Cổ phiếu Cảng rau quả

HNXVN000000VGP5

Công ty Cổ phần Cảng rau quả

Cổ phiếu Cảng rau quả đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 28.200 đồng/cổ phiếu, giảm 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
28.200 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,35%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
10.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
221 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
12,78 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,86 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 24.300 đồng28.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

17.66940.2312015201720202023202628.200

Thấp 9.500 đCao 48.400 đ+41,71% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng rau quả so với thị trường

Lợi suất của Cảng rau quả và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng rau quảVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,4%-3%+4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+4,4%-4,2%+8,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+13,3%+6,3%+7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-1,4%+6,7%-8,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+2,5%-0,4%+2,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng rau quả trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng rau quả đứng thứ 361 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cảng rau quả và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng rau quảVị trí toàn thị trường
P/E
lần
12,8
P/E cao hơn 60% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 53% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,4
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 272 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,5% - Biên lợi nhuận ròng 13,9%20152016: Doanh thu thuần 40 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 18,4%20162017: Doanh thu thuần 5.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,5%20172018: Doanh thu thuần 12.391 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng 0%20182019: Doanh thu thuần 12.732 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20192020: Doanh thu thuần 9.238 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20202021: Doanh thu thuần 10.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20212022: Doanh thu thuần 12.926 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20222023: Doanh thu thuần 12.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20232024: Doanh thu thuần 10.581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%20242025: Doanh thu thuần 11.875 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%202537,9%19,5%1,1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.541 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,7% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.497 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.294 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.593 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.778 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.838 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.735 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.880 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.999 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,5% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.574 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,1% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 3.378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,3% - Biên lợi nhuận ròng 0%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 0,2% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%0,9%0,5%0%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 1,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 38 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -27 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 9 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -502 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.182 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -203 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 426 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -473 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -78 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 570 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -190 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 17 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 599 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,5% - ROA 4,3%20162017: ROE 14,5% - ROA 1,3%20172018: ROE 3% - ROA 0,1%20182019: ROE 4% - ROA 0,2%20192020: ROE 9% - ROA 0,5%20202021: ROE 9,1% - ROA 0,4%20212022: ROE 10,1% - ROA 0,4%20222023: ROE 8% - ROA 0,3%20232024: ROE 7,4% - ROA 0,3%20242025: ROE 7,1% - ROA 0,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

010 lần20 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 82,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 4,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 10,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 11,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 7,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 9,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 8,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 6,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,78 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x202580,2x41,3x2,4x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng rau quả theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,5390,41,11,30,90,60,40,20,40,3
Biên lợi nhuận ròng (%)13,918,40,500,10,20,20,20,10,20,1
ROE (%)—4,514,53499,110,187,47,1
ROA (%)—4,31,30,10,20,50,40,40,30,30,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-85,112.745,8138,22,7-27,411,725,3-3,3-15,412,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-80,3219,7-78,130,8129,98,121,3-16,4-1,51,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,040,0619,5522,6718,3319,5421,5130,6627,8619,4121,68
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi004,210,3311,577,589,168,9266,833,78
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn13,538,841,041,031,041,041,041,031,031,041,04
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn13,538,841,040,981,041,041,041,031,031,041,02
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,282,61,9111,11,11,21,11,11,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ47.744,76.899,71.358.218,465,72.803.056,13.105.215,44.408.685,93.962.175,94.425.6094.410.01586,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền8742124611091141154186185160167
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,731,24-21,13-226,59-29,7127,16-27,91-3,7733,09-11,2334,72
EPS (đ)—6472.9136008722.0052.1682.6302.2002.1662.179

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng rau quả theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần272405.20212.39112.7329.23810.32012.92612.50410.58111.875
Lợi nhuận gộp671619141160825850233834
Lợi nhuận trước thuế5393079212126222122
Lợi nhuận sau thuế3872457161721171717
Tổng tài sản1841623.5994.0013.2993.6684.4006.6696.4184.7875.638
Tài sản ngắn hạn101773.5453.9453.2413.6354.3696.6356.3854.7575.609
Tiền và tương đương229371339255251810743
Phải thu ngắn hạn65473.5073.7343.1873.5794.3476.6046.3374.6305.418
Hàng tồn kho000186000000137
Nợ phải trả793.4243.8323.1283.4904.2056.4586.1954.5535.389
Nợ ngắn hạn793.4233.8313.1273.4884.2036.4586.1954.5535.389
Vay ngắn hạn007351.7461.9751.3531.7901.8781.3351.603940
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu177153175169171179196211222235249
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-279-502-1.182-203426-473-78570-190599
Dòng tiền đầu tư8140-225156-11891715-29163
Dòng tiền tài chính-54-237351.003229-62943783-548264-666

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng rau quả
Tên giao dịch
Cảng rau quả
Thành lập
25/5/2001
Mã số thuế
0302336158
Nhân sự
22 người
Website
https://www.vegeport.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
12/6/2009 - 17 năm
ISIN
VN000000VGP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
7.825.922 cổ phiếu
Free float
61,8%
Beta
0,24

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VGP - Cảng rau quả - taichinh.com