Cổ phiếu Sài Gòn Công Thương

UPCOMVN000000SGB1

NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG

Cổ phiếu Sài Gòn Công Thương đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 13.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
13.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
9.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.703 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
1,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 11.400 đồng13.715 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2020

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.30019.5482020202220232025202613.000

Thấp 10.700 đCao 21.900 đ-15,03% trong kỳ

703 phiên - dữ liệu cuối ngày

Sài Gòn Công Thương so với thị trường

Lợi suất của Sài Gòn Công Thương và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungSài Gòn Công ThươngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+1,6%-3%+4,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+0%-4,2%+4,2 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+5,7%+6,3%-0,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,8%+6,7%-7,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+6,6%-0,4%+6,9 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Sài Gòn Công Thương trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Sài Gòn Công Thương đứng thứ 459 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Sài Gòn Công Thương và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuSài Gòn Công ThươngVị trí toàn thị trường
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Sức khoẻ ngân hàng Sài Gòn Công Thương theo quý

Bảng hạng 27 ngân hàng →
Chỉ số sức khoẻ ngân hàng Sài Gòn Công Thương kỳ 2026-Q2 và thứ hạng trong 27 ngân hàng niêm yết
Chỉ số2026-Q2Trong 27 ngân hàng niêm yết
Nợ xấu của ngân hàng (NPL)
nội bảng nhóm 3-5 / dư nợ cho vay khách hàng, chưa gồm trái phiếu VAMC
2,89 %thứ 19/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Nợ quá hạn của ngân hàng
nợ nhóm 2-5 / dư nợ cho vay khách hàng (NPL gồm nhóm 3-5)
12,59 %thứ 27/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Bao phủ nợ xấu
dự phòng rủi ro đã trích / nợ xấu nội bảng
35,7 %thứ 25/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Biên lãi thuần (NIM)
thu nhập lãi thuần / tổng tài sản bình quân 4 quý; khác cách tính trên tài sản sinh lãi của các công ty chứng khoán
1,53 %thứ 27/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Chi phí tín dụng
chi phí dự phòng / dư nợ
0,62 %thứ 7/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Cho vay / tiền gửi khách hàng
cho vay khách hàng / tiền gửi khách hàng theo báo cáo tài chính; khác tỷ lệ dư nợ trên tiền gửi theo Thông tư 22/2019 (trần 85%)
88,1 %thứ 27/27 theo giá trị
kỳ 2026-Q2
Vốn chủ / tổng tài sản
vốn chủ sở hữu / tổng tài sản; khác hệ số an toàn vốn (CAR) theo Thông tư 14/2025
11,87 %thứ 3/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Lãi dự thu / tổng tài sản
lãi đã ghi nhận vào thu nhập nhưng chưa thu bằng tiền
0,68 %thứ 3/27, xếp từ thấp đến cao
kỳ 2026-Q2
Tăng trưởng cho vay từ đầu năm
dư nợ cho vay khách hàng so với đầu năm
1,06 %thứ 27/27 theo giá trị
kỳ 2026-Q2
Sinh lời trên tài sản (ROAA)
lợi nhuận sau thuế / tổng tài sản, bình quân 5 quý
0,06 %thứ 27/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2
Sinh lời trên vốn chủ (ROAE)
lợi nhuận sau thuế / vốn chủ sở hữu, bình quân 5 quý
0,48 %thứ 27/27, xếp từ cao đến thấp
kỳ 2026-Q2

Nợ xấu, nợ quá hạn và bao phủ dự phòng

010%20%2017-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3% - Nợ quá hạn % 7,3% - Bao phủ nợ xấu % 27,8%2017-Q42018-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4% - Nợ quá hạn % 11,4% - Bao phủ nợ xấu % 21,3%2018-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 6,5% - Nợ quá hạn % 11,9% - Bao phủ nợ xấu % 14,3%2018-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 6,4% - Nợ quá hạn % 10,7% - Bao phủ nợ xấu % 17,4%2018-Q32018-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - Nợ quá hạn % 3,5% - Bao phủ nợ xấu % 37,1%2019-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - Nợ quá hạn % 3,4% - Bao phủ nợ xấu % 34,1%2019-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - Nợ quá hạn % 3,3% - Bao phủ nợ xấu % 33,5%2019-Q22019-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - Nợ quá hạn % 3,3% - Bao phủ nợ xấu % 38,2%2019-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 3,5% - Bao phủ nợ xấu % 40,6%2020-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - Nợ quá hạn % 4,2% - Bao phủ nợ xấu % 30,4%2020-Q12020-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - Nợ quá hạn % 2,4% - Bao phủ nợ xấu % 35,2%2020-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - Nợ quá hạn % 3,2% - Bao phủ nợ xấu % 39,7%2020-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - Nợ quá hạn % 2,2% - Bao phủ nợ xấu % 52,3%2020-Q42021-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,6% - Nợ quá hạn % 2,4% - Bao phủ nợ xấu % 49,6%2021-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - Nợ quá hạn % 2,4% - Bao phủ nợ xấu % 53,3%2021-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - Nợ quá hạn % 3,8% - Bao phủ nợ xấu % 38,8%2021-Q32021-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - Nợ quá hạn % 4,4% - Bao phủ nợ xấu % 49,8%2022-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - Nợ quá hạn % 4,3% - Bao phủ nợ xấu % 42,2%2022-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - Nợ quá hạn % 4% - Bao phủ nợ xấu % 53,2%2022-Q22022-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - Nợ quá hạn % 4,6% - Bao phủ nợ xấu % 46,8%2022-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - Nợ quá hạn % 4,7% - Bao phủ nợ xấu % 46,9%2023-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - Nợ quá hạn % 5,3% - Bao phủ nợ xấu % 43,5%2023-Q12023-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - Nợ quá hạn % 5,2% - Bao phủ nợ xấu % 44,4%2023-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - Nợ quá hạn % 5,2% - Bao phủ nợ xấu % 45,8%2023-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - Nợ quá hạn % 4,5% - Bao phủ nợ xấu % 44,1%2023-Q42024-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - Nợ quá hạn % 5,1% - Bao phủ nợ xấu % 39%2024-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - Nợ quá hạn % 5,2% - Bao phủ nợ xấu % 38,3%2024-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,8% - Nợ quá hạn % 5,4% - Bao phủ nợ xấu % 33,5%2024-Q32024-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - Nợ quá hạn % 7,7% - Bao phủ nợ xấu % 36,3%2025-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,3% - Nợ quá hạn % 9% - Bao phủ nợ xấu % 31,6%2025-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,2% - Nợ quá hạn % 9,2% - Bao phủ nợ xấu % 32,4%2025-Q22025-Q3: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,1% - Nợ quá hạn % 9% - Bao phủ nợ xấu % 33%2025-Q4: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3% - Nợ quá hạn % 11,5% - Bao phủ nợ xấu % 36,4%2026-Q1: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,5% - Nợ quá hạn % 12,7% - Bao phủ nợ xấu % 29,3%2026-Q12026-Q2: Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,9% - Nợ quá hạn % 12,6% - Bao phủ nợ xấu % 35,7%51,8%26,7%1,5%

Nợ xấu của ngân hàng (NPL) %Nợ quá hạn %Bao phủ nợ xấu %

Biên lãi thuần và chi phí tín dụng

05%2017-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 3,2% - Chi phí tín dụng % 2,1%2017-Q42018-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 3,2% - Chi phí tín dụng % 2,1%2018-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 2,3%2018-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,9% - Chi phí tín dụng % 2,7%2018-Q32018-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 2,5%2019-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 3,1% - Chi phí tín dụng % 2,5%2019-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 2,2%2019-Q22019-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 3,1% - Chi phí tín dụng % 1,7%2019-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 3,2% - Chi phí tín dụng % 1,4%2020-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 3,1% - Chi phí tín dụng % 1,4%2020-Q12020-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 3,1% - Chi phí tín dụng % 1,1%2020-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,7% - Chi phí tín dụng % 1,2%2020-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2,4% - Chi phí tín dụng % 1,1%2020-Q42021-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2,4% - Chi phí tín dụng % 1,1%2021-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2,3% - Chi phí tín dụng % 1,2%2021-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,3% - Chi phí tín dụng % 1,2%2021-Q32021-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2,2% - Chi phí tín dụng % 1%2022-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2,5% - Chi phí tín dụng % 1,5%2022-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2,8% - Chi phí tín dụng % 1,9%2022-Q22022-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 1,9%2022-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 3,2% - Chi phí tín dụng % 1,4%2023-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 3,2% - Chi phí tín dụng % 1,1%2023-Q12023-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 3,1% - Chi phí tín dụng % 0,8%2023-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 0,8%2023-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 3% - Chi phí tín dụng % 1,4%2023-Q42024-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2,7% - Chi phí tín dụng % 1,3%2024-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2,6% - Chi phí tín dụng % 1,1%2024-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 2,6% - Chi phí tín dụng % 1,4%2024-Q32024-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 2% - Chi phí tín dụng % 0,8%2025-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 2% - Chi phí tín dụng % 1,1%2025-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 2% - Chi phí tín dụng % 1,2%2025-Q22025-Q3: Biên lãi thuần (NIM) % 1,8% - Chi phí tín dụng % 0,8%2025-Q4: Biên lãi thuần (NIM) % 1,8% - Chi phí tín dụng % 0,7%2026-Q1: Biên lãi thuần (NIM) % 1,7% - Chi phí tín dụng % 0,5%2026-Q12026-Q2: Biên lãi thuần (NIM) % 1,5% - Chi phí tín dụng % 0,6%2,6%1,3%0,1%

Biên lãi thuần (NIM) %Chi phí tín dụng %

Cho vay trên tiền gửi và vốn chủ trên tổng tài sản

0100%200%2017-Q4: Cho vay / tiền gửi % 95% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16%2017-Q42018-Q1: Cho vay / tiền gửi % 90,9% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,9%2018-Q2: Cho vay / tiền gửi % 97,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,8%2018-Q3: Cho vay / tiền gửi % 94,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,4%2018-Q32018-Q4: Cho vay / tiền gửi % 93,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,9%2019-Q1: Cho vay / tiền gửi % 91,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 17%2019-Q2: Cho vay / tiền gửi % 97,2% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,4%2019-Q22019-Q3: Cho vay / tiền gửi % 98,7% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,4%2019-Q4: Cho vay / tiền gửi % 92,9% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15,6%2020-Q1: Cho vay / tiền gửi % 91,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 17,8%2020-Q12020-Q2: Cho vay / tiền gửi % 88,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 17,8%2020-Q3: Cho vay / tiền gửi % 79,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,2%2020-Q4: Cho vay / tiền gửi % 84,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15,1%2020-Q42021-Q1: Cho vay / tiền gửi % 83,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,4%2021-Q2: Cho vay / tiền gửi % 84,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,3%2021-Q3: Cho vay / tiền gửi % 83,6% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,7%2021-Q32021-Q4: Cho vay / tiền gửi % 91,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15,1%2022-Q1: Cho vay / tiền gửi % 92,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 16,3%2022-Q2: Cho vay / tiền gửi % 98,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15,6%2022-Q22022-Q3: Cho vay / tiền gửi % 100% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15,5%2022-Q4: Cho vay / tiền gửi % 91,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 14,1%2023-Q1: Cho vay / tiền gửi % 87% - Vốn chủ / tổng tài sản % 15%2023-Q12023-Q2: Cho vay / tiền gửi % 88% - Vốn chủ / tổng tài sản % 14,9%2023-Q3: Cho vay / tiền gửi % 85,3% - Vốn chủ / tổng tài sản % 13,7%2023-Q4: Cho vay / tiền gửi % 84,8% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12,9%2023-Q42024-Q1: Cho vay / tiền gửi % 84% - Vốn chủ / tổng tài sản % 13%2024-Q2: Cho vay / tiền gửi % 86,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 13%2024-Q3: Cho vay / tiền gửi % 87,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 13,2%2024-Q32024-Q4: Cho vay / tiền gửi % 89,4% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12,3%2025-Q1: Cho vay / tiền gửi % 85,2% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12,5%2025-Q2: Cho vay / tiền gửi % 79,2% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12%2025-Q22025-Q3: Cho vay / tiền gửi % 79% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12,3%2025-Q4: Cho vay / tiền gửi % 83,5% - Vốn chủ / tổng tài sản % 11,9%2026-Q1: Cho vay / tiền gửi % 87,2% - Vốn chủ / tổng tài sản % 12%2026-Q12026-Q2: Cho vay / tiền gửi % 88,1% - Vốn chủ / tổng tài sản % 11,9%17,3%8,9%0,5%

Cho vay / tiền gửi %Vốn chủ / tổng tài sản %

Tăng trưởng cho vay và nợ xấu

-10%-5%010%20%2017-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 12,5% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2017-Q42018-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -2,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2%2018-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -1,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 6,5% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2018-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 6,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,3%2018-Q32018-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -3,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2019-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -0,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 3,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q22019-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 6,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2019-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 6,5% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,7%2020-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -2,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2020-Q12020-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -2,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,2%2020-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -3,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,2%2020-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 6,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2020-Q42021-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -3,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,6% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,6%2021-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -1,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,6%2021-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -2,5% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2021-Q32021-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 6,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,8%2022-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 1,9%2022-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 1,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,1%2022-Q22022-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 11,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%2022-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 13,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,5%2023-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -1,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3%2023-Q12023-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 2,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,4%2023-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 4,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,4%2023-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 6,7% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,2%2023-Q42024-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -1,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,4% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,5%2024-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 1,8% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,6% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,7%2024-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 2,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,8% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 3,6%2024-Q32024-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 9,4% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,7% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,9%2025-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -4,3% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,8%2025-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -7,2% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,2% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,7%2025-Q22025-Q3: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % -6,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,1% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,6%2025-Q4: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 0,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%2026-Q1: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 0,6% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 3,5% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,6%2026-Q12026-Q2: Tăng trưởng cho vay từ đầu năm % 1,1% - Nợ xấu của ngân hàng (NPL) % 2,9% - NPL bình quân các ngân hàng niêm yết % 2,4%6,3%3,2%0,2%

Tăng trưởng cho vay từ đầu năm %Nợ xấu của ngân hàng (NPL) %NPL bình quân các ngân hàng niêm yết %

Nguồn VNDirect, chuỗi quý từ 2017-Q4 - định nghĩa từng chỉ số ghi ngay dưới tên - thứ hạng tính trong 27 ngân hàng niêm yết có dữ liệu, kỳ mới nhất của từng nhà - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
49.649 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
108.245.919 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
108.196.270 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%108.245.919 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4% - ROA 0,8%20162017: ROE 1,6% - ROA 0,3%20172018: ROE 1,2% - ROA 0,2%20182019: ROE 4,1% - ROA 0,7%20192020: ROE 2,7% - ROA 0,4%20202021: ROE 3,3% - ROA 0,5%20212022: ROE 5% - ROA 0,7%20222023: ROE 6,7% - ROA 0,9%20232024: ROE 1,9% - ROA 0,2%20242025: ROE 2,9% - ROA 0,4%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Sài Gòn Công Thương theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)—41,61,24,12,73,356,71,92,9
ROA (%)—0,80,30,20,70,40,50,70,90,20,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—223,3-60,8-23,7247,4-32,926,454,940,4-70,353,5
EPS (đ)140453177135470315398617866243337

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ - trang ngân hàng không áp dụng các tỷ lệ thanh khoản, biên lợi nhuận và đòn bẩy của doanh nghiệp phi tài chính

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 5 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Sài Gòn Công Thương theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế55174715318112115423733299151
Lợi nhuận sau thuế4313955421459712319026779122
Tổng tài sản17.74919.04821.31920.37422.81323.94324.60927.69831.50133.26035.377
Nợ phải trả14.35815.53317.90216.93919.25220.32120.90023.79927.43229.17131.183
Vốn chủ sở hữu3.3913.5153.4173.4353.5613.6213.7093.8994.0694.0904.194

Hồ sơ ngân hàng

Tổ chức niêm yết

Tên đầy đủ
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG
Tên giao dịch
SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG
Thành lập
16/10/1987
Mã số thuế
0300610480
Nhân sự
1.519 người
Website
https://www.saigonbank.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
15/10/2020 - 5 năm
ISIN
VN000000SGB1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
360.819.732 cổ phiếu
Free float
30,8%
Beta
0,21

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu SGB - Sài Gòn Công Thương - taichinh.com