Cổ phiếu MASAN High-tech Materials

UPCOMVN000000MSR5

CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALS

Cổ phiếu MASAN High-tech Materials đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 54.900 đồng/cổ phiếu, tăng 4,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
54.900 đồng/cổ phiếu
▲ (+4,37%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
1.667.500 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
89,9 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
59.595 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
24,52 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
4,49 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.055 đồng55.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.92332.35045.7772015201820212023202654.900

Thấp 9.200 đCao 55.500 đ+286,62% trong kỳ

966 phiên - dữ liệu cuối ngày

MASAN High-tech Materials so với thị trường

Lợi suất của MASAN High-tech Materials và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMASAN High-tech MaterialsVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+16,3%-3%+19,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+40,4%-4,2%+44,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+8,7%+6,3%+2,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+126,9%+6,7%+120,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+121,4%-0,4%+121,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

MASAN High-tech Materials trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MASAN High-tech Materials đứng thứ 37 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của MASAN High-tech Materials và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMASAN High-tech MaterialsVị trí toàn thị trường
P/E
lần
24,5
P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
4,5
P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
11.192.695 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.104.973.420 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.093.780.725 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
18,23 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
347.099 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 1%1.104.973.420 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

82 tỷ đồng187 tỷ đồng292 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09368 tỷ đồng

Thấp 6 tỷ đồngCao 368 tỷ đồng+5.983,59% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%20152016: Doanh thu thuần 4.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%20162017: Doanh thu thuần 5.405 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,6%20172018: Doanh thu thuần 6.865 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,5% - Biên lợi nhuận ròng 11,8%20182019: Doanh thu thuần 4.706 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%20192020: Doanh thu thuần 7.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20202021: Doanh thu thuần 13.564 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,9%20212022: Doanh thu thuần 15.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,7%20222023: Doanh thu thuần 14.093 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng -10,9%20232024: Doanh thu thuần 14.336 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng -11,1%20242025: Doanh thu thuần 7.443 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,2%202530,3%10,2%-9,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.930 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.194 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,7%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.528 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,1% - Biên lợi nhuận ròng -0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 3.898 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,6% - Biên lợi nhuận ròng -4,8%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.787 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,3% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.529 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng -14,2%2023-Q3: Doanh thu thuần 3.590 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 3.188 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -12,1% - Biên lợi nhuận ròng -26%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp -3,7% - Biên lợi nhuận ròng -22,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.652 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,9% - Biên lợi nhuận ròng -9,4%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.727 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,1% - Biên lợi nhuận ròng -9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.868 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng -5,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.393 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,5% - Biên lợi nhuận ròng -15,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,6% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 9,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.993 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30,6% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 8.138 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,7% - Biên lợi nhuận ròng 20,5%29%2,3%-24,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -26,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 84 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 42 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 115 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.137 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 301 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.014 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 810 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 897 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 352 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.432 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 52 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -964 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 261 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -592 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 105 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.126 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -1.530 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -156 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -1.587 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.772 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.055 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%10%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 1% - ROA 0,4%20162017: ROE 2,5% - ROA 1,1%20172018: ROE 6,7% - ROA 2,9%20182019: ROE 2,9% - ROA 1,2%20192020: ROE 0,4% - ROA 0,1%20202021: ROE 1,8% - ROA 0,7%20212022: ROE 0,7% - ROA 0,3%20222023: ROE -10,6% - ROA -3,7%20232024: ROE -12,3% - ROA -4,7%20242025: ROE 0,1% - ROA 0%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,92 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,99 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 0,4x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,93 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1x20251,7x0,9x-0x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính MASAN High-tech Materials theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)28,727,231,331,515,62,416,715,35,66,218,5
Biên lợi nhuận ròng (%)3,22,85,611,87,50,71,90,7-10,9-11,10,2
ROE (%)—12,56,72,90,41,80,7-10,6-12,30,1
ROA (%)—0,41,12,91,20,10,70,3-3,7-4,70
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—52,333,527-31,454,98614,6-9,41,7-48,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—36,8161,1169-56,5-85,3404,2-59,7———
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,291,271,261,31,391,851,741,721,961,221,17
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,920,950,950,991,020,950,981,051,221,010,93
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,630,710,711,060,681,31,340,710,961,351,54
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,350,390,420,660,40,650,590,310,420,780,93
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay1,11,11,31,81,40,91,11-0,10,41
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ1,72,62,62,91,31,51,91,92,24,52,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10353588613513971697148132
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,499,863,371,114,06-18,62-2,2710,710,1-1,1293,38
EPS (đ)—1532867383563917863-1.434-1.49110

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc MASAN High-tech Materials theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.6584.0495.4056.8654.7067.29113.56415.55014.09314.3367.443
Lợi nhuận gộp7631.1031.6912.1617351782.2702.3777848931.375
Lợi nhuận trước thuế59101292828466-96157-23-1.654-93449
Lợi nhuận sau thuế8411530181035252261105-1.530-1.58711
Tổng tài sản26.60826.53527.14427.94929.77540.10939.35141.52140.37226.96726.460
Tài sản ngắn hạn2.4902.4963.4564.3347.5829.75610.57712.22810.6046.9927.245
Tiền và tương đương3726037804671.7237621.0441.5039741.469570
Phải thu ngắn hạn7475848601.6131.7362.7712.6532.9412.7571.8732.693
Hàng tồn kho1.0841.1121.4091.6463.1394.8805.9306.8585.9982.9682.875
Nợ phải trả15.01314.82515.13315.82317.30526.02925.01026.27426.74814.80314.279
Nợ ngắn hạn3.9713.5194.8724.10211.2197.5087.87717.15411.0215.1854.700
Vay ngắn hạn2.5302.2273.4052.4677.7574.1634.80013.1057.8963.6582.817
Vay dài hạn8.1738.9237.9689.4914.9709.2209.2382.9798.7618.5678.487
Vốn chủ sở hữu11.59511.71012.01212.12612.47014.08014.34115.24713.62412.16412.182
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh421.1371.0148971.432-964-5921.126-1561.7721.055
Dòng tiền đầu tư-1.997-1.194-963-1.718-874-2.624300-2.658-8482.747-961
Dòng tiền tài chính2.1882861285097022.6305771.998473-4.013-991

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALS
Tên giao dịch
MASAN HIGH-TECH MATERIALS
Thành lập
27/4/2010
Mã số thuế
0309966889
Nhân sự
2.237 người
Website
https://masanhightechmaterials.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
17/9/2015 - 11 năm
ISIN
VN000000MSR5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.099.829.520 cổ phiếu
Beta
1,02

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu