Cổ phiếu Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam

UPCOMVN000000VEA2

Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCP

Cổ phiếu Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 36.900 đồng/cổ phiếu, giảm 0,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (14 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
36.900 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,27%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
332.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
12,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
48.982 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
6,34 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,06 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
12,6%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.100 đồng41.600 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.32043.50055.6802018202020222024202636.900

Thấp 22.500 đCao 64.500 đ+53,75% trong kỳ

821 phiên - dữ liệu cuối ngày

Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungMáy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+4,8%-3%+7,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+5,4%-4,2%+9,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+10,5%+6,3%+4,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-6,3%+6,7%-13 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+9,2%-0,4%+9,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam đứng thứ 113 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuMáy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
6,3
P/E thấp hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,1
P/B cao hơn 86% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
12,6
Cổ tức suất cao hơn 96% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-4,5 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-121.747 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-13 tỷ đồng-8 tỷ đồng-3 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-16 tỷ đồng

Thấp -16 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+4.924,55% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 5.893 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 74,2%20152016: Doanh thu thuần 6.307 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,1% - Biên lợi nhuận ròng 71,2%20162017: Doanh thu thuần 6.563 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,4% - Biên lợi nhuận ròng 77,5%20172018: Doanh thu thuần 7.070 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 99,7%20182019: Doanh thu thuần 4.488 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 1,5% - Biên lợi nhuận ròng 163,1%20192020: Doanh thu thuần 3.667 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 152,6%20202021: Doanh thu thuần 4.019 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,1% - Biên lợi nhuận ròng 144,1%20212022: Doanh thu thuần 4.747 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,7% - Biên lợi nhuận ròng 161,5%20222023: Doanh thu thuần 3.806 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,8% - Biên lợi nhuận ròng 164,6%20232024: Doanh thu thuần 4.103 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 181,1%20242025: Doanh thu thuần 4.466 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 161,7%2025175,9%90,6%5,2%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.139 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,6% - Biên lợi nhuận ròng 129,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.109 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 157,2%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.232 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,9% - Biên lợi nhuận ròng 155,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.267 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 199,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.010 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng 135,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 185,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 884 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 174,2%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 974 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,7% - Biên lợi nhuận ròng 161,7%2024-Q1: Doanh thu thuần 899 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 159,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.024 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 178%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.049 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,2% - Biên lợi nhuận ròng 158,9%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.132 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,4% - Biên lợi nhuận ròng 221,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,8% - Biên lợi nhuận ròng 122,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.041 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,1% - Biên lợi nhuận ròng 204,8%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.090 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,5% - Biên lợi nhuận ròng 167,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.288 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,7% - Biên lợi nhuận ròng 154,4%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.274 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 138,5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.298 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,8% - Biên lợi nhuận ròng 170,9%215,2%110,8%6,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 4%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 5,2%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 4.370 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 143 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 4.492 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.983 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 5.086 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -541 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 7.047 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.129 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 7.319 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 508 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 5.594 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 282 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 5.792 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -187 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 7.665 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 93 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 6.265 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 31 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 7.432 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -190 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 7.219 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -83 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 31,5% - ROA 24%20162017: ROE 31,9% - ROA 23,3%20172018: ROE 32,5% - ROA 28,3%20182019: ROE 28,3% - ROA 24,5%20192020: ROE 21,5% - ROA 18,5%20202021: ROE 23,7% - ROA 22,2%20212022: ROE 31,3% - ROA 29,2%20222023: ROE 24,6% - ROA 23%20232024: ROE 28,6% - ROA 27,2%20242025: ROE 27,1% - ROA 25,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,05 lần0,1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 176,6x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 144,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 350,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 401,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.375,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1.920,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 557,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,01 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 130,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5.023,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4.743,5x20254.878,5x2.511,6x144,7x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)10,610,19,48,51,55,114,113,711,815,215,4
Biên lợi nhuận ròng (%)74,271,277,599,7163,1152,6144,1161,5164,6181,1161,7
ROE (%)—31,531,932,528,321,523,731,324,628,627,1
ROA (%)—2423,328,324,518,522,229,22327,225,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—74,17,7-36,5-18,39,618,1-19,87,88,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,813,238,63,9-23,63,532,3-18,318,6-2,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—0,530,260,060,240,080,060,090,050,050,05
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,050,050,020,020,010,010,010,040,0100
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,212,4111,733,6510,2113,698,414,1915,0515,23
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—0,871,6410,083,369,5212,527,6913,2414,0414,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—176,6144,9350,3401,81.375,11.920,1557,5130,65.023,24.743,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ2,62,41,72,82,42,72,32,72,62,83,3
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền10398145207340426327278428341339
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,031,11-0,11-0,590,070,05-0,030,010,01-0,03-0,01
EPS (đ)—03.7975.2765.4794.1664.2935.7094.5625.5405.380

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần5.8936.3076.5637.0704.4883.6674.0194.7473.8064.1034.466
Lợi nhuận gộp62663862060365187566651448626686
Lợi nhuận trước thuế—4.5125.1227.1267.4155.7955.9407.8446.5177.6267.424
Lợi nhuận sau thuế4.3704.4925.0867.0477.3195.5945.7927.6656.2657.4327.219
Tổng tài sản17.07320.37623.36126.40633.28927.22425.00627.44527.13627.54328.377
Tài sản ngắn hạn5.3218.27410.98716.40822.98719.26917.28718.19519.15018.72219.583
Tiền và tương đương1.0303.7992.4883425.576306280297358412408
Phải thu ngắn hạn1.6691.6882.6104.0114.1864.2783.5983.6224.4663.8324.151
Hàng tồn kho2.0242.3723.5032.3061.8261.3091.4771.5411.2841.2511.129
Nợ phải trả—7.0664.7861.5566.4511.9421.3222.2221.4071.2951.337
Nợ ngắn hạn—6.8224.5631.3996.3001.8871.2632.1661.3501.2441.286
Vay ngắn hạn5054282853841801642481.014143127108
Vay dài hạn23519817511678000000
Vốn chủ sở hữu15.25113.31018.57524.85026.83825.28223.68325.22325.72926.24827.041
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1434.983-541-4.129508282-1879331-190-83
Dòng tiền đầu tư—-3173.1252.5044.9915.8968.1485.1546.5006.9966.309
Dòng tiền tài chính134-2.197-3.894-521-263-11.450-7.985-5.230-6.471-6.753-6.230

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng công ty Máy Động lực và Máy Nông nghiệp Việt Nam – CTCP
Thành lập
24/1/2017
Mã số thuế
0100103866
Nhân sự
716 người
Website
http://veamcorp.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
2/7/2018 - 8 năm
ISIN
VN000000VEA2
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.328.800.000 cổ phiếu
Free float
100%
Beta
0,28

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu VEA - Máy Động lực và Máy Nông… - taichinh.com