Cổ phiếu Cảng Hải Phòng

UPCOMVN000000PHP5

Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng

Cổ phiếu Cảng Hải Phòng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 47.400 đồng/cổ phiếu, tăng 5,3% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (13 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
47.400 đồng/cổ phiếu
▲ (+5,33%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
374.100 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
17,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
14.219 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
11,63 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,35 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,4%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 29.417 đồng48.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

18.18131.55044.9192015201820212023202647.400

Thấp 8.500 đCao 54.600 đ+161,88% trong kỳ

970 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cảng Hải Phòng so với thị trường

Lợi suất của Cảng Hải Phòng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungCảng Hải PhòngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+0,9%-3%+3,8 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+21,5%-4,2%+25,7 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+41,1%+6,3%+34,8 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+32,8%+6,7%+26,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+52,9%-0,4%+53,3 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Cảng Hải Phòng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cảng Hải Phòng đứng thứ 100 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Cảng Hải Phòng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCảng Hải PhòngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
11,6
P/E cao hơn 56% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,3
P/B cao hơn 89% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,4
Cổ tức suất cao hơn 54% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,1%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
206.054 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,1%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
160.210.400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
160.004.346 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0,14 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
3.100 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,1%160.210.400 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

1 tỷ đồng2 tỷ đồng3 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-091 tỷ đồng

Thấp -0 tỷ đồngCao 4 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 2.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,8%20152016: Doanh thu thuần 2.402 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37,1% - Biên lợi nhuận ròng 24,9%20162017: Doanh thu thuần 2.069 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 34,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%20172018: Doanh thu thuần 2.046 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,8% - Biên lợi nhuận ròng 25,2%20182019: Doanh thu thuần 2.117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 33,7% - Biên lợi nhuận ròng 23,8%20192020: Doanh thu thuần 2.031 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%20202021: Doanh thu thuần 2.285 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,5% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20212022: Doanh thu thuần 2.350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20222023: Doanh thu thuần 2.156 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,1% - Biên lợi nhuận ròng 34,6%20232024: Doanh thu thuần 2.595 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,6%20242025: Doanh thu thuần 2.730 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,1%202545,4%23,4%1,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 548 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,8% - Biên lợi nhuận ròng 30,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 611 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,8% - Biên lợi nhuận ròng 36,4%2022-Q3: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36,6% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 613 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 32% - Biên lợi nhuận ròng 23,2%2023-Q1: Doanh thu thuần 503 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 37% - Biên lợi nhuận ròng 41,8%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 524 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49% - Biên lợi nhuận ròng 46,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 552 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 30% - Biên lợi nhuận ròng 29,5%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 578 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,3% - Biên lợi nhuận ròng 22,1%2024-Q1: Doanh thu thuần 566 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 38,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 665 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39,6% - Biên lợi nhuận ròng 33,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 654 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 39% - Biên lợi nhuận ròng 57,1%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 36% - Biên lợi nhuận ròng 27,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 577 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 32%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 658 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 43,1% - Biên lợi nhuận ròng 35,1%2025-Q3: Doanh thu thuần 700 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 42,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 34,3%2026-Q1: Doanh thu thuần 745 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 950 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,9% - Biên lợi nhuận ròng 51,2%55,5%28,6%1,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 6,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 11,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 583 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.009 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 599 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 854 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 483 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 666 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 516 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 737 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 503 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 737 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 564 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 431 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 703 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 576 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 724 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 387 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 745 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 743 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 975 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.456 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 984 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 596 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 15,8% - ROA 11,5%20162017: ROE 12,3% - ROA 9,3%20172018: ROE 12,6% - ROA 9,6%20182019: ROE 11,8% - ROA 8,9%20192020: ROE 12,4% - ROA 9,7%20202021: ROE 14,6% - ROA 11,7%20212022: ROE 13,9% - ROA 11,2%20222023: ROE 13,4% - ROA 10,9%20232024: ROE 16,1% - ROA 12,5%20242025: ROE 14,9% - ROA 10,7%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,9x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,2x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 13,6x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 14,9x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,16 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 15,6x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 79,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 105,6x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 121,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 141,2x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 169,9x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 55,6x2025165x84,9x4,9x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cảng Hải Phòng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)36,237,134,731,833,735,936,53635,138,146,8
Biên lợi nhuận ròng (%)24,824,923,425,223,827,830,830,834,637,636,1
ROE (%)—15,812,312,611,812,414,613,913,416,114,9
ROA (%)—11,59,39,68,99,711,711,210,912,510,7
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—2,2-13,9-1,13,5-4,112,52,8-8,220,45,2
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,7-19,36,7-2,512,224,632,930,81
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu0,420,340,290,330,310,250,250,230,230,340,45
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,230,220,190,180,160,150,130,110,090,080,26
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn2,543,534,53,554,146,685,86,033,761,892,45
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn2,483,474,413,484,066,555,675,893,631,822,35
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,914,213,614,915,679,3105,6121,9141,2169,955,6
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ37,243,332,228,224,420,617,116,113,513,911,4
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6145645757699012511613787
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,731,431,381,431,470,760,820,5311,490,61
EPS (đ)135.6021.4109031.1241.1861.3661.7031.7621.7352.4692.518

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cảng Hải Phòng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần2.3502.4022.0692.0462.1172.0312.2852.3502.1562.5952.730
Lợi nhuận gộp8508917196517127298348457569901.277
Lợi nhuận trước thuế7086955626016227008688919151.2001.257
Lợi nhuận sau thuế583599483516503564703724745975984
Tổng tài sản5.3215.1295.2605.4685.7855.8116.2606.6157.0798.4949.914
Tài sản ngắn hạn1.8371.8802.0852.3202.8443.2023.7354.0933.0803.0943.070
Tiền và tương đương42520284394274161309683198494390
Phải thu ngắn hạn394298363318331385561804687973653
Hàng tồn kho4035424958638593104116127
Nợ phải trả1.5611.3091.1971.3711.3771.1531.2571.2331.3432.1333.097
Nợ ngắn hạn7245334646536874806446798191.6381.251
Vay ngắn hạn6365563233353228262425
Vay dài hạn8087637257076826656055505154851.747
Vốn chủ sở hữu3.7603.8204.0634.0964.4084.6595.0035.3835.7366.3616.817
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.0098546667377374315763877431.456596
Dòng tiền đầu tư-728199-615-285-634-198-116262-970-872-2.769
Dòng tiền tài chính-292-580-287-342-223-345-309-278-256-2892.069

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Cảng Hải Phòng
Tên giao dịch
Cảng Hải Phòng
Thành lập
1/7/2014
Mã số thuế
0200236845
Nhân sự
2.304 người
Website
https://haiphongport.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
14/9/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000PHP5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
326.960.000 cổ phiếu
Free float
7,4%
Beta
0,63

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu