Cổ phiếu Phân bón Bình Điền

HOSEVN000000BFC7

Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền

Cổ phiếu Phân bón Bình Điền đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 50.500 đồng/cổ phiếu, tăng 1,2% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
50.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,2%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
147.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
2.764 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,66 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,13 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 38.298 đồng71.085 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.03943.15062.2612015201820212024202650.500

Thấp 10.200 đCao 76.100 đ+99,6% trong kỳ

963 phiên - dữ liệu cuối ngày

Phân bón Bình Điền so với thị trường

Lợi suất của Phân bón Bình Điền và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungPhân bón Bình ĐiềnVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+7,2%-3%+10,2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-10,5%-4,2%-6,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-10,6%+6,3%-16,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+19,7%+6,7%+13 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+18,8%-0,4%+19,2 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Phân bón Bình Điền trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Phân bón Bình Điền đứng thứ 139 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Phân bón Bình Điền và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuPhân bón Bình ĐiềnVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,7
P/E cao hơn 52% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 87% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
188.328 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
28.583.996 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
28.395.668 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
2,02 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
41.200 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,7%28.583.996 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng3 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-096 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 6 tỷ đồng+2.007,53% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.038 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%20152016: Doanh thu thuần 5.943 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20162017: Doanh thu thuần 6.306 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20172018: Doanh thu thuần 6.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%20182019: Doanh thu thuần 6.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20192020: Doanh thu thuần 5.418 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%20202021: Doanh thu thuần 7.743 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20212022: Doanh thu thuần 8.581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20222023: Doanh thu thuần 8.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20232024: Doanh thu thuần 9.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,5%20242025: Doanh thu thuần 10.616 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%202515,6%8%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.594 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.805 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.897 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.343 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -2,9%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.334 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.709 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.203 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.940 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.916 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.554 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.060 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 3%16,2%6,9%-2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 14,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 19,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 280 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 218 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 350 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 537 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 349 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -26 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 253 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 385 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 99 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 616 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 166 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 450 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 297 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -260 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 193 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -112 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 828 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 426 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 996 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 400 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -732 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31,3% - ROA 10%20162017: ROE 29,7% - ROA 9,6%20172018: ROE 21% - ROA 6,7%20182019: ROE 8,5% - ROA 2,8%20192020: ROE 14,1% - ROA 5,2%20202021: ROE 23,1% - ROA 8,6%20212022: ROE 14,2% - ROA 4,7%20222023: ROE 10,2% - ROA 3,5%20232024: ROE 30,4% - ROA 12,6%20242025: ROE 24,9% - ROA 11%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,64 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,96 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,81 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,8x202510,5x5,4x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Phân bón Bình Điền theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,615,21613,21213,911,710,310,614,912,5
Biên lợi nhuận ròng (%)4,65,95,541,63,13,82,31,64,53,8
ROE (%)—31,329,7218,514,123,114,210,230,424,9
ROA (%)—109,66,72,85,28,64,73,512,611
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-1,66,11,2-3,9-11,642,910,80,1913,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—24,9-0,3-27,4-60,867,278,8-34,8-30,3215,7-6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,222,042,152,131,891,531,832,161,691,161,34
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,641,471,591,561,280,961,051,531,160,510,81
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,21,241,231,221,221,271,251,21,271,51,46
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,450,50,370,420,560,590,210,40,570,660,45
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay4,95,95,13,92,23,47,43,53,810,310,8
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ33,22,52,943,92,73,35,15,44,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2937293341381124241822
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,781,53-0,081,526,212,71-0,88-0,586,142,34-1,83
EPS (đ)—5.0954.4573.0431.1652.0973.4572.2962.3345.6204.878

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Phân bón Bình Điền theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.0385.9436.3066.3826.1325.4187.7438.5818.5889.35810.616
Lợi nhuận gộp7609041.0108407367559058889081.3931.325
Lợi nhuận trước thuế351421428312137200371246196531495
Lợi nhuận sau thuế28035034925399166297193135426400
Tổng tài sản3.5703.4263.8413.7183.3383.0573.8544.3003.4553.2773.969
Tài sản ngắn hạn2.8112.6233.0012.8812.4852.2103.0453.4872.7432.6093.314
Tiền và tương đương426393345318397420244541607627250
Phải thu ngắn hạn481606499578696568231566561464652
Hàng tồn kho1.7601.5642.0991.8991.3471.1852.5352.3341.5201.4662.283
Nợ phải trả2.4622.2982.6202.5292.1841.8492.4922.9392.1691.7602.273
Nợ ngắn hạn2.3482.1112.4492.3522.0431.7352.4412.9182.1591.7432.268
Vay ngắn hạn1.6981.4661.7701.6781.3341.0621.3752.0581.4847721.368
Vay dài hạn1141871711771419551221095
Vốn chủ sở hữu1.1071.1281.2211.1891.1531.2071.3621.3601.2861.5171.696
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh218537-26385616450-260-112828996-732
Dòng tiền đầu tư-305-116-102-83-51-15-51-96-27-76-70
Dòng tiền tài chính102-45380-328-487-412135505-734-901425

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền
Tên giao dịch
Phân bón Bình Điền
Thành lập
1/2/2011
Mã số thuế
0302975517
Nhân sự
1.311 người
Trụ sở
C12/21 đường Lê Khả Phiêu, Xã Tân Nhựt, TP.HCM
Website
https://binhdien.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
7/10/2015 - 10 năm
ISIN
VN000000BFC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
57.167.993 cổ phiếu
Free float
59,9%
Beta
0,3

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu