Cổ phiếu MASAN High-tech Materials
CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALS
Cổ phiếu MASAN High-tech Materials đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 54.900 đồng/cổ phiếu, tăng 4,4% so với phiên trước.
Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect
Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.055 đồng55.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026
Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị
Diễn biến giá từ 2015
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 9.200 đCao 55.500 đ+286,62% trong kỳ
966 phiên - dữ liệu cuối ngày
MASAN High-tech Materials so với thị trường
| Khung | MASAN High-tech Materials | VN-Index | Chênh |
|---|---|---|---|
| 1 tháng từ 28/08/2026 | +16,3% | -3% | +19,3 điểm |
| 3 tháng từ 26/06/2026 | +40,4% | -4,2% | +44,6 điểm |
| 6 tháng từ 27/03/2026 | +8,7% | +6,3% | +2,4 điểm |
| 1 năm từ 26/09/2025 | +126,9% | +6,7% | +120,2 điểm |
| Từ đầu năm từ 30/12/2025 | +121,4% | -0,4% | +121,7 điểm |
Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng
MASAN High-tech Materials trong mặt bằng toàn thị trường
Giá trị giao dịch phiên gần nhất của MASAN High-tech Materials đứng thứ 37 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.
| Chỉ tiêu | MASAN High-tech Materials | Vị trí toàn thị trường |
|---|---|---|
| P/E lần | 24,5 | P/E cao hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu |
| P/B lần | 4,5 | P/B cao hơn 97% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu |
| Cổ tức suất % | 0 | Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu |
Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị
Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền
Đã lấp 1%1.104.973.420 cổ phiếu tối đa
Mua ròng luỹ kế từ 2026
Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.
Thấp 6 tỷ đồngCao 368 tỷ đồng+5.983,59% trong kỳ
29 điểm
Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận
Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025
Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 0,4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -26,3%/năm (2020-2025, 5 năm)
Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)
Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh
Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA
Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi
Chỉ số phân tích theo năm
| Chỉ số | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Biên lợi nhuận gộp (%) | 28,7 | 27,2 | 31,3 | 31,5 | 15,6 | 2,4 | 16,7 | 15,3 | 5,6 | 6,2 | 18,5 |
| Biên lợi nhuận ròng (%) | 3,2 | 2,8 | 5,6 | 11,8 | 7,5 | 0,7 | 1,9 | 0,7 | -10,9 | -11,1 | 0,2 |
| ROE (%) | — | 1 | 2,5 | 6,7 | 2,9 | 0,4 | 1,8 | 0,7 | -10,6 | -12,3 | 0,1 |
| ROA (%) | — | 0,4 | 1,1 | 2,9 | 1,2 | 0,1 | 0,7 | 0,3 | -3,7 | -4,7 | 0 |
| Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước | — | 52,3 | 33,5 | 27 | -31,4 | 54,9 | 86 | 14,6 | -9,4 | 1,7 | -48,1 |
| Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh | — | 36,8 | 161,1 | 169 | -56,5 | -85,3 | 404,2 | -59,7 | — | — | — |
| Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu | 1,29 | 1,27 | 1,26 | 1,3 | 1,39 | 1,85 | 1,74 | 1,72 | 1,96 | 1,22 | 1,17 |
| Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi | 0,92 | 0,95 | 0,95 | 0,99 | 1,02 | 0,95 | 0,98 | 1,05 | 1,22 | 1,01 | 0,93 |
| Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn | 0,63 | 0,71 | 0,71 | 1,06 | 0,68 | 1,3 | 1,34 | 0,71 | 0,96 | 1,35 | 1,54 |
| Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn | 0,35 | 0,39 | 0,42 | 0,66 | 0,4 | 0,65 | 0,59 | 0,31 | 0,42 | 0,78 | 0,93 |
| Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay | 1,1 | 1,1 | 1,3 | 1,8 | 1,4 | 0,9 | 1,1 | 1 | -0,1 | 0,4 | 1 |
| Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ | 1,7 | 2,6 | 2,6 | 2,9 | 1,3 | 1,5 | 1,9 | 1,9 | 2,2 | 4,5 | 2,1 |
| Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền | 103 | 53 | 58 | 86 | 135 | 139 | 71 | 69 | 71 | 48 | 132 |
| Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán | 0,49 | 9,86 | 3,37 | 1,11 | 4,06 | -18,62 | -2,27 | 10,71 | 0,1 | -1,12 | 93,38 |
| EPS (đ) | — | 153 | 286 | 738 | 356 | 39 | 178 | 63 | -1.434 | -1.491 | 10 |
Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ
Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
| Khoản mục | 2015 | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 | 2021 | 2022 | 2023 | 2024 | 2025 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2.658 | 4.049 | 5.405 | 6.865 | 4.706 | 7.291 | 13.564 | 15.550 | 14.093 | 14.336 | 7.443 |
| Lợi nhuận gộp | 763 | 1.103 | 1.691 | 2.161 | 735 | 178 | 2.270 | 2.377 | 784 | 893 | 1.375 |
| Lợi nhuận trước thuế | 59 | 101 | 292 | 828 | 466 | -96 | 157 | -23 | -1.654 | -934 | 49 |
| Lợi nhuận sau thuế | 84 | 115 | 301 | 810 | 352 | 52 | 261 | 105 | -1.530 | -1.587 | 11 |
| Tổng tài sản | 26.608 | 26.535 | 27.144 | 27.949 | 29.775 | 40.109 | 39.351 | 41.521 | 40.372 | 26.967 | 26.460 |
| Tài sản ngắn hạn | 2.490 | 2.496 | 3.456 | 4.334 | 7.582 | 9.756 | 10.577 | 12.228 | 10.604 | 6.992 | 7.245 |
| Tiền và tương đương | 372 | 603 | 780 | 467 | 1.723 | 762 | 1.044 | 1.503 | 974 | 1.469 | 570 |
| Phải thu ngắn hạn | 747 | 584 | 860 | 1.613 | 1.736 | 2.771 | 2.653 | 2.941 | 2.757 | 1.873 | 2.693 |
| Hàng tồn kho | 1.084 | 1.112 | 1.409 | 1.646 | 3.139 | 4.880 | 5.930 | 6.858 | 5.998 | 2.968 | 2.875 |
| Nợ phải trả | 15.013 | 14.825 | 15.133 | 15.823 | 17.305 | 26.029 | 25.010 | 26.274 | 26.748 | 14.803 | 14.279 |
| Nợ ngắn hạn | 3.971 | 3.519 | 4.872 | 4.102 | 11.219 | 7.508 | 7.877 | 17.154 | 11.021 | 5.185 | 4.700 |
| Vay ngắn hạn | 2.530 | 2.227 | 3.405 | 2.467 | 7.757 | 4.163 | 4.800 | 13.105 | 7.896 | 3.658 | 2.817 |
| Vay dài hạn | 8.173 | 8.923 | 7.968 | 9.491 | 4.970 | 9.220 | 9.238 | 2.979 | 8.761 | 8.567 | 8.487 |
| Vốn chủ sở hữu | 11.595 | 11.710 | 12.012 | 12.126 | 12.470 | 14.080 | 14.341 | 15.247 | 13.624 | 12.164 | 12.182 |
| Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh | 42 | 1.137 | 1.014 | 897 | 1.432 | -964 | -592 | 1.126 | -156 | 1.772 | 1.055 |
| Dòng tiền đầu tư | -1.997 | -1.194 | -963 | -1.718 | -874 | -2.624 | 300 | -2.658 | -848 | 2.747 | -961 |
| Dòng tiền tài chính | 2.188 | 286 | 128 | 509 | 702 | 2.630 | 577 | 1.998 | 473 | -4.013 | -991 |
Hồ sơ doanh nghiệp
Doanh nghiệp
- Tên đầy đủ
- CÔNG TY CỔ PHẦN MASAN HIGH-TECH MATERIALS
- Tên giao dịch
- MASAN HIGH-TECH MATERIALS
- Thành lập
- 27/4/2010
- Mã số thuế
- 0309966889
- Nhân sự
- 2.237 người
- Website
- https://masanhightechmaterials.com
Niêm yết
- Sàn
- UPCOM
- Ngày niêm yết
- 17/9/2015 - 11 năm
- ISIN
- VN000000MSR5
- Mệnh giá
- 10.000 đồng/cổ phiếu
- Cổ phiếu lưu hành
- 1.099.829.520 cổ phiếu
- Beta
- 1,02
Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân
Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên