Cổ phiếu Vĩnh Hoàn

HOSEVN000000VHC1

Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn

Cổ phiếu Vĩnh Hoàn đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 48.250 đồng/cổ phiếu, giảm 0,8% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
48.250 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,82%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
193.800 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
9,4 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
10.378 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
7,15 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,11 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
4,3%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 49.450 đồng69.200 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

41.42568.25095.0752015201720202023202648.250

Thấp 22.000 đCao 114.500 đ+31,83% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vĩnh Hoàn so với thị trường

Lợi suất của Vĩnh Hoàn và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVĩnh HoànVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-7,4%-3%-4,4 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-19,7%-4,2%-15,6 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-17,9%+6,3%-24,2 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-18,9%+6,7%-25,6 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-14,8%-0,4%-14,4 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vĩnh Hoàn trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vĩnh Hoàn đứng thứ 130 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vĩnh Hoàn và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVĩnh HoànVị trí toàn thị trường
P/E
lần
7,1
P/E thấp hơn 68% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1,1
P/B cao hơn 61% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
4,3
Cổ tức suất cao hơn 68% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
17,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
36.906.149 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
17,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
209.453.159 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
172.547.010 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-4,83 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-98.900 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 17,6%209.453.159 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-80 tỷ đồng-52 tỷ đồng-23 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-100 tỷ đồng

Thấp -100 tỷ đồngCao -3 tỷ đồng+3.137,51% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 6.493 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,9%20152016: Doanh thu thuần 7.304 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%20162017: Doanh thu thuần 8.151 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%20172018: Doanh thu thuần 9.271 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22% - Biên lợi nhuận ròng 15,6%20182019: Doanh thu thuần 7.867 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,5% - Biên lợi nhuận ròng 15%20192020: Doanh thu thuần 7.037 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,4% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%20202021: Doanh thu thuần 9.054 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,4% - Biên lợi nhuận ròng 12,2%20212022: Doanh thu thuần 13.231 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%20222023: Doanh thu thuần 10.033 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20232024: Doanh thu thuần 12.513 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,1% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%20242025: Doanh thu thuần 12.021 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%202521,8%11,2%0,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 3.268 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 4.226 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 25,9% - Biên lợi nhuận ròng 19%2022-Q3: Doanh thu thuần 3.261 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,2% - Biên lợi nhuận ròng 14,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 2.484 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,1% - Biên lợi nhuận ròng 8%2023-Q1: Doanh thu thuần 2.222 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,3% - Biên lợi nhuận ròng 10,2%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 2.724 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,8%2023-Q3: Doanh thu thuần 2.698 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10,6% - Biên lợi nhuận ròng 7,4%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 2.396 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,2% - Biên lợi nhuận ròng 2,8%2024-Q1: Doanh thu thuần 2.856 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 6,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 3.196 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,6%2024-Q3: Doanh thu thuần 3.278 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,7% - Biên lợi nhuận ròng 10,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 3.183 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 18,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%2025-Q1: Doanh thu thuần 2.648 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 12,7% - Biên lợi nhuận ròng 8%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 3.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 19,8% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 3.471 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 16,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 2.710 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 17,9% - Biên lợi nhuận ròng 11,1%2026-Q1: Doanh thu thuần 2.955 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14,6% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 3.444 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,3%25,2%13%0,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 11,3%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 15,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 321 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 146 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 565 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 956 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 605 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 444 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.442 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 680 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.179 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.489 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 719 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 392 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.107 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 332 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 2.013 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.604 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 974 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 547 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.303 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.073 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.507 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.407 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25,2% - ROA 12,8%20162017: ROE 22,7% - ROA 12,7%20172018: ROE 41,5% - ROA 25,4%20182019: ROE 26,5% - ROA 18,3%20192020: ROE 14,3% - ROA 10,4%20202021: ROE 20% - ROA 13,9%20212022: ROE 29,6% - ROA 19,8%20222023: ROE 12% - ROA 8,3%20232024: ROE 14,8% - ROA 10,8%20242025: ROE 15,8% - ROA 11,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,85 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,5x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,58 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 10,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,1x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 31,1x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,18 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 23x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,9x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 37,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,31 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 24,9x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,26 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 9,6x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 21,2x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,2 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 33,4x202536,8x18,9x1,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vĩnh Hoàn theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)12,414,614,42219,514,419,422,514,915,117
Biên lợi nhuận ròng (%)4,97,77,415,61510,212,215,29,710,412,5
ROE (%)—25,222,741,526,514,32029,61214,815,8
ROA (%)—12,812,725,418,310,413,919,88,310,811,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—12,511,613,7-15,1-10,528,746,1-24,224,7-3,9
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—76,26,9138,5-18,2-3953,881,9-51,633,815,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,090,860,710,570,360,390,480,510,390,360,33
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,850,580,480,320,180,230,320,310,260,250,2
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,571,811,81,842,692,442,072,072,442,592,82
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,851,011,081,221,861,661,41,31,281,671,97
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay11,510,911,131,12321,937,924,99,621,233,4
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ4,45,15,85,24,544,13,62,33,63,6
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền6757607970888664576460
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,451,690,730,471,260,540,30,80,561,591,6
EPS (đ)—5.9226.55115.48912.5593.9536.04010.2664.9985.4736.319

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vĩnh Hoàn theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần6.4937.3048.1519.2717.8677.0379.05413.23110.03312.51312.021
Lợi nhuận gộp8031.0671.1722.0391.5331.0151.7562.9761.4931.8952.040
Lợi nhuận trước thuế3876727231.6881.3098031.2802.3231.1451.4851.749
Lợi nhuận sau thuế3215656051.4421.1797191.1072.0139741.3031.507
Tổng tài sản4.3574.4515.0436.2996.6127.2028.73811.58311.94312.23413.408
Tài sản ngắn hạn2.8472.7483.0044.1404.6114.7355.5437.6407.8888.2389.322
Tiền và tương đương296165454386411955532335702.008
Phải thu ngắn hạn1.1881.1501.3292.0021.5161.6892.1322.3301.5782.2011.985
Hàng tồn kho1.3001.2141.2021.3861.4141.5081.7932.8183.7632.9152.785
Nợ phải trả2.2682.0582.1002.2831.7352.0262.8543.8893.3513.2413.363
Nợ ngắn hạn1.8191.5171.6712.2511.7161.9412.6803.6983.2333.1843.311
Vay ngắn hạn1.3348661.0081.2698661.1061.7352.2142.1572.2772.046
Vay dài hạn438518402006915617510200
Vốn chủ sở hữu2.0892.3932.9434.0154.8775.1765.8847.6948.5918.99410.045
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh1469564446801.4893923321.6045472.0732.407
Dòng tiền đầu tư480-465-593-702-743-384-843-1.528-793-855-287
Dòng tiền tài chính-419-6222720-703-53665284-73-880-680

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn
Tên giao dịch
CTCP Vĩnh Hoàn
Thành lập
17/4/2007
Mã số thuế
1400112623
Nhân sự
7.053 người
Trụ sở
Quốc lộ 30, Phường Mỹ Ngãi, Tỉnh Đồng Tháp
Website
https://www.vinhhoan.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
24/12/2007 - 18 năm
ISIN
VN000000VHC1
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
209.453.159 cổ phiếu
Free float
41,7%
Beta
0,57

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu