Cổ phiếu Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

HOSEVN000000HHS6

Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy

Cổ phiếu Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 9.310 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
9.310 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
766.700 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,1 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
4.147 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
0,46 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.400 đồng19.700 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.24523.991201520172020202320269.310

Thấp 2.890 đCao 29.600 đ-47,4% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư Dịch vụ Hoàng HuyVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,7%-3%-12,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-16,5%-4,4%-12,1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-28,4%+6,9%-35,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-48,4%+7%-55,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-26,7%-0,4%-26,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy đứng thứ 89 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư Dịch vụ Hoàng HuyVị trí toàn thị trường
P/B
lần
0,5
P/B thấp hơn 83% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
885.755 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
215.992.984 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
215.107.229 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,17 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
18.300 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,4%215.992.984 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng0 tỷ đồng2 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-2 tỷ đồng

Thấp -2 tỷ đồngCao 3 tỷ đồng+393,88% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 3.508 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 13,7%20152016: Doanh thu thuần 1.577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 8,8%20162017: Doanh thu thuần 1.235 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,2% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20172018: Doanh thu thuần 1.152 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%20182019: Doanh thu thuần 590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%20192020: Doanh thu thuần 605 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13% - Biên lợi nhuận ròng 47,3%20202021: Doanh thu thuần 516 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 45,8%20212022: Doanh thu thuần 385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 58,3%20222023: Doanh thu thuần 367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 96%20232024: Doanh thu thuần 571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,2% - Biên lợi nhuận ròng 64,5%20242025: Doanh thu thuần 893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,6% - Biên lợi nhuận ròng 395,4%2025384%197,7%11,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 52,4%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 83 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,3% - Biên lợi nhuận ròng 49,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 91 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,2%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 73 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 99,6%2023-Q1: Doanh thu thuần 29 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,6% - Biên lợi nhuận ròng 243,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 62 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 103,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 162 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 113 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,5% - Biên lợi nhuận ròng 147,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 127 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 118,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 104 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,3% - Biên lợi nhuận ròng 103,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 124 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 33,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 216 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 31,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 99 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 68,2%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,4% - Biên lợi nhuận ròng 1.866,4%2025-Q3: Doanh thu thuần 323 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 283 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -14,5% - Biên lợi nhuận ròng -18,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 244 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 234 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%1.812,2%923,9%35,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 8,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 65,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 481 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -730 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 139 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 559 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 92 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -430 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 194 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 645 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 195 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -96 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 286 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 808 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 236 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -82 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 225 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -167 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 352 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 83 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 369 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 291 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 3.530 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.988 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 4,8% - ROA 4,5%20162017: ROE 2,9% - ROA 2,8%20172018: ROE 6% - ROA 5,6%20182019: ROE 5,8% - ROA 5,5%20192020: ROE 8% - ROA 7,6%20202021: ROE 6,2% - ROA 5,8%20212022: ROE 5,5% - ROA 5,1%20222023: ROE 8,1% - ROA 7,7%20232024: ROE 7,9% - ROA 7,3%20242025: ROE 33,1% - ROA 24,4%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 58,7x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 319,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 236,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,03 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 201,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3.696,7x20253.590,3x1.848,4x106,5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,95,61,213,721,81313,49,811,111,22,6
Biên lợi nhuận ròng (%)13,78,87,516,833,147,345,858,39664,5395,4
ROE (%)—4,82,965,886,25,58,17,933,1
ROA (%)—4,52,85,65,57,65,85,17,77,324,4
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-55,1-21,7-6,7-48,72,6-14,7-25,4-4,955,856,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-71,2-33,5110,50,646,7-17,5-556,64,8857,6
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,060,030,050,080,060,050,080,080,040,130,42
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,03000000,030,03000,02
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn13,325,9518,0310,1618,34,362,763,916,042,474,62
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn8,6721,6211,388,0816,033,471,932,594,521,860,96
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay58,7319,6————236,325,7201,5—3.696,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ3,841,421,541,90,81,21,30,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền364086241114138325960325
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-1,524,03-4,673,32-0,492,82-0,35-0,740,240,790,56
EPS (đ)—5283417137621.0657246649469988.781

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần3.5081.5771.2351.152590605516385367571893
Lợi nhuận gộp3838814158129796938416423
Lợi nhuận trước thuế5101551312192263062482283613823.553
Lợi nhuận sau thuế481139921941952862362253523693.530
Tổng tài sản2.9383.1523.3783.5063.6283.9474.2654.4934.6745.47723.428
Tài sản ngắn hạn2.3502.2132.4422.4362.4736548021.2321.0361.55520.297
Tiền và tương đương1.17270314684118143812389573791
Phải thu ngắn hạn342174292751796854345994794
Hàng tồn kho81737090050030713324141726138616.079
Nợ phải trả177851582451962053233261726306.976
Nợ ngắn hạn177851352401351502913151726294.395
Vay ngắn hạn7500000109138000
Vay dài hạn0000000000390
Vốn chủ sở hữu2.7613.0673.2203.2603.4323.7423.9424.1664.5014.84616.452
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-730559-430645-96808-82-167832911.988
Dòng tiền đầu tư341-1.118-127-614129-807-90295-87-312-1.413
Dòng tiền tài chính1.054900-9302510929-138-0143

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy
Thành lập
10/5/2008
Mã số thuế
0200815578
Nhân sự
223 người
Trụ sở
116 Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
Website
www.hoanghuyhhs.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
15/2/2012 - 14 năm
ISIN
VN000000HHS6
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
431.985.968 cổ phiếu
Free float
41,7%
Beta
1,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu HHS - Đầu tư Dịch vụ Hoàng Huy - taichinh.com