Cổ phiếu Bất động sản Văn Phú

HOSEVN000000VPI1

Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú

Cổ phiếu Bất động sản Văn Phú đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 62.000 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 28/09/2026 (37 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
62.000 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,32%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
1.124.700 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
68,8 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
21.898 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
54,38 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,05 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 47.273 đồng63.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

40.61851.0002017202020222024202662.000

Thấp 33.100 đCao 68.900 đ+49,76% trong kỳ

851 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bất động sản Văn Phú so với thị trường

Lợi suất của Bất động sản Văn Phú và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBất động sản Văn PhúVN-IndexChênh
1 tháng
từ 27/08/2026
-8,1%-3%-5,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0,3%-4,2%+4,5 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+7,8%+6,3%+1,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+12,3%+6,7%+5,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,3%-0,4%+6,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bất động sản Văn Phú trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bất động sản Văn Phú đứng thứ 53 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Bất động sản Văn Phú và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBất động sản Văn PhúVị trí toàn thị trường
P/E
lần
54,4
P/E cao hơn 89% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,1
P/B cao hơn 96% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 52% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
20,5%
số liệu 25/09/2026
Khối ngoại đang nắm
35.281.789 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
10%
số liệu 25/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
172.506.643 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Hạn mức còn lại
137.224.854 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026
Mua ròng phiên
-16,45 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
Mua ròng khối lượng
-264.600 cổ phiếu
số liệu 25/09/2026

Đã lấp 20,5%172.506.643 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7 tỷ đồng118 tỷ đồng14-0824-0804-0914-0925-0953 tỷ đồng

Thấp -33 tỷ đồngCao 158 tỷ đồng-272,54% trong kỳ

28 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 25/09/2026 - dòng tiền phiên 25/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 223 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng -1,7%20152016: Doanh thu thuần 772 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,8%20172018: Doanh thu thuần 258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 170,6% - Biên lợi nhuận ròng 168,6%20182019: Doanh thu thuần 3.057 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,7%20192020: Doanh thu thuần 2.165 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%20202021: Doanh thu thuần 2.611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,2%20212022: Doanh thu thuần 2.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20222023: Doanh thu thuần 1.865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,7% - Biên lợi nhuận ròng 24,2%20232024: Doanh thu thuần 1.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 16%20242025: Doanh thu thuần 1.976 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 19,9%2025165,7%84,4%3,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 697 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,9% - Biên lợi nhuận ròng 54,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,8% - Biên lợi nhuận ròng 26,3%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 760 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,1% - Biên lợi nhuận ròng 17,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 863 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 72,7% - Biên lợi nhuận ròng 35,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 610 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 269 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 12%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 110,5% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 55,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 167 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng 15,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 855 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 749 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 249 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,2% - Biên lợi nhuận ròng 57,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 30,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.153 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,2% - Biên lợi nhuận ròng 11,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 287 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 849 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,1%107,3%55,3%3,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -1,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế -4 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -555 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -230 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 419 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -414 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 435 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -681 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 511 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -761 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 307 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.710 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 344 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 539 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 492 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 451 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.434 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 304 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 138 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 393 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 157 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,2% - ROA 0,9%20162017: ROE 34,9% - ROA 13%20172018: ROE 19,4% - ROA 8,3%20182019: ROE 19,8% - ROA 6,5%20192020: ROE 10,9% - ROA 3,3%20202021: ROE 10,8% - ROA 3,5%20212022: ROE 13,8% - ROA 4,7%20222023: ROE 11,7% - ROA 3,8%20232024: ROE 6,7% - ROA 2,6%20242025: ROE 7,4% - ROA 3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,67 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 20,7x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 16,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,9 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,7x202520,1x10,3x0,6x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bất động sản Văn Phú theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,212,952,2170,627,331,624,654,269,716,937,9
Biên lợi nhuận ròng (%)-1,72,847,8168,616,714,213,222,924,21619,9
ROE (%)—6,234,919,419,810,910,813,811,76,77,4
ROA (%)—0,9138,36,53,33,54,73,82,63
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—245,713,4-70,51.083,8-29,220,6-17,6-13,31,74,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh——1.808,23,917,4-39,912,243,1-8,4-32,629,3
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,146,410,831,742,332,281,91,952,161,21,69
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,181,670,30,91,581,030,931,061,350,91,15
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,311,231,871,491,761,411,91,911,272,52,69
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,390,621,050,71,170,970,931,180,481,10,99
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay0,72,520,716,45,52,84,42,92,32,89,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,20,60,4-0,11,10,80,60,50,20,50,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6124744392.300405462295427392344370
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán143,77-10,5-0,99-1,56-1,495,571,570,7-3,180,460,4
EPS (đ)-7496.8254.3032.6353.1641.5051.4392.2301.7091.1121.221

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bất động sản Văn Phú theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2237728752583.0572.1652.6112.1521.8651.8971.976
Lợi nhuận gộp201004574418336836421.1671.299320749
Lợi nhuận trước thuế-329523551650387392636618340520
Lợi nhuận sau thuế-422419435511307344492451304393
Tổng tài sản2.1102.6943.7376.7228.9729.7049.83511.09612.53111.13914.728
Tài sản ngắn hạn1.6202.3192.5874.0156.1595.7946.7735.0375.9505.2598.317
Tiền và tương đương19106326956511.0311.123488191498706
Phải thu ngắn hạn3751.0031.0521.6273.3922.7432.1122.5152.0021.7872.003
Hàng tồn kho1.1361.1461.1392.1362.0771.8033.4431.9263.6972.9475.245
Nợ phải trả1.7672.3301.7014.2656.2816.7456.4417.3378.5646.0649.254
Nợ ngắn hạn1.2381.8831.3802.6923.5014.0973.5652.6364.6752.1063.093
Vay ngắn hạn2345483347851.6951.2721.7947952.0961.2521.078
Vay dài hạn172592791.4382.5671.7651.3563.1723.2633.2975.211
Vốn chủ sở hữu3443642.0372.4582.6912.9583.3943.7593.9675.0745.474
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-555-230-414-681-7611.710539345-1.434138157
Dòng tiền đầu tư359117-155-1.208-465-325-1.211-1.935724248-806
Dòng tiền tài chính1742017881.6591.782-1.005764957413-81858

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phát triển Bất động sản Văn Phú
Tên giao dịch
Bất động sản Văn Phú
Thành lập
12/3/2008
Mã số thuế
0102702590
Nhân sự
295 người
Trụ sở
Số 104 Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP.Hà Nội
Website
https://vanphu.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
29/6/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VPI1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
352.054.534 cổ phiếu
Free float
49,6%
Beta
0,49

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu