Cổ phiếu Tập đoàn F.I.T

HOSEVN000000FIT6

Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T

Cổ phiếu Tập đoàn F.I.T đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 2.940 đồng/cổ phiếu, tăng 3,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
2.940 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,52%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
407.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,2 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
979 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
78,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 2.850 đồng5.650 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

6.32711.75017.173201520172020202320262.940

Thấp 2.400 đCao 21.100 đ-83,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn F.I.T so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn F.I.T và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn F.I.TVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,5%-3%-1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-21%-4,2%-16,8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-31,6%+6,3%-37,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-40,1%+6,7%-46,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-37,8%-0,4%-37,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn F.I.T trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn F.I.T đứng thứ 242 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn F.I.T và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn F.I.TVị trí toàn thị trường
P/E
lần
78,2
P/E cao hơn 92% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,3
P/B thấp hơn 95% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20152016: Doanh thu thuần 2.423 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 1.625 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,9%20172018: Doanh thu thuần 1.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,5% - Biên lợi nhuận ròng -0,6%20182019: Doanh thu thuần 1.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%20192020: Doanh thu thuần 1.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,4% - Biên lợi nhuận ròng 7%20202021: Doanh thu thuần 1.221 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,1% - Biên lợi nhuận ròng 19%20212022: Doanh thu thuần 1.917 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20222023: Doanh thu thuần 1.746 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20% - Biên lợi nhuận ròng -4,4%20232024: Doanh thu thuần 1.954 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 9%20242025: Doanh thu thuần 2.073 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%202524,3%10,3%-3,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 651 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q1: Doanh thu thuần 335 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 61,6%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 387 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,2% - Biên lợi nhuận ròng -44,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng -34,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 573 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,9% - Biên lợi nhuận ròng 8,6%2024-Q1: Doanh thu thuần 409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,9% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 11,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 398 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 678 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 515 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 539 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 487 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 532 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng -5,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 494 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng -1,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 476 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%58,5%8,4%-41,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -7,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 306 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 235 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 144 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -90 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 113 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 97 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -9 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -145 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 129 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 83 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 73 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 231 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -9 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 72 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.676 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -78 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 38 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 177 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 125 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 58 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.493 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-2%-1%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 6,3% - ROA 3,3%20162017: ROE 3,5% - ROA 2,4%20172018: ROE -0,2% - ROA -0,2%20182019: ROE 2,3% - ROA 1,8%20192020: ROE 2,1% - ROA 1,6%20202021: ROE 5,3% - ROA 4,1%20212022: ROE 1,4% - ROA 1,1%20222023: ROE -1,3% - ROA -1,1%20232024: ROE 3% - ROA 2,3%20242025: ROE 1% - ROA 0,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,8x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,12 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x202515,3x7,9x0,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn F.I.T theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)191823,720,521,622,425,123,92020,118,7
Biên lợi nhuận ròng (%)17,95,96,9-0,67,87193,7-4,492,8
ROE (%)—6,33,5-0,22,32,15,31,4-1,331
ROA (%)—3,32,4-0,21,81,64,11,1-1,12,30,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—42-32,9-1,8-260,62,757,1-8,911,96,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-53-21,6——-9,5177,7-69,1——-67,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,650,230,230,310,310,310,270,190,330,30,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,30,130,140,130,120,110,180,150,280,230,28
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn3,194,233,644,293,864,533,194,923,383,922,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,823,683,143,673,494,162,874,513,123,622,5
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,84,84,91,13,63,67,430,85,52,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,66,63,73,43,53,42,53,83,33,83,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1001058291129143190669753722435
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,77-0,630,8615,621,40,87-0,04-23,41-0,490,7125,94
EPS (đ)1.7315914171276222620152-338351118

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn F.I.T theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.7072.4231.6251.5971.1811.1881.2211.9171.7461.9542.073
Lợi nhuận gộp324436385328256266306459348393387
Lợi nhuận trước thuế3801961646120108278116-16228104
Lợi nhuận sau thuế306144113-9928323172-7817758
Tổng tài sản4.4014.3394.8995.1975.2855.2845.9846.9987.7227.7488.027
Tài sản ngắn hạn3.3222.2992.4222.5682.7663.3303.6954.6915.6325.3524.032
Tiền và tương đương739474441246029712943101253
Phải thu ngắn hạn4707003643984194646363.5163.5993.8622.474
Hàng tồn kho384299333373266273370386427409461
Nợ phải trả1.3435769021.2291.2381.2371.2841.1331.9351.8071.989
Nợ ngắn hạn1.0415436665987177351.1599541.6681.3661.431
Vay ngắn hạn6172923543334204157357071.3899901.149
Vay dài hạn4242101797140107161221403517
Vốn chủ sở hữu2.0782.5193.9983.9694.0474.0474.7005.8655.7875.9416.038
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh235-9097-14512973-9-1.676381251.493
Dòng tiền đầu tư-1.740-414-758-252-126-2269469-868150-1.656
Dòng tiền tài chính2.035-187658394-20-35-231.173744-216315

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T
Thành lập
8/3/2007
Mã số thuế
0102182140
Nhân sự
1.976 người
Trụ sở
Tầng 5 - Tòa Times Tower - HACC1 Complex Building. Số 35 đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Website
https://fitgroup.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
19/8/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000FIT6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
339.933.034 cổ phiếu
Free float
69,6%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu