Cổ phiếu Đạm Phú Mỹ

HOSEVN000000DPM1

Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần

Cổ phiếu Đạm Phú Mỹ đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 23.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
23.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
3.289.900 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
75,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
15.366 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,67 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
3,9%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 20.552 đồng31.834 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

42.02559.8172015201720202023202623.000

Thấp 11.350 đCao 72.700 đ-29,66% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đạm Phú Mỹ so với thị trường

Lợi suất của Đạm Phú Mỹ và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐạm Phú MỹVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,5%-3%+7,5 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+1,5%-4,2%+5,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-25,3%+6,3%-31,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-12,4%+6,7%-19,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+2,7%-0,4%+3,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đạm Phú Mỹ trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đạm Phú Mỹ đứng thứ 48 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đạm Phú Mỹ và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐạm Phú MỹVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,7
P/E thấp hơn 59% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,5
P/B cao hơn 75% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
3,9
Cổ tức suất cao hơn 66% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
6,9%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
23.464.583 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
3,5%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
339.995.380 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
316.530.797 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-10,46 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-466.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 6,9%339.995.380 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13 tỷ đồng29 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-3 tỷ đồng

Thấp -14 tỷ đồngCao 40 tỷ đồng-27,72% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 9.765 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32,3% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20152016: Doanh thu thuần 7.925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,7%20162017: Doanh thu thuần 7.996 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,9%20172018: Doanh thu thuần 9.297 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20182019: Doanh thu thuần 7.684 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%20192020: Doanh thu thuần 7.762 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,3% - Biên lợi nhuận ròng 9%20202021: Doanh thu thuần 12.786 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,4% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20212022: Doanh thu thuần 18.627 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42,1% - Biên lợi nhuận ròng 30%20222023: Doanh thu thuần 13.569 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20232024: Doanh thu thuần 13.496 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%20242025: Doanh thu thuần 16.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%202540,9%21%1,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 5.829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,5%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 5.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,5% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.885 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,3% - Biên lợi nhuận ròng 25,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 29,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.265 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16% - Biên lợi nhuận ròng 8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.707 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.382 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.948 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,8% - Biên lợi nhuận ròng 6%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.077 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.164 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng -0,5%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.120 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 5.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.729 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.414 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q1: Doanh thu thuần 5.623 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 6.986 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%47%24%0,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 16,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 9,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.522 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.640 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 1.165 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.836 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 708 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 81 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 712 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 381 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 389 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.759 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 702 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 787 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 3.172 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.516 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5.585 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.961 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 530 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 945 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 554 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 948 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.095 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.781 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 13,9% - ROA 11,4%20162017: ROE 8,7% - ROA 7,1%20172018: ROE 8,7% - ROA 6,7%20182019: ROE 4,7% - ROA 3,4%20192020: ROE 8,6% - ROA 6,2%20202021: ROE 33,5% - ROA 25,2%20212022: ROE 45,2% - ROA 35,3%20222023: ROE 4,1% - ROA 3,4%20232024: ROE 4,9% - ROA 3,7%20242025: ROE 9,6% - ROA 6,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 733x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 312,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.575,8x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,6x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 103x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,36 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,5x20254.444x2.287,9x131,8x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đạm Phú Mỹ theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)32,330,226,420,418,222,337,442,112,214,117,7
Biên lợi nhuận ròng (%)15,614,78,97,75,1924,8303,94,16,6
ROE (%)—13,98,78,74,78,633,545,24,14,99,6
ROA (%)—11,47,16,73,46,225,235,33,43,76,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-18,80,916,3-17,4164,745,7-27,2-0,522,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-23,5-39,20,7-45,480,435276,1-90,54,697,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,280,160,280,350,40,370,30,260,150,480,54
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,0300,080,150,150,130,080,0500,310,36
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn4,45,023,543,422,883,124,424,536,442,542,41
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn3,664,222,682,322,232,393,133,245,162,211,84
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay733312,44.575,814,95,410,655,910314,61510,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,864,84,44,74,12,92,86,26,74
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền312412201416149171831
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,081,580,110,534,521,120,790,891,781,71-1,63
EPS (đ)3.2952.4521.5321.5518631.5357.74913.5811.0295711.427

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đạm Phú Mỹ theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần9.7657.9257.9969.2977.6847.76212.78618.62713.56913.49616.564
Lợi nhuận gộp3.1532.3962.1111.8991.4021.7304.7867.8381.6521.8982.939
Lợi nhuận trước thuế1.8801.3938538714678483.7996.6066916691.353
Lợi nhuận sau thuế1.5221.1657087123897023.1725.5855305541.095
Tổng tài sản10.9199.56910.26411.13411.44011.30013.91817.69913.30916.55217.776
Tài sản ngắn hạn8.0825.8165.0175.1725.9446.3149.52013.5799.56513.22014.509
Tiền và tương đương5.6904.0992.3621.7172.9772.0292.5242.0841.2421.0051.168
Phải thu ngắn hạn8215132575212893414894586426531.390
Hàng tồn kho1.3659231.2231.6631.3511.4682.7763.8711.9111.7313.434
Nợ phải trả2.3721.3402.2212.8793.2793.0523.2053.6811.7645.3726.244
Nợ ngắn hạn1.8351.1591.4181.5142.0612.0262.1522.9961.4845.1996.029
Vay ngắn hạn20020217719120020203.4224.164
Vay dài hạn23006291.0321.064859700505000
Vốn chủ sở hữu8.5488.2298.0438.2558.1618.24710.71314.01711.54511.18011.533
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.6401.836813811.7597872.5164.961945948-1.781
Dòng tiền đầu tư-642-1.002-2.048-822-54-1.066-1.319-3.2271.676-3.8081.802
Dòng tiền tài chính-386-2.425230-204-445-669-702-2.177-3.4632.621142

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần
Tên giao dịch
Đạm Phú Mỹ
Thành lập
19/1/2004
Mã số thuế
0303165480
Nhân sự
1.587 người
Trụ sở
Số 43 Mạc Đĩnh Chi, Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
Website
http://www.dpm.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
5/11/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000DPM1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
679.925.021 cổ phiếu
Free float
92,1%
Beta
0,52

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu