Cổ phiếu Vndirect

HOSEVN000000VND7

Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT

Cổ phiếu Vndirect đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 14.000 đồng/cổ phiếu, tăng 0,7% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 14:52 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
14.000 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,72%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
7.179.000 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
100,6 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
21.845 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
8,09 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
1,02 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 13.898 đồng23.180 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

24.96245.90066.8382015201720202023202614.000

Thấp 9.800 đCao 82.000 đ+6,87% trong kỳ

1000 phiên - dữ liệu cuối ngày

Vndirect so với thị trường

Lợi suất của Vndirect và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungVndirectVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-15,9%-3%-12,9 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-20,5%-4,2%-16,3 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
-11,7%+6,3%-17,9 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-37,2%+6,7%-43,9 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
-28,9%-0,4%-28,6 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Vndirect trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Vndirect đứng thứ 33 trong 1.522 mã có giao dịch - thuộc nhóm 10% thanh khoản cao nhất toàn thị trường.

Chỉ tiêu của Vndirect và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuVndirectVị trí toàn thị trường
P/E
lần
8,1
P/E thấp hơn 62% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
1
P/B cao hơn 58% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
7
Cổ tức suất cao hơn 82% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
7,6%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
114.980.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
7,6%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
1.522.299.908 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
1.407.319.908 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
-3,93 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
-280.800 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 7,6%1.522.299.908 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-242 tỷ đồng-156 tỷ đồng-71 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-09-304 tỷ đồng

Thấp -304 tỷ đồngCao -9 tỷ đồng+3.346,0% trong kỳ

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần 475 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 81,7% - Biên lợi nhuận ròng 38,2%20152016: Doanh thu thuần 731 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 73,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20162017: Doanh thu thuần 1.220 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79% - Biên lợi nhuận ròng 39,4%20172018: Doanh thu thuần 1.538 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,3% - Biên lợi nhuận ròng 24,3%20182019: Doanh thu thuần 1.502 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 79,9% - Biên lợi nhuận ròng 25,5%20192020: Doanh thu thuần 2.135 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 74,5% - Biên lợi nhuận ròng 32,5%20202021: Doanh thu thuần 6.039 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,5% - Biên lợi nhuận ròng 39,5%20212022: Doanh thu thuần 6.829 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44% - Biên lợi nhuận ròng 17,9%20222023: Doanh thu thuần 6.561 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,8%20232024: Doanh thu thuần 5.325 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 32,3%20242025: Doanh thu thuần 6.640 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,6% - Biên lợi nhuận ròng 30,5%202579,3%40,8%2,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 1.771 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,7% - Biên lợi nhuận ròng 43%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.757 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,4% - Biên lợi nhuận ròng 25,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 1.367 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 35,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,1%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 1.934 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 24,4% - Biên lợi nhuận ròng -2%2023-Q1: Doanh thu thuần 1.291 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 50,9% - Biên lợi nhuận ròng 10,5%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 1.604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,4% - Biên lợi nhuận ròng 26,7%2023-Q3: Doanh thu thuần 1.759 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,4% - Biên lợi nhuận ròng 36,3%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 1.932 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 75,1% - Biên lợi nhuận ròng 42,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 1.385 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 77,6% - Biên lợi nhuận ròng 44,6%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 1.458 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 44,9% - Biên lợi nhuận ròng 23,7%2024-Q3: Doanh thu thuần 1.270 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,2% - Biên lợi nhuận ròng 39,8%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.212 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 48% - Biên lợi nhuận ròng 20,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 1.258 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 30,4%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.740 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 47,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,2%2025-Q3: Doanh thu thuần 2.214 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,8% - Biên lợi nhuận ròng 42%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 1.428 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62% - Biên lợi nhuận ròng 24%2026-Q1: Doanh thu thuần 1.807 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,3% - Biên lợi nhuận ròng 30,2%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.869 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 82,2% - Biên lợi nhuận ròng 47,2%79,8%40,1%0,4%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 25,5%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 23,9%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-20 nghìn tỷ-10 nghìn tỷ05 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 182 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -759 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 186 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.125 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 481 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.939 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 373 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.131 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 383 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -602 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 693 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -2.115 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 2.383 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -13.359 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 1.220 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -3.063 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 2.022 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 2.175 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 1.718 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -7.109 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 2.022 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -4.435 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE 9,6% - ROA 3,8%20162017: ROE 21,6% - ROA 7,3%20172018: ROE 13,6% - ROA 4%20182019: ROE 12,3% - ROA 3,4%20192020: ROE 19,6% - ROA 5,2%20202021: ROE 34,9% - ROA 9,2%20212022: ROE 10% - ROA 3,2%20222023: ROE 13% - ROA 5%20232024: ROE 9,5% - ROA 4%20242025: ROE 10% - ROA 4,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0,83 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,34 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,9x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,73 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,48 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,3x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,08 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 8,2x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,33 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,6x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,24 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,14 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,1x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,27 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20258x4,1x0,2x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Vndirect theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)81,773,27960,379,974,561,54466,660,161,6
Biên lợi nhuận ròng (%)38,225,539,424,325,532,539,517,930,832,330,5
ROE (%)—9,621,613,612,319,634,910139,510
ROA (%)—3,87,343,45,29,23,2544,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—53,866,826,1-2,442,1182,913,1-3,9-18,824,7
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—2,5158,2-22,42,681244-48,865,7-1517,7
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu1,411,662,212,532,62,922,781,681,531,251,47
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi0,831,341,732,022,022,482,081,331,241,141,27
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,731,541,381,451,411,21,391,641,631,761,77
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn1,731,541,381,451,411,21,391,641,631,761,77
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—2,942,52,13,38,22,62,74,13,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền3132433753543413461120194
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-4,18-11,41-4,03-5,71-1,57-3,05-5,61-2,511,08-4,14-2,19
EPS (đ)1.1209502.2571.7801.8353.3227.5829241.6611.1291.328

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Vndirect theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần4757311.2201.5381.5022.1356.0396.8296.5615.3256.640
Lợi nhuận gộp3885359649281.2001.5913.7153.0034.3673.2034.088
Lợi nhuận trước thuế2272275804384808622.9801.5352.4822.0882.508
Lợi nhuận sau thuế1821864813733836932.3831.2202.0221.7182.022
Tổng tài sản4.6645.1748.06910.53511.68214.97637.09538.87141.74244.29551.629
Tài sản ngắn hạn4.5394.9727.17610.23111.33313.21936.62838.67040.41443.10650.579
Tiền và tương đương1.5532573429157199742.7022.5574.8628811.622
Phải thu ngắn hạn40641441582183145662.5031.0881.7533.523
Hàng tồn kho00000000000
Nợ phải trả2.7283.2265.5537.5528.43411.15727.27224.35625.23424.58030.726
Nợ ngắn hạn2.6283.2265.2187.0508.02811.04026.36123.52924.73624.50228.656
Vay ngắn hạn1.6012.6144.3526.0126.5549.45820.44919.31220.46822.43626.463
Vay dài hạn00000000000
Vốn chủ sở hữu1.9351.9482.5162.9833.2483.8199.82214.51516.50819.71520.903
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-759-2.125-1.939-2.131-602-2.115-13.359-3.0632.175-7.109-4.435
Dòng tiền đầu tư-11-13-351-14-14-40-63-83-11463
Dòng tiền tài chính1.5188422.0602.7043142.38315.1272.9813123.2425.113

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT
Tên giao dịch
VNDIRECT
Thành lập
15/2/2006
Mã số thuế
0102065366
Nhân sự
979 người
Trụ sở
Số 1 Nguyễn Thượng Hiền, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Website
http://www.vndirect.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
6/9/2021 - 5 năm
ISIN
VN000000VND7
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
1.522.299.908 cổ phiếu
Free float
75,8%
Beta
1,11

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu