Cổ phiếu DMX JSC

HOSEVN000000DMX5

Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh

Cổ phiếu DMX JSC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 77.000 đồng/cổ phiếu, gần như không đổi so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (18 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá đóng cửa
77.000 đồng/cổ phiếu
không đổi so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
97.200 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
7,5 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
97.615 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
5,54 lần
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 70.000 đồng85.932 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

74.20080.00085.80006-0820-0802-0916-0929-0977.000

Thấp 70.000 đCao 90.000 đ-6,1% trong kỳ

36 phiên - dữ liệu cuối ngày

DMX JSC so với thị trường

Lợi suất của DMX JSC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDMX JSCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-3,6%-3%-0,7 điểm
3 tháng
từ 29/06/2026
—-4,2%—
6 tháng
từ 27/03/2026
—+6,3%—
1 năm
từ 29/09/2025
—+6,7%—
Từ đầu năm
từ 31/12/2025
—-0,4%—

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

DMX JSC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của DMX JSC đứng thứ 141 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của DMX JSC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDMX JSCVị trí toàn thị trường
P/B
lần
5,5
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
18,3%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
113.513.530 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
9%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
621.183.780 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
507.670.250 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
4,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
57.340 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 18,3%621.183.780 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-222 tỷ đồng-131 tỷ đồng-40 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-09-258 tỷ đồng

Thấp -288 tỷ đồngCao 25 tỷ đồng-10.868,42% trong kỳ

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2023 → 2025

0100 nghìn tỷ200 nghìn tỷ2023: Doanh thu thuần 86.822 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,6% - Biên lợi nhuận ròng 1,5%20232024: Doanh thu thuần 93.357 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 4%20242025: Doanh thu thuần 109.479 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,8% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%202517,8%9,2%0,5%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

050 nghìn tỷ2025-Q1: Doanh thu thuần 25.154 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18% - Biên lợi nhuận ròng 5,9%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 26.086 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,1%2025-Q22026-Q1: Doanh thu thuần 32.542 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 6,8%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 32.738 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,1% - Biên lợi nhuận ròng 8,1%2026-Q220,5%10,5%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 12,3%/năm (2023-2025, 2 năm) - lợi nhuận sau thuế 107,7%/năm (2023-2025, 2 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2023: Lợi nhuận sau thuế 1.346 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.357 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 3.717 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 6.243 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 5.802 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 5.017 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2023: ROE — - ROA —20232024: ROE 19,5% - ROA 7,8%20242025: ROE 31,1% - ROA 10,9%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,09 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 7,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,5x20258,2x4,2x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính DMX JSC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)16,618,317,8
Biên lợi nhuận ròng (%)1,545,3
ROE (%)—19,531,1
ROA (%)—7,810,9
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—7,517,3
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—176,256,1
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,51,532,2
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,091,021,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,621,571,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,920,960,79
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,77,88,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ44,14
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền152021
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán1,751,680,86
EPS (đ)3.0858.5215.268

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 3 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc DMX JSC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục202320242025
Doanh thu thuần86.82293.357109.479
Lợi nhuận gộp14.41917.08919.487
Lợi nhuận trước thuế1.7994.7477.269
Lợi nhuận sau thuế1.3463.7175.802
Tổng tài sản46.42849.47256.916
Tài sản ngắn hạn42.19047.06353.566
Tiền và tương đương4.1403.7803.578
Phải thu ngắn hạn3.6015.0056.265
Hàng tồn kho18.23818.44622.759
Nợ phải trả27.87429.95639.116
Nợ ngắn hạn25.98529.95639.116
Vay ngắn hạn18.41719.93023.429
Vay dài hạn1.88900
Vốn chủ sở hữu18.55419.51617.801
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh2.3576.2435.017
Dòng tiền đầu tư-8.805-3.47712
Dòng tiền tài chính7.212-3.126-5.231

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Điện Máy Xanh
Tên giao dịch
DMX JSC
Thành lập
1/1/1999
Nhân sự
32.372 người
Trụ sở
128 Trần Quang Khải - Phường Tân Định - TP.HCM
Website
www.dmx.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/8/2026
ISIN
VN000000DMX5
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.267.722.000 cổ phiếu
Free float
100%

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu