.2046.5329.68512.88511.91512.38715.459
Lợi nhuận gộp7449661.1091.5871.8341.8191.9652.397
Lợi nhuận trước thuế2746835958189579591.0421.316
Lợi nhuận sau thuế2005455106897957878361.059
Tổng tài sản3.3374.2655.5877.2477.9479.50710.54312.209
Tài sản ngắn hạn2.6043.0843.9035.4295.6907.0087.4428.716
Tiền và tương đương353272266489473383731671
Phải thu ngắn hạn7221.0661.1811.6641.9631.7621.9192.444
Hàng tồn kho8408831.0722.0112.6712.1932.6663.212
Nợ phải trả9391.3882.1163.1143.1984.0364.5304.726
Nợ ngắn hạn8461.2722.0113.0193.1373.9574.4284.411
Vay ngắn hạn2824799931.5941.8822.4482.7492.499
Vay dài hạn64857768355382194
Vốn chủ sở hữu2.3982.8773.4714.1334.7495.4716.0137.483
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-116139-258-7891.583360433
Dòng tiền đầu tư-1.690-259-689-106527-2.240-308-72
Dòng tiền tài chính1.963118644587240565290-428

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần nguyên liệu Á Châu AIG
Tên giao dịch
NGUYÊN LIỆU Á CHÂU AIG
Thành lập
1/1/2000
Mã số thuế
0314524981
Nhân sự
2.265 người
Website
https://www.asiagroup-vn.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
11/11/2024 - 1 năm
ISIN
VN000000AIG4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
196.191.443 cổ phiếu
Free float
59%
Beta
0,32

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu AIG - Nguyên Liệu Á Châu AIG - taichinh.com