Cổ phiếu Bluemarq Group

HOSEVN000000DXG7

Công ty Cổ phần Bluemarq Group

Cổ phiếu Bluemarq Group đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 10.150 đồng/cổ phiếu, giảm 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:46 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
10.150 đồng/cổ phiếu
▼ (-0,49%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.320.400 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
74,3 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
12.808 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
66,65 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
0,9 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 9.970 đồng20.351 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

16.33027.40538.4802015201720202023202610.150

Thấp 8.310 đCao 46.500 đ-28,01% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Bluemarq Group so với thị trường

Lợi suất của Bluemarq Group và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungBluemarq GroupVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-16,1%-3%-13,1 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-18,5%-4,4%-14 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-30,5%+6,9%-37,4 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-55,4%+7%-62,4 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-42%-0,4%-41,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Bluemarq Group trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Bluemarq Group đứng thứ 11 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Bluemarq Group và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuBluemarq GroupVị trí toàn thị trường
P/E
lần
66,7
P/E cao hơn 90% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
0,9
P/B thấp hơn 51% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
31,8%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
201.726.195 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
15,9%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
634.926.225 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
433.200.030 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
7,12 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
710.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 31,8%634.926.225 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-275 tỷ đồng-169 tỷ đồng-63 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-344 tỷ đồng

Thấp -352 tỷ đồngCao 14 tỷ đồng-2.597,06% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

010 nghìn tỷ20 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 1.395 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,3% - Biên lợi nhuận ròng 32%20152016: Doanh thu thuần 2.507 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 42% - Biên lợi nhuận ròng 26,5%20162017: Doanh thu thuần 2.879 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 37,7%20172018: Doanh thu thuần 4.645 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56,3% - Biên lợi nhuận ròng 37,1%20182019: Doanh thu thuần 5.814 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53% - Biên lợi nhuận ròng 32,4%20192020: Doanh thu thuần 2.891 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,9% - Biên lợi nhuận ròng -6%20202021: Doanh thu thuần 10.089 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,5% - Biên lợi nhuận ròng 15,8%20212022: Doanh thu thuần 5.512 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 53,9% - Biên lợi nhuận ròng 9,7%20222023: Doanh thu thuần 3.725 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 4%20232024: Doanh thu thuần 4.795 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,1% - Biên lợi nhuận ròng 9,5%20242025: Doanh thu thuần 4.192 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,6% - Biên lợi nhuận ròng 14,2%202562,8%29,4%-4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.792 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 57,8% - Biên lợi nhuận ròng 22,8%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.550 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 51,2% - Biên lợi nhuận ròng 16,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.255 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 54,3% - Biên lợi nhuận ròng 20,6%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 984 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,1% - Biên lợi nhuận ròng -46,7%2023-Q1: Doanh thu thuần 378 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng -31%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 714 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 40,6% - Biên lợi nhuận ròng 22%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,9% - Biên lợi nhuận ròng 9%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.400 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 45,9% - Biên lợi nhuận ròng 0,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.065 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,4% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.126 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,8% - Biên lợi nhuận ròng 8,3%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.013 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,9% - Biên lợi nhuận ròng 7,2%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.592 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 49,6% - Biên lợi nhuận ròng 13,1%2025-Q1: Doanh thu thuần 925 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 55,2% - Biên lợi nhuận ròng 8,5%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 734 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,7% - Biên lợi nhuận ròng 36,6%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.068 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 56% - Biên lợi nhuận ròng 15,3%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.465 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,7%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.353 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 788 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46% - Biên lợi nhuận ròng 4,4%60,5%8,5%-43,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 7,7%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế -17,5%/năm (2019-2025, 6 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-5 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 446 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 112 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 664 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -467 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 1.085 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.054 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 1.723 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -932 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 1.886 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.646 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế -174 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -780 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 1.595 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.225 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 534 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.904 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 150 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -850 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 453 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.389 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 595 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.390 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

-5%050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 25% - ROA 14,5%20162017: ROE 26,5% - ROA 13,7%20172018: ROE 31,7% - ROA 14,4%20182019: ROE 24,5% - ROA 11,2%20192020: ROE -1,9% - ROA -0,8%20202021: ROE 14,2% - ROA 6,2%20212022: ROE 3,9% - ROA 1,8%20222023: ROE 1,1% - ROA 0,5%20232024: ROE 3,1% - ROA 1,6%20242025: ROE 3,3% - ROA 1,8%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

00,5 lần1 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,25 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 111,1x20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,19 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 26,7x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,54 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 22,5x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 12,4x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,65 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 5,8x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,41 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,37 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,43 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,23 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,5x2025107,9x55,5x3,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Bluemarq Group theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)47,34260,156,35364,955,553,945,948,154,6
Biên lợi nhuận ròng (%)3226,537,737,132,4-615,89,749,514,2
ROE (%)—2526,531,724,5-1,914,23,91,13,13,3
ROA (%)—14,513,714,411,2-0,86,21,80,51,61,8
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—79,714,961,325,1-50,3249-45,4-32,428,7-12,6
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—49,163,458,79,5——-66,5-71,8201,831,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,020,571,211,211,151,571,111,151,030,920,82
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,250,190,540,460,480,650,330,410,370,430,23
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—3,032,372,312,351,911,912,232,262,52,37
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—2,431,461,411,410,921,061,091,041,221,28
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay111,126,722,51212,41,15,82,61,82,73,5
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—1,60,30,40,40,10,40,20,10,20,1
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền2422724364375679113917911.1198441.234
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán0,25-0,7-0,97-0,54-0,874,480,77-7,31-5,66-3,062,34
EPS (đ)—3.4872.4783.4272.672-9571.942355273352214

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Bluemarq Group theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1.3952.5072.8794.6455.8142.89110.0895.5123.7254.7954.192
Lợi nhuận gộp6591.0521.7302.6153.0841.8755.5982.9701.7102.3062.289
Lợi nhuận trước thuế5408211.3352.1022.389272.516768453730724
Lợi nhuận sau thuế4466641.0851.7231.886-1741.595534150453595
Tổng tài sản3.5735.56310.26413.72919.88123.31128.25430.32128.78629.18338.015
Tài sản ngắn hạn—4.6278.84011.81617.06619.72325.25527.37126.23026.13333.913
Tiền và tương đương9101.8181.6871.1597931.7802.7389192761.2493.391
Phải thu ngắn hạn9251.8653.4415.5679.0237.21310.79611.94811.42311.09014.169
Hàng tồn kho—9163.4014.6056.79110.25211.23814.03114.13913.40615.658
Nợ phải trả1.8022.0255.6117.53010.65314.22714.87316.23614.60013.98117.132
Nợ ngắn hạn1.5171.5283.7275.1187.27710.31913.25712.25511.61810.46614.291
Vay ngắn hạn1561906584711.0632.0692.9632.0232.5913.2302.145
Vay dài hạn2834941.8712.3943.3373.8761.5173.7482.6993.3252.651
Vốn chủ sở hữu1.7713.5374.6546.1999.2289.08413.38114.08514.18615.20220.883
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh112-467-1.054-932-1.646-7801.225-3.904-850-1.3891.390
Dòng tiền đầu tư-315-40-1.047-0-1.413-33410237268-114-1.062
Dòng tiền tài chính3361.4161.9704032.6932.101-2771.848-612.4761.815

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Bluemarq Group
Tên giao dịch
CTCP Bluemarq Group
Thành lập
23/11/2007
Mã số thuế
0303104343
Nhân sự
4.564 người
Trụ sở
2W Ung Văn Khiêm, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM.
Website
www.bluemarq.com

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
22/12/2009 - 16 năm
ISIN
VN000000DXG7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.268.104.965 cổ phiếu
Free float
85,3%
Beta
1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu