Cổ phiếu Chứng khoán VPS

HOSEVN000000VCK5

Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS

Cổ phiếu Chứng khoán VPS đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.100 đồng/cổ phiếu, giảm 1,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.100 đồng/cổ phiếu
▼ (-1,06%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.192.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
33,7 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
69.395 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
15,49 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,22 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 26.688 đồng37.900 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2025

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

33.16640.30047.43412/202502/202605/202607/202609/202628.100

Thấp 28.000 đCao 52.600 đ-44,69% trong kỳ

193 phiên - dữ liệu cuối ngày

Chứng khoán VPS so với thị trường

Lợi suất của Chứng khoán VPS và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungChứng khoán VPSVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,7%-3%-4,7 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,1%-4,2%-12 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,4%+6,3%-25,6 điểm
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-43,7%-0,4%-43,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Chứng khoán VPS trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Chứng khoán VPS đứng thứ 77 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Chứng khoán VPS và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuChứng khoán VPSVị trí toàn thị trường
P/E
lần
15,5
P/E cao hơn 67% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,2
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
3,6%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
87.654.567 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,6%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
2.434.919.704 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
2.347.265.137 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
-5,91 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
-209.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 3,6%2.434.919.704 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-134 tỷ đồng-88 tỷ đồng-43 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-29 tỷ đồng

Thấp -167 tỷ đồngCao -10 tỷ đồng+189,28% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 431 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%20152017: Doanh thu thuần 1.826 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,2% - Biên lợi nhuận ròng 12,9%20172018: Doanh thu thuần 1.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20182019: Doanh thu thuần 3.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 14,4%20192020: Doanh thu thuần 3.828 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%20202021: Doanh thu thuần 9.518 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,4%20212022: Doanh thu thuần 8.441 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%20222023: Doanh thu thuần 6.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%20232024: Doanh thu thuần 6.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,1% - Biên lợi nhuận ròng 39%20242025: Doanh thu thuần 8.261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 43,3%202558,1%29,9%1,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.506 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.207 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.316 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,7% - Biên lợi nhuận ròng 11,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.412 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.362 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.557 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.866 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,4% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 12%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.644 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,3% - Biên lợi nhuận ròng 39,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.544 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,9% - Biên lợi nhuận ròng 54,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.468 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 50%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 40,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,5% - Biên lợi nhuận ròng 41,6%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,4% - Biên lợi nhuận ròng 42,9%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.519 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,5% - Biên lợi nhuận ròng 49%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,4% - Biên lợi nhuận ròng 46,9%71,3%36,7%2,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 48,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 31 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -344 tỷ đồng20152017: Lợi nhuận sau thuế 235 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20172018: Lợi nhuận sau thuế 410 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.885 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 444 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20192020: Lợi nhuận sau thuế 503 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh —20202021: Lợi nhuận sau thuế 797 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.457 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 806 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 7.180 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 667 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -8.065 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.519 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.219 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.579 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -6.387 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE — - ROA —20192020: ROE — - ROA —20202021: ROE 12,5% - ROA 3,7%20212022: ROE 9,9% - ROA 3,4%20222023: ROE 7,6% - ROA 3,1%20232024: ROE 24,7% - ROA 9,5%20242025: ROE 17,8% - ROA 9,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20152017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,4 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,61 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20256,3x3,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Chứng khoán VPS theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2015201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)14,929,250,428,326,217,720,128,555,159,8
Biên lợi nhuận ròng (%)7,112,927,414,413,18,49,610,53943,3
ROE (%)—————12,59,97,624,717,8
ROA (%)—————3,73,43,19,59,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—324-18,1106,723,8148,6-11,3-24,51,527,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—667,1748,513,158,61,2-17,2277,442,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,41—1,26—2,232,431,391,51,670,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0—0,82—1,41,951,281,431,610,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn11,18—2,12—1,441,391,681,671,573,28
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn11,18—2,12—1,441,391,681,671,573,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,22,63,22,42,82,42,826,55,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1.025—813—11610728142421
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-11,2—-9,48——-8,18,9-12,09-2,47-1,78
EPS (đ)292.2253.7833.7764.3626.2272.0651.6265.9342.742

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 10 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Chứng khoán VPS theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2015201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4311.8261.4963.0933.8289.5188.4416.3746.4668.261
Lợi nhuận gộp645337548741.0031.6891.6971.8143.5644.939
Lợi nhuận trước thuế372905145586259971.0128343.1544.471
Lợi nhuận sau thuế312354104445037978066672.5193.579
Tổng tài sản3.477—9.661—16.05226.85720.22522.46230.36848.402
Tài sản ngắn hạn3.452—9.586—15.77726.46919.77521.94829.82447.711
Tiền và tương đương485—1.048—3.0396.6769.1912.7831.7338.681
Phải thu ngắn hạn1.210—3.335—1.2152.802641250422486
Hàng tồn kho0—0—000000
Nợ phải trả2.459—5.390—11.07719.03611.75013.46919.00519.567
Nợ ngắn hạn309—4.515—10.93219.03611.75013.17419.00514.567
Vay ngắn hạn0—3.481—6.97715.22110.84012.54518.32912.924
Vay dài hạn0—5—11028600
Vốn chủ sở hữu1.018—4.271—4.9757.8208.4758.99311.36328.835
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-344—-3.885——-6.4577.180-8.065-6.219-6.387
Dòng tiền đầu tư276—-2——-199-132-181-177-189
Dòng tiền tài chính549—3.877——10.292-4.5331.8395.346341.184

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán VPS
Tên giao dịch
Chứng khoán VPS
Thành lập
29/10/2010
Nhân sự
1.977 người
Trụ sở
Số 88 Trần Thủ Độ, Phường Yên Sở, TP. Hà Nội, Việt Nam
Website
https://vps.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
16/12/2025
ISIN
VN000000VCK5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
2.434.919.704 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,65

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu