Cổ phiếu Tập đoàn Dệt May Việt Nam

UPCOMVN000000VGT7

Tập đoàn Dệt May Việt Nam

Cổ phiếu Tập đoàn Dệt May Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,9% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (19 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,92%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
141.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
5.454 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,14 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,71 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.235 đồng15.304 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2017

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.40025.4182017201920212024202611.000

Thấp 6.300 đCao 30.500 đ-22,54% trong kỳ

899 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tập đoàn Dệt May Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Tập đoàn Dệt May Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTập đoàn Dệt May Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-4,3%-2,7%-1,6 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-5,2%-4,2%-1 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,3%+7,2%-18,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-10,6%+7,3%-17,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-9,8%-0,1%-9,7 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tập đoàn Dệt May Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tập đoàn Dệt May Việt Nam đứng thứ 226 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Tập đoàn Dệt May Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTập đoàn Dệt May Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,1
P/E thấp hơn 82% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,7
P/B thấp hơn 63% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,7
Cổ tức suất cao hơn 60% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
28,7%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
70.196.570 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
14%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
245.000.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
174.803.430 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 28,7%245.000.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

0 tỷ đồng0 tỷ đồng0 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng+92,28% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 15.184 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng 3,6%20152016: Doanh thu thuần 15.462 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20162017: Doanh thu thuần 17.447 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,1% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20172018: Doanh thu thuần 19.101 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,7%20182019: Doanh thu thuần 18.986 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20192020: Doanh thu thuần 13.909 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,2% - Biên lợi nhuận ròng 4%20202021: Doanh thu thuần 16.003 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,4% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%20212022: Doanh thu thuần 18.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,8%20222023: Doanh thu thuần 16.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,5% - Biên lợi nhuận ròng 2,4%20232024: Doanh thu thuần 17.326 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,8% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%20242025: Doanh thu thuần 18.373 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%202513%6,7%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 4.900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,7%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.708 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%2022-Q3: Doanh thu thuần 4.600 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,7% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 4.157 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,7% - Biên lợi nhuận ròng -0,1%2023-Q1: Doanh thu thuần 4.209 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,8% - Biên lợi nhuận ròng 2,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 3.889 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,6%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 4.300 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.957 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 1,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.997 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 4.588 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,1% - Biên lợi nhuận ròng 5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 4.784 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,2%2025-Q1: Doanh thu thuần 4.268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 4.429 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15% - Biên lợi nhuận ròng 7,5%2025-Q3: Doanh thu thuần 5.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 7,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 4.621 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2026-Q1: Doanh thu thuần 4.486 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 5.008 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%15,2%7,8%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 5,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 18,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 547 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 246 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 579 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 363 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 685 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 152 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 703 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 354 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 717 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.094 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 561 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.657 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.056 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.056 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -432 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 396 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.189 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 655 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 731 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.324 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 863 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA 3%20162017: ROE 8,9% - ROA 3,4%20172018: ROE 8,9% - ROA 3,3%20182019: ROE 9% - ROA 3,4%20192020: ROE 7% - ROA 3%20202021: ROE 15,3% - ROA 6,9%20212022: ROE 11,3% - ROA 5,2%20222023: ROE 4,3% - ROA 2%20232024: ROE 7,2% - ROA 3,4%20242025: ROE 13,8% - ROA 6,6%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,75 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,77 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,71 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,7 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,68 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,7x20256,9x3,6x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—119,19,489,213,410,97,510,812,9
Biên lợi nhuận ròng (%)3,63,73,93,73,848,35,82,43,87,2
ROE (%)——8,98,99715,311,34,37,213,8
ROA (%)—33,43,33,436,95,223,46,6
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1,812,89,5-0,6-26,715,114,4-10,15,26
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—5,918,32,52,1-21,8136,2-20,3-62,565,6102
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—1,611,671,741,51,231,21,131,11,091,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—1,161,271,31,080,850,750,770,710,70,68
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,391,341,271,231,281,291,371,341,31,341,34
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,880,780,680,780,860,890,760,850,890,91
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—33,12,72,52,87,14,92,53,55,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—4,34,43,64,85,24,13,94,94,84,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền7976676763707048625556
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,450,630,220,51,522,960,8-0,4131,110,65
EPS (đ)7806507727419536181.5691.1472896271.666

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tập đoàn Dệt May Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần15.18415.46217.44719.10118.98613.90916.00318.30716.46617.32618.373
Lợi nhuận gộp—1.7041.5921.8011.5161.2802.1472.0041.2281.8752.364
Lợi nhuận trước thuế—6847487617665931.4561.1895398351.480
Lợi nhuận sau thuế5475796857037175611.3241.0563966551.324
Tổng tài sản18.80419.79420.90621.89519.81718.02020.34620.01019.07619.26620.555
Tài sản ngắn hạn9.5339.2329.47510.7729.3287.3029.5469.5269.0129.55210.763
Tiền và tương đương2.4721.4961.4961.5914124706376166691.005981
Phải thu ngắn hạn3.2823.2153.2203.5063.3002.6603.0872.4142.7772.6062.797
Hàng tồn kho—3.2073.6374.8443.6332.4443.3534.1323.1163.2183.447
Nợ phải trả11.45612.20013.08513.89911.8829.95111.11310.6079.97910.06110.549
Nợ ngắn hạn6.8566.8827.4758.7797.3015.6746.9897.0856.9397.1398.043
Vay ngắn hạn3.8854.0224.8265.7284.5323.2013.5194.2333.9014.0404.902
Vay dài hạn4.2214.8185.0884.6334.0223.6863.3813.0262.5442.3721.877
Vốn chủ sở hữu—7.5947.8217.9967.9348.0699.2339.4039.0979.20410.006
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2463631523541.0941.6571.056-4321.189731863
Dòng tiền đầu tư-1.428-1.970-889-300-966105-81770636514-1.009
Dòng tiền tài chính1.11063173439-1.309-1.705-72-293-1.507-412117

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tập đoàn Dệt May Việt Nam
Thành lập
29/1/2015
Mã số thuế
0100100008
Nhân sự
33.963 người
Website
http://vinatex.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
3/1/2017 - 9 năm
ISIN
VN000000VGT7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
500.000.000 cổ phiếu
Free float
77,3%
Beta
0,69

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu