Cổ phiếu Xây dựng Coteccons

HOSEVN000000CTD4

Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS

Cổ phiếu Xây dựng Coteccons đóng cửa phiên 28/09/2026 ở mức 59.400 đồng/cổ phiếu, tăng 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:51 28/09/2026 (45 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
59.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,06%) so 25/09/2026
số liệu 28/09/2026
Khối lượng
533.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Giá trị giao dịch
31,6 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Vốn hoá
6.508 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,26 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,67 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 55.100 đồng92.783 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

78.296147.200216.1042015201720202023202659.400

Thấp 28.400 đCao 266.000 đ-3,41% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây dựng Coteccons so với thị trường

Lợi suất của Xây dựng Coteccons và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây dựng CotecconsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-5,4%-3%-2,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-17%-4,4%-12,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,7%+6,9%-37,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-27,6%+7%-34,5 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-19%-0,4%-18,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây dựng Coteccons trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây dựng Coteccons đứng thứ 36 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Xây dựng Coteccons và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây dựng CotecconsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,3
P/E thấp hơn 61% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 66% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,6
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
93,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
53.228.754 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
47,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
57.013.233 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
3.784.479 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-11 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-186.258 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 93,4%57.013.233 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-12 tỷ đồng-5 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-16 tỷ đồng

Thấp -16 tỷ đồngCao 5 tỷ đồng-1.427,5% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 13.669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,4%20152016: Doanh thu thuần 20.783 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%20162017: Doanh thu thuần 27.177 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20172018: Doanh thu thuần 28.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20182019: Doanh thu thuần 23.733 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,4% - Biên lợi nhuận ròng 3%20192020: Doanh thu thuần 14.558 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%20202021: Doanh thu thuần 9.078 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%20212022: Doanh thu thuần 14.537 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,1%20222023: Doanh thu thuần 16.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%20232024: Doanh thu thuần 22.906 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%20242025: Doanh thu thuần 30.699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,6% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%20258,4%4,3%0,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.913 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.281 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng -0,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 6.230 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.130 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 1,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 5.660 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3% - Biên lợi nhuận ròng 1,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 4.666 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 6.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 1%2024-Q3: Doanh thu thuần 4.759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 6.886 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,9% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 5.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 1,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 8.237 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,1% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 7.452 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 10.007 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 6.409 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 10.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 1,4%6,4%2,9%-0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,5%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 733 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.229 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.422 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 901 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.653 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.108 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.510 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -934 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 711 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -339 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 335 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -567 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 24 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 421 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.627 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 188 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.467 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 371 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -857 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 781 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -831 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 30% - ROA 14,5%20162017: ROE 24,4% - ROA 12%20172018: ROE 19,8% - ROA 9,2%20182019: ROE 8,7% - ROA 4,3%20192020: ROE 4% - ROA 2,2%20202021: ROE 0,3% - ROA 0,2%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE 2,3% - ROA 0,9%20232024: ROE 4,3% - ROA 1,5%20242025: ROE 8,6% - ROA 2,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11.519,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,4x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,56 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,4x202511.187,4x5.759,6x331,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây dựng Coteccons theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)8,18,77,56,44,45,933,32,63,73,6
Biên lợi nhuận ròng (%)5,46,86,15,332,30,30,11,11,62,5
ROE (%)—3024,419,88,740,30,32,34,38,6
ROA (%)—14,5129,24,32,20,20,10,91,52,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—5230,85,1-16,9-38,7-37,660,113,738,634
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—94,116,2-8,6-52,9-52,9-92,8-13,8803,897,6110,4
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,410,881,171,110,910,690,691,311,582,122,67
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi00000000,130,130,310,56
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,421,811,671,731,912,242,251,711,561,361,3
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,191,581,451,571,71,981,951,431,361,091
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—11.519,2————35,41,43,556,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ11,915,313,418,513,99,25,256,24,53,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền706185116135192299282262218194
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,680,630,67-0,62-0,48-1,6917,47-78,267,81-2,31-1,06
EPS (đ)—20.66920.43618.3578.8594.1643232802.2673.7297.736

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây dựng Coteccons theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần13.66920.78327.17728.56123.73314.5589.07814.53716.52822.90630.699
Lợi nhuận gộp1.1121.7992.0401.8331.0488562754874268461.105
Lợi nhuận trước thuế9271.7632.0611.8738914283835244463961
Lợi nhuận sau thuế7331.4221.6531.5107113352421188371781
Tổng tài sản7.81511.74115.87716.82316.19914.15713.92518.96721.65227.07734.442
Tài sản ngắn hạn6.4869.94314.32315.32314.72712.86812.75117.46519.88924.83732.365
Tiền và tương đương1.4621.9971.2215538011.3978851.0642.8422.4791.847
Phải thu ngắn hạn2.6093.4846.3449.0548.7987.6487.42511.23511.84513.71216.354
Hàng tồn kho1.0511.2411.8741.4441.6261.4921.6922.8382.6034.9357.569
Nợ phải trả4.5735.5078.5718.8617.7295.7595.67710.75313.24418.38825.057
Nợ ngắn hạn4.5595.4958.5608.8517.7105.7535.67510.22712.74618.32824.848
Vay ngắn hạn00000025535822.6345.062
Vay dài hạn000000052449619180
Vốn chủ sở hữu3.2436.2347.3077.9628.4708.3998.2488.2148.4078.6899.385
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.2299011.108-934-339-567421-1.6271.467-857-831
Dòng tiền đầu tư-114-1.984-1.0591.0217691.392-681733307-799-2.196
Dòng tiền tài chính-1211.618-404-756-183-229-2531.07341.2932.395

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS
Tên giao dịch
Xây dựng Coteccons
Thành lập
24/8/2004
Mã số thuế
0303443233
Nhân sự
4.080 người
Trụ sở
236/6 Điện Biên Phủ, Phường Gia Định, TP.HCM.
Website
http://www.coteccons.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
20/1/2010 - 16 năm
ISIN
VN000000CTD4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
111.823.220 cổ phiếu
Free float
40,3%
Beta
0,89

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu