Cổ phiếu Tập đoàn Hoa Sen

HOSEVN000000HSG8

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen

Cổ phiếu Tập đoàn Hoa Sen đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.100 đồng/cổ phiếu, tăng 1,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
2.113.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
21,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.073 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,3 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,68 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.000 đồng14.922 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

14.89128.55042.2092015201720202023202610.100

Thấp 5.000 đCao 52.100 đ-78,65% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Hoa Sen so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Hoa Sen và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Hoa SenVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,3%-3%-4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,9%-4,2%-8,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-32,2%+6,3%-38,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-47,8%+6,7%-54,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-36,5%-0,4%-36,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Hoa Sen trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Hoa Sen đứng thứ 91 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Hoa Sen và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Hoa SenVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,3
P/E cao hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 65% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
25.797.122 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
395.558.724 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
369.761.602 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-3,38 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-339.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,5%395.558.724 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-4 tỷ đồng-1 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-7 tỷ đồng

Thấp -7 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng-514,03% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ100 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 16.945 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20152016: Doanh thu thuần 19.739 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20162017: Doanh thu thuần 28.269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%20172018: Doanh thu thuần 34.100 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%20182019: Doanh thu thuần 27.074 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%20192020: Doanh thu thuần 30.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20202021: Doanh thu thuần 56.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20212022: Doanh thu thuần 40.695 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng -2,6%20222023: Doanh thu thuần 32.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20232024: Doanh thu thuần 40.420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%20242025: Doanh thu thuần 34.699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%202522,4%10,3%-1,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 12.661 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 12.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 7.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -2,6% - Biên lợi nhuận ròng -11,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 7.917 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2% - Biên lợi nhuận ròng -8,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 6.981 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 8.646 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 8.107 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 9.250 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 10.840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 10.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng -1,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 10.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 8.450 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 9.509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 8.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 8.383 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.975 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 9.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%14,5%2,1%-10,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 2,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -16,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 715 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.526 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.754 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.107 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.925 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 136 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.139 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 490 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.422 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.543 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.320 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 4.379 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.107 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế -1.068 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.197 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 814 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 527 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 577 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -762 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 628 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.722 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%050%100%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 44,9% - ROA 15,4%20162017: ROE 24,3% - ROA 6,4%20172018: ROE 2,6% - ROA 0,6%20182019: ROE 9% - ROA 2,7%20192020: ROE 24,2% - ROA 9,1%20202021: ROE 47,7% - ROA 21,7%20212022: ROE -10% - ROA -5,5%20222023: ROE 7,7% - ROA 4,7%20232024: ROE 5,2% - ROA 3%20242025: ROE 5,6% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,7x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -3,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x202515,2x6,1x-3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Hoa Sen theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,223,216,11013,117,216,87,311,711,212,2
Biên lợi nhuận ròng (%)4,28,94,30,41,85,17,7-2,62,51,41,8
ROE (%)—44,924,32,6924,247,7-107,75,25,6
ROA (%)—15,46,40,62,79,121,7-5,54,733,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—16,543,220,6-20,61188,2-28,1-19,423,2-14,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—145,3-30,1-88,9259215183,8——-29,18,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,742,043,382,831,961,451,030,570,730,780,85
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,411,723,12,351,661,050,530,260,430,580,54
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,030,970,860,851,071,421,561,641,671,39
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,430,390,370,340,340,50,460,530,620,550,42
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay510,93,61,31,84,715,7-3,6954,9
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ5,83,12,55,45,55,24,66,33,63,73,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2235412118341715272123
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán3,53-0,63-4,0252,336,991,50,48-2,990,65-1,324,33
EPS (đ)—0000000000

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Hoa Sen theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần16.94519.73928.26934.10027.07430.05456.56140.69532.80640.42034.699
Lợi nhuận gộp2.7374.5754.5533.4033.5455.1729.5052.9543.8504.5194.249
Lợi nhuận trước thuế9292.1761.5292295881.8464.980-1.061929625727
Lợi nhuận sau thuế7151.7541.2251364901.5434.379-1.068814577628
Tổng tài sản8.80613.95724.10819.83416.72517.35122.93215.96418.79819.80021.058
Tài sản ngắn hạn4.3187.95615.0109.4357.0998.87815.1149.03712.95714.47213.456
Tiền và tương đương2302285034244324911.0186471.6861.497858
Phải thu ngắn hạn1.0381.8933.1481.9381.3182.7952.6781.6552.4152.3602.187
Hàng tồn kho2.4464.9689.3055.6864.2714.77510.2125.9818.0259.7499.440
Nợ phải trả5.5939.35918.60814.65211.08210.26611.6435.7937.9288.6809.682
Nợ ngắn hạn4.3317.69215.46610.9488.3258.27310.6175.7777.9128.6649.665
Vay ngắn hạn3.2906.26713.9178.4586.6255.4374.9562.6944.6846.4106.143
Vay dài hạn1.2571.6623.1373.7002.7541.9821.0120000
Vốn chủ sở hữu3.2144.5985.5005.1825.6437.08511.28910.17010.87111.12011.376
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2.526-1.107-4.9257.1393.4222.3202.1073.197527-7622.722
Dòng tiền đầu tư-721-1.840-3.746-1.973-653-295-202-345-220-896-2.784
Dòng tiền tài chính-1.6692.9448.952-5.243-2.769-1.966-1.400-3.2751.1071.468-577

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Tên giao dịch
Tập đoàn Hoa Sen
Thành lập
8/8/2001
Mã số thuế
3700381324
Nhân sự
8.089 người
Trụ sở
Số 9, Đại lộ Thống Nhất, KCN Sóng Thần II, Phường Dĩ An, TP. HCM
Website
https://hoasengroup.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/12/2008 - 17 năm
ISIN
VN000000HSG8
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
807.262.704 cổ phiếu
Free float
82,1%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu