Cổ phiếu IDICO

HNXVN000000IDC7

Tổng Công ty IDICO - CTCP

Cổ phiếu IDICO đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 33.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
33.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,3%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
619.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
20,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13.943 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,42 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,1%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 28.098 đồng45.154 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

52.40073.6282017202020222024202633.500

Thấp 15.800 đCao 89.000 đ+17,54% trong kỳ

852 phiên - dữ liệu cuối ngày

IDICO so với thị trường

Lợi suất của IDICO và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungIDICOVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,1%-3%+6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17,5%-4,2%-13,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,9%+6,3%-37,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-17,1%+6,7%-23,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,2%-0,4%-8,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

IDICO trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của IDICO đứng thứ 93 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của IDICO và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuIDICOVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,4
P/E thấp hơn 74% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 88% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,1
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
29,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
61.016.312 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
204.548.963 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
143.532.651 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
6,05 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
182.345 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 29,8%204.548.963 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-84 tỷ đồng-39 tỷ đồng5 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-67 tỷ đồng

Thấp -116 tỷ đồngCao 37 tỷ đồng-597,44% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 4.426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20162017: Doanh thu thuần 4.921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 9%20172018: Doanh thu thuần 5.119 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%20182019: Doanh thu thuần 4.929 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20192020: Doanh thu thuần 5.356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 18,6%20202021: Doanh thu thuần 4.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,4%20212022: Doanh thu thuần 7.485 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%20222023: Doanh thu thuần 7.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,9%20232024: Doanh thu thuần 8.846 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 27%20242025: Doanh thu thuần 8.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,6% - Biên lợi nhuận ròng 27,4%202539,7%20,4%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.673 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,8% - Biên lợi nhuận ròng 17%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.308 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 44,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.053 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,2% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.208 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,3% - Biên lợi nhuận ròng 19,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.147 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.408 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 27,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,1% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.239 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.467 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.148 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 27,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.276 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.955 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,5% - Biên lợi nhuận ròng 22,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.793 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.763 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.871 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,8% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.160 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,7% - Biên lợi nhuận ròng 25%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%54,7%28,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 9,9%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,7%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 270 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.152 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 452 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.040 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 442 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 859 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 475 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.117 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 477 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 898 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 998 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 519 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 578 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 774 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.055 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.065 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.656 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.796 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.392 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.085 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.354 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.914 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,4% - ROA 3,4%20162017: ROE 12,1% - ROA 3,3%20172018: ROE 11,9% - ROA 3,4%20182019: ROE 11,3% - ROA 3,4%20192020: ROE 21,7% - ROA 6,9%20202021: ROE 11,6% - ROA 3,8%20212022: ROE 36,8% - ROA 12,4%20222023: ROE 26,9% - ROA 9,5%20232024: ROE 35,7% - ROA 13,1%20242025: ROE 30,4% - ROA 11,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,79 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,69 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,62 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,57 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,5x202523,3x12x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính IDICO theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—11,416,717,91727,717,140,933,537,735,6
Biên lợi nhuận ròng (%)—10,299,39,718,613,427,422,92727,4
ROE (%)—13,412,111,911,321,711,636,826,935,730,4
ROA (%)—3,43,33,43,46,93,812,49,513,111,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——11,24-3,78,7-19,774-3,322,2-2,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—67,6-2,37,50,4109,3-42,1255,5-19,444,5-1,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu3,172,622,782,312,381,932,21,781,861,611,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,620,790,890,690,620,560,70,570,570,440,71
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,562,482,272,32,151,761,651,81,511,641,75
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,962,042,032,051,851,461,421,321,181,331,52
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—5,53,83,33,86,35,415,712,12421,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,97,510,98,57,26,543,73,94,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—616658775865431216249
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán4,2711,141,942,351,880,521,341,011,691,711,66
EPS (đ)00001.1492.8931.5145.6054.1545.9765.090

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc IDICO theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—4.4264.9215.1194.9295.3564.3017.4857.2378.8468.588
Lợi nhuận gộp—5058219148381.4867373.0602.4233.3373.060
Lợi nhuận trước thuế—5355405555741.2337562.6182.0572.9932.918
Lợi nhuận sau thuế2704524424754779985782.0551.6562.3922.354
Tổng tài sản13.53412.77414.36113.86514.31614.52916.07617.01317.72018.80023.201
Tài sản ngắn hạn6.9004.5255.0813.5423.4363.2124.0354.1686.0137.4229.857
Tiền và tương đương6882.5501.4767436687274951.0871.3342.188553
Phải thu ngắn hạn5.0367428928131.0408497638782.4011.5151.157
Hàng tồn kho9037995483864795405491.0951.2991.4011.299
Nợ phải trả10.2879.24810.5639.68110.0839.57111.04810.88511.51611.59314.938
Nợ ngắn hạn1.5151.8272.2381.5421.6011.8302.4502.3223.9864.5335.621
Vay ngắn hạn5674044285054406661.4487489381.1442.612
Vay dài hạn4.6802.3822.9442.3772.2042.0892.0852.7202.5851.9923.265
Vốn chủ sở hữu3.2473.5263.7984.1844.2334.9585.0286.1286.2057.2088.263
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.1525.0408591.1178985197742.0652.7964.0853.914
Dòng tiền đầu tư-175208-2.174-2.164-422-367-1.059-423-1.172-1.476-7.010
Dòng tiền tài chính-555-3.385240314-551-9454-1.050-1.378-1.7551.461

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty IDICO - CTCP
Tên giao dịch
TCT IDICO
Thành lập
1/3/2018
Mã số thuế
0302177966
Nhân sự
1.156 người
Website
http://www.idico.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
10/12/2019 - 6 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000IDC7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
417.446.864 cổ phiếu
Free float
77,4%
Beta
0,85

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu