Cổ phiếu Cơ điện lạnh

HOSEVN000000REE2

Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh

Cổ phiếu Cơ điện lạnh đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 47.150 đồng/cổ phiếu, tăng 3,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
47.150 đồng/cổ phiếu
▲ (+3,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
782.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
36,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
28.739 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
10,89 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,32 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 43.850 đồng62.350 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

36.11659.20082.2842015201720202023202647.150

Thấp 19.400 đCao 99.000 đ+68,39% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cơ điện lạnh so với thị trường

Lợi suất của Cơ điện lạnh và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCơ điện lạnhVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+3,5%-3%+6,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-4,2%-4,2%-0 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-34,2%+6,3%-40,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-28,9%+6,7%-35,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-23%-0,4%-22,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cơ điện lạnh trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cơ điện lạnh đứng thứ 73 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cơ điện lạnh và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCơ điện lạnhVị trí toàn thị trường
P/E
lần
10,9
P/E cao hơn 53% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 71% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,9
Cổ tức suất cao hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
305.465.522 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
305.465.527 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
5 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-0,29 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-6.318 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%305.465.527 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-6 tỷ đồng-0 tỷ đồng6 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0910 tỷ đồng

Thấp -11 tỷ đồngCao 10 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.643 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,6%20152016: Doanh thu thuần 3.659 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 32,1%20162017: Doanh thu thuần 4.995 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%20172018: Doanh thu thuần 5.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,1% - Biên lợi nhuận ròng 37%20182019: Doanh thu thuần 4.890 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,5% - Biên lợi nhuận ròng 35,2%20192020: Doanh thu thuần 5.640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%20202021: Doanh thu thuần 5.810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,8%20212022: Doanh thu thuần 9.372 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,2% - Biên lợi nhuận ròng 37,5%20222023: Doanh thu thuần 8.570 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,3% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20232024: Doanh thu thuần 8.384 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,3% - Biên lợi nhuận ròng 28,6%20242025: Doanh thu thuần 10.012 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%202544,9%23,1%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 2.045 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,2% - Biên lợi nhuận ròng 46,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 2.023 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 2.233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 41,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 31,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.369 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 44,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.174 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,5% - Biên lợi nhuận ròng 28,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.962 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,3% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,7% - Biên lợi nhuận ròng 31,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.837 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,3% - Biên lợi nhuận ròng 29,9%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 2.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 18,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 2.029 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 2.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,5% - Biên lợi nhuận ròng 37,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 2.514 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,9% - Biên lợi nhuận ròng 29,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.878 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,1% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,3% - Biên lợi nhuận ròng 38%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 2.426 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,9% - Biên lợi nhuận ròng 32,2%54,6%28,1%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,2%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 13%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 888 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 774 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 681 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.523 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 992 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.885 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 90 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.720 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 319 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 1.714 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 613 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.135 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.525 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 3.515 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.569 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.787 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.817 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 2.396 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 3.784 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.711 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 16,3% - ROA 11,2%20162017: ROE 18,6% - ROA 11,9%20172018: ROE 20,2% - ROA 12,7%20182019: ROE 16,4% - ROA 9,8%20192020: ROE 14,7% - ROA 8,5%20202021: ROE 14,9% - ROA 8,2%20212022: ROE 19,8% - ROA 10,7%20222023: ROE 13,9% - ROA 8,1%20232024: ROE 11,1% - ROA 6,7%20242025: ROE 13,3% - ROA 8,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 17,4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,59 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,52 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,6x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,44 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x202523,2x11,9x0,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cơ điện lạnh theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)33,732,328,624,125,528,539,846,243,337,337,7
Biên lợi nhuận ròng (%)33,632,130,53735,230,436,837,532,528,631,5
ROE (%)—16,318,620,216,414,714,919,813,911,113,3
ROA (%)—11,211,912,79,88,58,210,78,16,78,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—38,436,52,1-4,115,3361,3-8,6-2,219,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—32,229,823,8-8,7-0,424,664,6-20,7-1431,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,440,480,640,560,770,680,950,770,680,620,62
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,150,190,340,320,510,460,730,590,520,460,44
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,681,571,931,961,841,741,682,12,412,772,66
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,441,11,41,641,531,511,481,752,072,462,37
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay15,123,917,410,45,65,64,65,44,24,66,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,222,343,754,43,63,64,14,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền18911583141160199188156161136153
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,870,580,650,050,190,360,710,451,011,580,86
EPS (đ)—3.5194.4415.7545.2865.2515.2207.5765.3544.2374.669

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cơ điện lạnh theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.6433.6594.9955.1014.8905.6405.8109.3728.5708.38410.012
Lợi nhuận gộp8911.1821.4291.2281.2461.6062.3104.3303.7103.1243.775
Lợi nhuận trước thuế1.0461.3761.7212.1181.9201.9242.4003.8793.0562.6883.520
Lợi nhuận sau thuế8881.1741.5231.8851.7201.7142.1353.5152.7872.3963.150
Tổng tài sản9.60911.39714.29515.50019.62320.53031.82733.91534.91236.36240.075
Tài sản ngắn hạn3.7474.1055.6515.9885.9996.0096.8068.5739.52411.28613.701
Tiền và tương đương1.4209602.3971.8651.5406521.8311.1513.0235.6363.046
Phải thu ngắn hạn1.3691.1481.1311.9662.1383.0822.9874.0133.7803.1304.192
Hàng tồn kho5471.2301.5569699878088001.4091.3541.2771.524
Nợ phải trả2.9263.6755.6015.5718.5218.31815.46914.71114.14213.90815.278
Nợ ngắn hạn2.2262.6182.9273.0573.2693.4434.0624.0863.9454.0705.147
Vay ngắn hạn4305946721.1118881.2651.2341.4551.2381.2541.473
Vay dài hạn5618992.3092.0704.7394.33510.7409.9469.5059.1439.380
Vốn chủ sở hữu6.6837.7218.6939.92811.10212.21316.35819.20420.77022.45524.797
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh774681992903196131.5251.5692.8173.7842.711
Dòng tiền đầu tư-173-1.204-482-220-1.630-827-2.013-768642205-4.556
Dòng tiền tài chính-22065926-403985-6741.667-1.481-1.588-1.375-745

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cơ Điện Lạnh
Tên giao dịch
CTCP Cơ điện lạnh
Thành lập
25/12/1993
Mã số thuế
0300741143
Nhân sự
2.001 người
Trụ sở
364 Cộng Hòa, Phường Tân Bình, TP. HCM
Website
https://www.reecorp.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
28/7/2000 - 26 năm
ISIN
VN000000REE2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
623.399.036 cổ phiếu
Free float
56,3%
Beta
0,45

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu