Cổ phiếu Tài chính Điện lực

HOSEVN000000EVF1

Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực

Cổ phiếu Tài chính Điện lực đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 11.500 đồng/cổ phiếu, tăng 0,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:45 29/09/2026 (11 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
11.500 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,44%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
917.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
10,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
8.823 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
9,11 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,85 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 10.750 đồng15.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2018

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

7.93412.40016.8662018202020222024202611.500

Thấp 4.700 đCao 20.100 đ+30,68% trong kỳ

815 phiên - dữ liệu cuối ngày

Tài chính Điện lực so với thị trường

Lợi suất của Tài chính Điện lực và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungTài chính Điện lựcVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,3%-3%-4,3 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-12,2%-4,2%-8 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-19,6%+6,3%-25,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-13,5%+6,7%-20,2 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+4,1%-0,4%+4,5 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Tài chính Điện lực trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Tài chính Điện lực đứng thứ 125 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Tài chính Điện lực và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuTài chính Điện lựcVị trí toàn thị trường
P/E
lần
9,1
P/E thấp hơn 55% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,8
P/B thấp hơn 54% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 53% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0,5%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
2.049.122 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0,3%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
380.282.901 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
378.233.779 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
400 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0,5%380.282.901 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-3 tỷ đồng-2 tỷ đồng-1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-1 tỷ đồng

Thấp -4 tỷ đồngCao -0 tỷ đồng+1,15% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: lợi nhuận sau thuế 31,4%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-10 nghìn tỷ-5 nghìn tỷ05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 61 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 195 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -371 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế — - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.023 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 229 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.201 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 228 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.027 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 331 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.097 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 366 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 4.940 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 328 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.222 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 561 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -5.003 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 894 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.546 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA —20162017: ROE — - ROA —20172018: ROE — - ROA —20182019: ROE 6,9% - ROA 1,1%20192020: ROE 6,4% - ROA 0,9%20202021: ROE 8,6% - ROA 1,1%20212022: ROE 8,8% - ROA 1%20222023: ROE 5,1% - ROA 0,7%20232024: ROE 6,4% - ROA 1%20242025: ROE 9,5% - ROA 1,3%2025

ROEROA

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Tài chính Điện lực theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
ROE (%)————6,96,48,68,85,16,49,5
ROA (%)————1,10,91,110,711,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—————-0,544,710,7-10,270,859,5
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu5,645,585,375,215,416,867,138,734,825,627,41
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán————5,2326,39-6,3513,51-9,81-8,921,73
EPS (đ)5406626868149188131.0279958497041.123

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 8 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Tài chính Điện lực theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Lợi nhuận trước thuế1722112122542852864124554097041.104
Lợi nhuận sau thuế————229228331366328561894
Tổng tài sản19.32119.68919.34220.05722.12428.80532.38742.19849.22159.59983.058
Nợ phải trả16.41316.69916.30516.82518.67325.13928.40337.86340.76550.59173.182
Vốn chủ sở hữu2.9092.9903.0373.2323.4513.6663.9844.3358.4569.0079.876
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh61195-371-1.0231.2016.027-2.0974.940-3.222-5.0031.546
Dòng tiền đầu tư8920-32-50-38832-557632-460-865-107
Dòng tiền tài chính-50-67-29-94-2-1-2-23.880-2-1

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện lực
Tên giao dịch
Tài chính Điện lực
Thành lập
1/9/2008
Mã số thuế
0102806367
Nhân sự
455 người
Trụ sở
Tầng 6 và 7 - Tòa nhà Thaisquare Caliria - Số 11A Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Website
http://www.evnfc.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
12/1/2022 - 4 năm
ISIN
VN000000EVF1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
760.565.802 cổ phiếu
Free float
98,2%
Beta
0,84

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu

Giá cổ phiếu EVF - Tài chính Điện lực - taichinh.com