Cổ phiếu Vincom Retail

HOSEVN30VN000000VRE6

Công ty Cổ phần Vincom Retail

Cổ phiếu Vincom Retail đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 24.150 đồng/cổ phiếu, giảm 1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
24.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,02%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.118.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
75,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
55.672 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,68 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,17 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.300 đồng41.916 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

38.55051.5712017202020222024202624.150

Thấp 16.100 đCao 61.000 đ-44,29% trong kỳ

855 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vincom Retail so với thị trường

Lợi suất của Vincom Retail và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVincom RetailVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,5%-3%-4,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,5%-4,2%-15,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-6,2%+6,3%-12,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,9%+6,7%-24,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,4%-0,4%-26 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vincom Retail trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vincom Retail đứng thứ 47 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vincom Retail và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVincom RetailVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,7
P/E thấp hơn 65% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,2
P/B cao hơn 64% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
22,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
257.990.740 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
11,4%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.141.121.020 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
883.130.280 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
9,88 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
404.060 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 22,6%1.141.121.020 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-33 tỷ đồng3 tỷ đồng39 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-49 tỷ đồng

Thấp -58 tỷ đồngCao 65 tỷ đồng+325,11% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 6.386 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,4% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%20162017: Doanh thu thuần 5.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,7%20172018: Doanh thu thuần 9.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,9% - Biên lợi nhuận ròng 26,4%20182019: Doanh thu thuần 9.259 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20192020: Doanh thu thuần 8.329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%20202021: Doanh thu thuần 5.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%20212022: Doanh thu thuần 7.361 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%20222023: Doanh thu thuần 9.791 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 45%20232024: Doanh thu thuần 8.939 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,2% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%20242025: Doanh thu thuần 8.837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,5% - Biên lợi nhuận ròng 72,9%202570,8%36,5%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,4% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.005 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,8% - Biên lợi nhuận ròng 39,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.084 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 38%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.943 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 52,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.173 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,7% - Biên lợi nhuận ròng 46,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,1% - Biên lợi nhuận ròng 45,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,7% - Biên lợi nhuận ròng 48%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,8% - Biên lợi nhuận ròng 41,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,4% - Biên lợi nhuận ròng 43,6%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,5% - Biên lợi nhuận ròng 51%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,4% - Biên lợi nhuận ròng 55,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.143 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 57,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.251 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.312 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 52,3% - Biên lợi nhuận ròng 115%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,7% - Biên lợi nhuận ròng 70%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 67,8%111,7%57,5%3,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 1,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.090 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.588 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 2.440 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -484 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 2.028 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.799 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 2.413 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.574 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 2.852 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.147 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 2.382 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.022 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.315 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.705 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.777 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.072 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 4.409 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.892 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 4.096 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 758 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 6.446 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.262 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 12,3% - ROA 6,9%20162017: ROE 8% - ROA 5,6%20172018: ROE 8,8% - ROA 6,3%20182019: ROE 10,3% - ROA 7,7%20192020: ROE 8,5% - ROA 6,3%20202021: ROE 4,4% - ROA 3,4%20212022: ROE 8,7% - ROA 6,9%20222023: ROE 12,4% - ROA 9,8%20232024: ROE 10,3% - ROA 8%20242025: ROE 14,3% - ROA 11,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,5x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,5x202517,2x8,9x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vincom Retail theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—41,450,839,947,645,940,651,854,653,253,5
Biên lợi nhuận ròng (%)—38,236,726,430,828,622,337,74545,872,9
ROE (%)—12,388,810,38,54,48,712,410,314,3
ROA (%)—6,95,66,37,76,33,46,99,8811,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——-13,665,31,5-10-29,32533-8,7-1,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—123,8-16,91918,2-16,5-44,8111,258,8-7,157,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,420,390,460,360,330,360,240,280,260,320,27
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,960,240,230,10,10,20,10,10,10,110,13
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,912,71,641,141,061,982,361,811,612,081,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,672,451,420,990,851,842,161,611,52,031,49
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,13,15,19,1137,54,510,817,710,112,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—5,51,56,14,98,7636,914,217,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—19126842296392706082119
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,46-0,21,381,481,11,691,31,830,880,19-0,51
EPS (đ)—07911.2281.2261.0485781.2221.9401.8032.837

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vincom Retail theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—6.3865.5189.1249.2598.3295.8917.3619.7918.9398.837
Lợi nhuận gộp2.0072.6422.8013.6414.4043.8212.3923.8175.3464.7554.732
Lợi nhuận trước thuế1.3272.5882.1693.0533.5762.9931.6923.5245.5265.1338.083
Lợi nhuận sau thuế1.0902.4402.0282.4132.8522.3821.3152.7774.4094.0966.446
Tổng tài sản35.96134.29938.13338.68435.83939.81637.87342.70147.65455.22661.279
Tài sản ngắn hạn5.6827.38713.3577.1235.0707.0126.82710.53510.03612.3127.961
Tiền và tương đương3961.6981.4222.4311.3883.0513.2977.0204.1022.8854.435
Phải thu ngắn hạn1.9383.3404.0531.0487241.4461.4881.4041.6132.0162.886
Hàng tồn kho1.4836831.8179029865205831.178640295236
Nợ phải trả21.0779.61612.03910.1748.88510.4817.2239.2769.82713.30412.911
Nợ ngắn hạn6.2672.7338.1386.2604.7803.5382.8905.8196.2455.9215.174
Vay ngắn hạn32762.816181920201.0651.7922.01021
Vay dài hạn13.9135.9543.1582.7622.7655.7063.1382.1212.1442.5236.380
Vốn chủ sở hữu14.88424.68326.09428.50926.95429.33630.65133.42537.82741.92348.368
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-1.588-4842.7993.5743.1474.0221.7055.0723.892758-3.262
Dòng tiền đầu tư-4.2282.563-2.089636235-5.2591.162-1.328-7.521-2.4633.008
Dòng tiền tài chính5.132-778-986-3.200-4.4252.900-2.621-217114881.804

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vincom Retail
Tên giao dịch
Vincom Retail
Thành lập
14/5/2013
Mã số thuế
0105850244
Nhân sự
2.224 người
Trụ sở
Tòa nhà văn phòng Symphony - Đường Chu Huy Mân - Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP. Hà Nội.
Website
https://vincom.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/11/2017 - 8 năm
Thuộc chỉ số
VN30
ISIN
VN000000VRE6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.272.318.410 cổ phiếu
Free float
38,7%
Beta
1,7

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu