Cổ phiếu Tập đoàn Sao Mai

HOSEVN000000ASM1

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai

Cổ phiếu Tập đoàn Sao Mai đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 4.970 đồng/cổ phiếu, giảm 0,6% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
4.970 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,6%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
112.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.081 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
14,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,37 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 5.090 đồng8.482 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

8.26514.66521.065201520172020202320264.970

Thấp 3.630 đCao 25.700 đ-44,78% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Sao Mai so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Sao Mai và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Sao MaiVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-14,6%-3%-11,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-15,5%-4,4%-11,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-12,5%+6,9%-19,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-46,7%+7%-53,7 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23,2%-0,4%-22,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Sao Mai trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Sao Mai đứng thứ 213 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Sao Mai và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Sao MaiVị trí toàn thị trường
P/E
lần
14,7
P/E cao hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,4
P/B thấp hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
25,2%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
50.307.769 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
12,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
199.525.149 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
149.217.380 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,01 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-2.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 25,2%199.525.149 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-4 tỷ đồng-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-5 tỷ đồng

Thấp -5 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+5.434,28% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20152016: Doanh thu thuần 1.406 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,4%20162017: Doanh thu thuần 2.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 8%20172018: Doanh thu thuần 8.887 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%20182019: Doanh thu thuần 14.224 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20192020: Doanh thu thuần 12.525 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20202021: Doanh thu thuần 11.398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20212022: Doanh thu thuần 13.749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 7%20222023: Doanh thu thuần 11.973 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20232024: Doanh thu thuần 12.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20242025: Doanh thu thuần 11.317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%202523,8%12,2%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.210 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.011 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.344 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.050 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.549 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.379 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.219 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.866 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.715 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.633 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.470 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%15,7%8%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -24,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 86 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -734 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 733 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 168 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -330 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 415 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 823 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 763 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 572 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 704 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.088 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 963 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -340 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 252 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -353 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 251 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -969 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 137 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -329 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,8% - ROA 4%20162017: ROE 6,1% - ROA 3,2%20172018: ROE 27,9% - ROA 13,6%20182019: ROE 13,7% - ROA 6%20192020: ROE 8,7% - ROA 3,4%20202021: ROE 9,7% - ROA 3,9%20212022: ROE 12,5% - ROA 5,2%20222023: ROE 3,2% - ROA 1,3%20232024: ROE 3,2% - ROA 1,2%20242025: ROE 1,7% - ROA 0,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,6x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20258,4x4,3x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Sao Mai theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)21,524,511,9129,610,811,414,211,211,512,1
Biên lợi nhuận ròng (%)9,712,4813,55,84,66,272,12,11,2
ROE (%)—6,86,127,913,78,79,712,53,23,21,7
ROA (%)—43,213,663,43,95,21,31,20,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—59,749,432360-11,9-920,6-12,90,3-5,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—102,4-3,5614,1-31,3-30,52336,8-73,9-0,3-45,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,60,850,971,091,471,561,41,431,591,831,86
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,410,430,470,781,141,221,041,251,381,691,65
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,281,921,751,361,151,271,421,221,351,731,6
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,21,181,130,910,710,810,980,80,81,181,05
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay6,96,23,98,64,42,22,83,31,41,51,3
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,70,81,43,44,43,73,53,72,32,52,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6523633251287793134112126153196
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-8,544,22-1,970,350,930,251,55-0,35-1,4-3,86-2,4
EPS (đ)—7877924.2932.5091.8372.3191.883580517100

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Sao Mai theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần8811.4062.1018.88714.22412.52511.39813.74911.97312.01311.317
Lợi nhuận gộp1893442501.0691.3691.3501.3001.9461.3411.3771.370
Lợi nhuận trước thuế1062231861.3168726247861.062319317204
Lợi nhuận sau thuế861741681.198823572704963252251137
Tổng tài sản3.9094.8815.61111.97515.59617.60518.16919.08620.30722.85623.477
Tài sản ngắn hạn3.0573.2503.7426.9677.5208.3229.2789.24911.09013.56714.126
Tiền và tương đương4722112535028237835868481.3652.070712
Phải thu ngắn hạn1.5721.4001.8683.1263.0153.1984.1784.2024.1325.0326.087
Hàng tồn kho1.0051.2591.3222.3112.8993.0422.8563.1894.5564.3364.825
Nợ phải trả1.4722.2362.7696.2389.29410.73210.59311.24712.48114.76815.263
Nợ ngắn hạn9331.6922.1395.1146.5546.5346.5317.5988.2047.8318.852
Vay ngắn hạn4626017163.3834.4464.9504.6336.1906.5236.7597.167
Vay dài hạn5285276131.1202.7263.4273.2723.6304.2596.9176.392
Vốn chủ sở hữu2.4362.6452.8425.7376.3026.8727.5767.8407.8268.0888.213
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-734733-3304157631441.088-340-353-969-329
Dòng tiền đầu tư-312-1.053160-187-2.794-1.503-794-452-79-1.172-860
Dòng tiền tài chính1.1285921182.3531.318-4871.0499492.846-169

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
Tên giao dịch
Tập đoàn Sao Mai
Thành lập
15/3/1997
Mã số thuế
1600169024
Nhân sự
10.300 người
Trụ sở
326 Hùng Vương, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang.
Website
http://saomaigroup.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
18/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000ASM1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
407.194.183 cổ phiếu
Free float
30,2%
Beta
0,62

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu