Cổ phiếu Đầu tư và phát triển du lịch ITC

UPCOMVN000000VCR0

Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển du lịch ITC

Cổ phiếu Đầu tư và phát triển du lịch ITC đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 55.300 đồng/cổ phiếu, tăng 1,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
55.300 đồng/cổ phiếu
▲ (+1,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
14.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
11.379 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/B
7,93 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 32.300 đồng54.300 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

13.35128.75044.1492015201720202023202655.300

Thấp 2.200 đCao 55.300 đ+1.683,87% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Đầu tư và phát triển du lịch ITC so với thị trường

Lợi suất của Đầu tư và phát triển du lịch ITC và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungĐầu tư và phát triển du lịch ITCVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
+16,4%-3%+19,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
+15,2%-4,2%+19,4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+28,6%+6,3%+22,3 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
+26%+6,7%+19,3 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+22,6%-0,4%+23 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Đầu tư và phát triển du lịch ITC trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Đầu tư và phát triển du lịch ITC đứng thứ 274 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Đầu tư và phát triển du lịch ITC và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuĐầu tư và phát triển du lịch ITCVị trí toàn thị trường
P/B
lần
7,9
P/B cao hơn 98% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
100%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
102.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
49%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
102.900.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 100%102.900.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

0100 tỷ200 tỷ2015: Doanh thu thuần 26 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%20152016: Doanh thu thuần 4 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45% - Biên lợi nhuận ròng 207,9%20162017: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,9% - Biên lợi nhuận ròng -574,4%20172018: Doanh thu thuần 13 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng -88,2%20182019: Doanh thu thuần 37 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,6% - Biên lợi nhuận ròng -22%20192020: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20202021: Doanh thu thuần 79 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 11,9% - Biên lợi nhuận ròng -9%20212022: Doanh thu thuần 186 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 2,9%20222023: Doanh thu thuần 33 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,9% - Biên lợi nhuận ròng -863,2%20232024: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -697,6%20242025: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -2.452,2%2025131,3%-1.122,1%-2.375,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0100 tỷ200 tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2022-Q3: Doanh thu thuần 69 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,5%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 117 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,3% - Biên lợi nhuận ròng 8,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 24 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,2% - Biên lợi nhuận ròng -5,9%2023-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 9 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -52,2%2024-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,6% - Biên lợi nhuận ròng -189,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng -161,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q1: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 0 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —12,2%-85,5%-183,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu -33,7%/năm (2019-2025, 6 năm) - lợi nhuận sau thuế -5,3%/năm (2016-2022, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 3 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 14 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 59 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế -16 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 32 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế -11 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -17 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế -8 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -276 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -15 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.216 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế -7 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -985 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 395 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế -287 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.113 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế -22 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -88 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế -77 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.972 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-20%-10%05%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 2,4% - ROA 0,9%20162017: ROE -5,2% - ROA -1,8%20172018: ROE -3,8% - ROA -1,3%20182019: ROE -3,6% - ROA -0,9%20192020: ROE -1,7% - ROA -0,7%20202021: ROE -0,4% - ROA -0,1%20212022: ROE 0,3% - ROA 0,1%20222023: ROE -16,4% - ROA -4,7%20232024: ROE -1,4% - ROA -0,4%20242025: ROE -5% - ROA -1,5%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,51 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 202,2x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 164,8x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,9x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,3 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) -0,3x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,35 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,72 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,22 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,21 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —2025196,4x100,7x5x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Đầu tư và phát triển du lịch ITC theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)40,94535,962,215,6—11,914,916,913,614,4
Biên lợi nhuận ròng (%)10,6207,9-574,4-88,2-22—-92,9-863,2-697,6-2.452,2
ROE (%)—2,4-5,2-3,8-3,6-1,7-0,40,3-16,4-1,4-5
ROA (%)—0,9-1,8-1,3-0,9-0,7-0,10,1-4,7-0,4-1,5
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—-85,9-23,7354,3197,9-100—136,3-82,2-90,60,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—176,4—————————
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,91,731,952,014,31,172,592,792,092,272,61
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,510,320,290,30,350,721,221,211,141,331,32
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,060,060,090,080,26,730,430,290,150,150,8
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,060,060,090,080,26,730,430,260,140,140,11
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay202,2164,8-0,9-0,3———12———
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ———————3,920,20
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền1721.1781.607641402—7932901.33313.87310.214
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán5,17,92-2,041,5333,6383,66138,6573,06-3,884,03-25,46
EPS (đ)—213-449-313-231-328-3626-1.365-104-369

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Đầu tư và phát triển du lịch ITC theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần264313370791863333
Lợi nhuận gộp1121860928600
Lợi nhuận trước thuế38-16-11-8-15-75-287-22-77
Lợi nhuận sau thuế38-16-11-8-15-75-287-22-77
Tổng tài sản8898578808658883.4516.7767.1644.9565.1835.433
Tài sản ngắn hạn25224133622.2552383562942942.004
Tiền và tương đương46207161.00944782216
Phải thu ngắn hạn12121222411.24017114812111988
Hàng tồn kho00000004114111.738
Nợ phải trả5825445825787201.8584.8905.2733.3513.6003.928
Nợ ngắn hạn4273834304343153355511.2081.9771.9832.499
Vay ngắn hạn576517580227458458482551
Vay dài hạn10094816801.1402.0811.8321.3741.6181.429
Vốn chủ sở hữu3063142982871681.5931.8861.8911.6051.5831.505
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh145932-17-276-1.216-9853951.113-881.972
Dòng tiền đầu tư-2-1-55-3-313-1.148-290-711-202-1.842
Dòng tiền tài chính-11-57-14-12882.5221.169-71-458269-125

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển du lịch ITC
Thành lập
7/3/2008
Mã số thuế
0102675516
Nhân sự
55 người
Website
https://vinaconexitc.com.vn

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
12/5/2020 - 6 năm
ISIN
VN000000VCR0
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
210.000.000 cổ phiếu
Free float
75,5%
Beta
0,44

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu