Cổ phiếu Tập đoàn PAN

HOSEVN000000PAN5

Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN

Cổ phiếu Tập đoàn PAN đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 18.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
18.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
328.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
5,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.612 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
3,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 18.200 đồng26.127 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

26.18843.22560.2632015201720202023202618.000

Thấp 13.850 đCao 72.600 đ-55,77% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn PAN so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn PAN và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn PANVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,9%-3%-5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21,4%-4,2%-17,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-40,3%+6,3%-46,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-44,4%+6,7%-51,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-34,8%-0,4%-34,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn PAN trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn PAN đứng thứ 148 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tập đoàn PAN và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn PANVị trí toàn thị trường
P/E
lần
3,9
P/E thấp hơn 91% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,3
Cổ tức suất cao hơn 58% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
43,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
54.540.062 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
21,8%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
126.455.768 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
71.915.706 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,77 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-42.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 43,1%126.455.768 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-25 tỷ đồng-15 tỷ đồng-6 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-32 tỷ đồng

Thấp -32 tỷ đồngCao 1 tỷ đồng+17.072,02% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,9%20152016: Doanh thu thuần 2.753 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20162017: Doanh thu thuần 4.075 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%20172018: Doanh thu thuần 7.829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20182019: Doanh thu thuần 7.813 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20192020: Doanh thu thuần 8.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 9.249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20212022: Doanh thu thuần 13.655 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 13.205 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%20232024: Doanh thu thuần 16.182 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%20242025: Doanh thu thuần 17.586 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%202524,8%12,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.949 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.585 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.907 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 6%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.531 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.774 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.703 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 5.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.264 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.027 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.767 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.620 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,1%24,9%12,8%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 28,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 315 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20152016: Lợi nhuận sau thuế 336 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 203 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 503 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 220 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 567 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 771 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 452 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 333 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -224 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 511 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.427 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 794 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.045 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 817 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.269 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.167 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.739 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9.055 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA 9%20162017: ROE 14,2% - ROA 10,3%20172018: ROE 11,2% - ROA 7,4%20182019: ROE 7,5% - ROA 4,5%20192020: ROE 5,4% - ROA 3%20202021: ROE 7,4% - ROA 3,9%20212022: ROE 10,3% - ROA 5,1%20222023: ROE 10,1% - ROA 4,5%20232024: ROE 13,6% - ROA 5,3%20242025: ROE 13% - ROA 5,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,3x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,17 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,5 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,66 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x202524,6x12,7x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn PAN theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)25,523,32317,721,218,518,92020,120,920,1
Biên lợi nhuận ròng (%)11,912,212,37,25,845,55,86,27,26,6
ROE (%)——14,211,27,55,47,410,310,113,613
ROA (%)—910,37,44,533,95,14,55,35,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—3,94892,1-0,26,61147,6-3,322,58,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—6,849,512,8-20,3-26,353,355,52,942,8-0,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,290,440,580,750,840,981,041,421,690,72
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—0,170,220,380,50,620,660,651,081,320,41
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,412,662,192,911,861,71,681,291,311,271,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,561,941,662,061,41,31,260,91,031,051,23
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay25,317,321,9742,53,64,83,14,84,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,73,84,44,34,44,733,63,44,14,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7858553737656355643339
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán—0,60,441,36-0,01-0,67-2,791,32-5,22-1,497,77
EPS (đ)—2.4893.1632.6981.4889121.4181.7901.9432.7043.067

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn PAN theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.6502.7534.0757.8297.8138.3299.24913.65513.20516.18217.586
Lợi nhuận gộp6776429381.3871.6581.5371.7502.7362.6603.3823.540
Lợi nhuận trước thuế3623855446375163955619329561.3531.364
Lợi nhuận sau thuế3153365035674523335117948171.1671.165
Tổng tài sản3.6933.7615.9829.43910.76511.33615.02416.08220.18823.84115.595
Tài sản ngắn hạn2.0462.0153.0225.1755.6836.16910.05910.11514.28118.28310.261
Tiền và tương đương7295581.1192.5382.1942.0262.8411.8381.4022.9592.627
Phải thu ngắn hạn5684356187957911.4891.6062.0682.3321.4631.863
Hàng tồn kho7235497201.5051.4071.4542.5263.0493.0833.1073.268
Nợ phải trả9768381.8173.4664.6195.1637.4448.20311.84514.9816.518
Nợ ngắn hạn8487581.3831.7803.0603.6395.9937.81310.86614.3925.695
Vay ngắn hạn4814766828431.8142.5613.8385.1218.37911.4933.237
Vay dài hạn58122361.3981.2751.2581.1524603207460
Vốn chủ sở hữu—2.9234.1665.9726.1466.1737.5807.8788.3438.8599.077
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh—203220771-4-224-1.4271.045-4.269-1.7399.055
Dòng tiền đầu tư-617-338-353-511-1.162-447807-1.937169890-1.068
Dòng tiền tài chính935-366941.1608225031.436-1073.6622.394-8.341

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN
Tên giao dịch
CTCP Tập đoàn PAN
Thành lập
31/8/2005
Mã số thuế
0301472704
Nhân sự
10.567 người
Trụ sở
81B - Quốc lộ 62, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh
Website
https://thepangroup.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000PAN5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
250.673.166 cổ phiếu
Free float
50,1%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu PAN - Tập đoàn PAN - taichinh.com