Cổ phiếu Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam

HNXVN000000PVS0

Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam

Cổ phiếu Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 34.100 đồng/cổ phiếu, tăng 2,1% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
34.100 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,1%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.206.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
244,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
19.393 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,21 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,25 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 21.969 đồng45.498 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

19.52445.2762015201720202023202634.100

Thấp 10.200 đCao 54.600 đ+24,0% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam so với thị trường

Lợi suất của Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-13,9%-3%-10,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-9,1%-4,2%-4,9 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-20,3%+6,3%-26,6 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+0,6%+6,7%-6,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-1,4%-0,4%-1,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam đứng thứ 9 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt NamVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,2
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,3
P/B cao hơn 68% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 56% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
32,4%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
81.174.815 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
13,2%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
250.595.848 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
169.421.033 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
41,9 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
1.270.950 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 32,4%250.595.848 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng49 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-0927 tỷ đồng

Thấp -20 tỷ đồngCao 67 tỷ đồng+70,25% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

050 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 23.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20152016: Doanh thu thuần 18.682 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20162017: Doanh thu thuần 16.921 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%20172018: Doanh thu thuần 14.638 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,6% - Biên lợi nhuận ròng 3,9%20182019: Doanh thu thuần 16.789 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20192020: Doanh thu thuần 20.180 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,9% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%20202021: Doanh thu thuần 14.260 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,1% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 16.366 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,4%20222023: Doanh thu thuần 19.374 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%20232024: Doanh thu thuần 23.770 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20242025: Doanh thu thuần 32.718 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,7% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%20259%4,7%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.769 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,1% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 3.810 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,8% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 5.284 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9% - Biên lợi nhuận ròng 10,3%2023-Q1: Doanh thu thuần 3.704 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 4.712 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4% - Biên lợi nhuận ròng 5%2023-Q3: Doanh thu thuần 4.176 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 6.758 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2024-Q1: Doanh thu thuần 3.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 8,2%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 5.571 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,8%2024-Q3: Doanh thu thuần 4.820 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 9.669 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 2,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 6.014 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 4,3% - Biên lợi nhuận ròng 5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 7.359 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 9.630 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 3,4% - Biên lợi nhuận ròng 3,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 9.716 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,7% - Biên lợi nhuận ròng 10%2026-Q1: Doanh thu thuần 8.699 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,8% - Biên lợi nhuận ròng 5%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 8.589 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%10%5,1%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 10,1%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 22%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-1 nghìn tỷ-500 tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 1.494 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.427 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 910 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -76 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.034 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 985 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 573 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 192 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 996 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.925 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 710 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -680 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 751 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -138 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.051 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.498 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 1.060 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -285 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.255 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.343 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.921 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.935 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 7,7% - ROA 3,5%20162017: ROE 8,3% - ROA 4,1%20172018: ROE 4,4% - ROA 2,4%20182019: ROE 7,8% - ROA 4%20192020: ROE 5,5% - ROA 2,7%20202021: ROE 5,9% - ROA 2,9%20212022: ROE 8,2% - ROA 4,1%20222023: ROE 8% - ROA 4,1%20232024: ROE 8,9% - ROA 4,1%20242025: ROE 12,4% - ROA 5,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 29,4x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23,5x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 35,3x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,07 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,4x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 40,5x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 19,4x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,1 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,2x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,13 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 18,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,11 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 25,3x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,06 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,2x202539,4x20,3x1,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,34,26,47,67,23,96,16,25,44,55,7
Biên lợi nhuận ròng (%)6,44,96,13,95,93,55,36,45,55,35,9
ROE (%)—7,78,34,47,85,55,98,288,912,4
ROA (%)—3,54,12,442,72,94,14,14,15,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-20-9,4-13,514,720,2-29,314,818,422,737,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-39,113,6-44,673,7-28,75,7400,918,453,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,231,170,90,821,031,040,970,990,951,311,39
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,190,130,090,070,10,090,10,110,130,110,06
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,621,561,882,071,791,691,771,791,81,71,59
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,51,391,8221,621,481,531,671,641,571,4
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay29,423,535,337,440,519,422,226,218,525,333,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ17,810,83427,410,39,26,414,112,512,49,5
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền89120121125101102119113799684
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,96-0,080,950,331,93-0,96-0,181,43-0,273,461,01
EPS (đ)—2.1221.9172.0281.6991.0468871.4381.3771.2182.569

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần23.35718.68216.92114.63816.78920.18014.26016.36619.37423.77032.718
Lợi nhuận gộp2.1757831.0801.1191.2117788671.0141.0391.0651.871
Lợi nhuận trước thuế2.0151.2561.3009761.3361.0259691.2761.2771.5532.205
Lợi nhuận sau thuế1.4949101.0345739967107511.0511.0601.2551.921
Tổng tài sản26.43725.54124.85023.08926.28726.27924.87125.92426.41634.07738.791
Tài sản ngắn hạn16.00115.15113.75314.12916.23016.60315.39516.47016.29023.88227.202
Tiền và tương đương7.9915.8845.7616.3116.9495.2125.7475.2195.75711.42211.585
Phải thu ngắn hạn5.7256.1255.5895.0064.6385.6624.6425.0474.1856.2447.488
Hàng tồn kho1.1901.6514664941.5102.1112.1031.0901.4701.8303.233
Nợ phải trả14.56213.78911.73810.38413.31613.39512.26312.86912.87219.33722.555
Nợ ngắn hạn9.8729.7437.3166.8259.0919.8038.6929.1929.06014.02217.125
Vay ngắn hạn6844322557217717357117521.176869189
Vay dài hạn1.5631.144901193584474534624564790777
Vốn chủ sở hữu11.87511.75213.11212.70512.97112.88412.60813.05513.54414.74016.236
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1.427-769851921.925-680-1381.498-2854.3431.935
Dòng tiền đầu tư-673-551-4581.075-1.325-3981.162-1.7278181.062-1.100
Dòng tiền tài chính-1.006-1.485-651-76552-673-509-321-32198-749

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam
Tên giao dịch
Dịch Vụ Kỹ Thuật Dầu Khí Việt Nam
Thành lập
29/12/2006
Mã số thuế
0100150577
Nhân sự
8.201 người
Website
http://www.ptsc.com.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
20/9/2007 - 19 năm
Thuộc chỉ số
HNX30
ISIN
VN000000PVS0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
613.704.118 cổ phiếu
Free float
99,9%
Beta
0,72

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu