Cổ phiếu Dịch vụ biển Tân Cảng

UPCOMVN000000TOS7

Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng

Cổ phiếu Dịch vụ biển Tân Cảng đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 81.000 đồng/cổ phiếu, tăng 2,4% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:00 29/09/2026 (16 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
81.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+2,4%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
44.600 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
3,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
5.791 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
5,58 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
2,45 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
2,2%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 68.934 đồng114.930 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

62.448111.400160.3522021202220242025202681.000

Thấp 27.000 đCao 195.800 đ+36,82% trong kỳ

656 phiên - dữ liệu cuối ngày

Dịch vụ biển Tân Cảng so với thị trường

Lợi suất của Dịch vụ biển Tân Cảng và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungDịch vụ biển Tân CảngVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,1%-3%-13,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-53,2%-4,2%-49 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-53,4%+6,3%-59,7 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-33,4%+6,7%-40,1 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-45,5%-0,4%-45,1 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Dịch vụ biển Tân Cảng trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Dịch vụ biển Tân Cảng đứng thứ 176 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Dịch vụ biển Tân Cảng và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuDịch vụ biển Tân CảngVị trí toàn thị trường
P/E
lần
5,6
P/E thấp hơn 79% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
2,5
P/B cao hơn 90% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
2,2
Cổ tức suất cao hơn 57% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Hạn mức sở hữu tối đa
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Chưa có tỷ lệ lấp room: nguồn chưa công bố room cho mã này.

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 1.202 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20192020: Doanh thu thuần 1.320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,1%20202021: Doanh thu thuần 1.535 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 22,7% - Biên lợi nhuận ròng 13,6%20212022: Doanh thu thuần 1.490 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,8% - Biên lợi nhuận ròng 10,9%20222023: Doanh thu thuần 1.581 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,7%20232024: Doanh thu thuần 3.905 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 21,5% - Biên lợi nhuận ròng 12,6%20242025: Doanh thu thuần 5.403 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,6% - Biên lợi nhuận ròng 20,8%202527,8%14,3%0,8%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 233 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 446 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2022-Q3: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 31,2% - Biên lợi nhuận ròng 17,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 413 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 321 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,2% - Biên lợi nhuận ròng 10,7%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 333 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 28,8% - Biên lợi nhuận ròng 13,5%2023-Q3: Doanh thu thuần 492 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,3% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 481 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 7,9%2024-Q1: Doanh thu thuần 509 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,1% - Biên lợi nhuận ròng 7,7%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 717 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,6% - Biên lợi nhuận ròng 12,5%2024-Q3: Doanh thu thuần 840 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 23,3% - Biên lợi nhuận ròng 12,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.839 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 20,3% - Biên lợi nhuận ròng 13,8%2025-Q1: Doanh thu thuần 881 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,9% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.314 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 26,4% - Biên lợi nhuận ròng 17%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.358 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35% - Biên lợi nhuận ròng 23,9%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.850 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,2% - Biên lợi nhuận ròng 19,5%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.229 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 29,6% - Biên lợi nhuận ròng 18,3%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.380 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 27,7% - Biên lợi nhuận ròng 17,3%34%17,5%1%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 32,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 47,8%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 130 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 302 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 159 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 234 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 209 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 356 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 162 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 188 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 201 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 719 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 490 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 809 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 1.124 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 804 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%100%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 19,6% - ROA 8,3%20202021: ROE 23,1% - ROA 10,7%20212022: ROE 16,3% - ROA 7,2%20222023: ROE 18,5% - ROA 6,7%20232024: ROE 36,8% - ROA 10,7%20242025: ROE 53,8% - ROA 16,3%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

01 lần2 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,04 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,8x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,84 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,9x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,98 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,94 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 6,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,95 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 11,2x202510,9x5,6x0,3x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Dịch vụ biển Tân Cảng theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)24,624,622,721,827,521,528,6
Biên lợi nhuận ròng (%)10,912,113,610,912,712,620,8
ROE (%)—19,623,116,318,536,853,8
ROA (%)—8,310,77,26,710,716,3
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—9,816,3-36,1147,138,4
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—22,130,9-22,424144,3129,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,591,151,161,362,12,712,07
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi1,040,840,820,981,140,940,95
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn0,991,191,391,111,011,041,26
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,881,081,30,960,830,830,95
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay2,83,54,93,53,56,111,2
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ13,519,923,711,24,54,83,9
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền12011511511012415693
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán2,321,471,71,163,581,650,72
EPS (đ)3.8734.5785.6733.7044.5919.06420.706

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Dịch vụ biển Tân Cảng theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.2021.3201.5351.4901.5813.9055.403
Lợi nhuận gộp2963243493254358401.546
Lợi nhuận trước thuế1441822361802415821.356
Lợi nhuận sau thuế1301592091622014901.124
Tổng tài sản2.0201.8212.0712.4253.5325.6628.147
Tài sản ngắn hạn5645557717601.4143.1384.113
Tiền và tương đương83832261545485931.084
Phải thu ngắn hạn3954144834505371.6721.375
Hàng tồn kho6750501042566351.001
Nợ phải trả1.2419731.1131.3982.3914.1375.490
Nợ ngắn hạn5674685556851.3983.0303.276
Vay ngắn hạn2392092302964025201.085
Vay dài hạn5695045577138949181.433
Vốn chủ sở hữu7798489591.0271.1411.5252.656
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh302234356188719809804
Dòng tiền đầu tư-195-58-199-459-563-832-1.281
Dòng tiền tài chính-139-175-1319923768955

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Dịch vụ biển Tân Cảng
Tên giao dịch
CTCP dịch vụ biển Tân Cảng
Thành lập
7/6/2021
Mã số thuế
0311638652
Nhân sự
1.818 người
Website
https://tancangoffshore.com

Niêm yết

Sàn
UPCOM
Ngày niêm yết
8/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000TOS7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
74.999.691 cổ phiếu
Free float
89,4%
Beta
0,56

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu