Cổ phiếu Xây Dựng SCG

HNXVN000000SCG9

Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG

Cổ phiếu Xây Dựng SCG đóng cửa phiên 29/09/2026 ở mức 64.700 đồng/cổ phiếu, tăng 0,5% so với phiên trước.

Đóng cửa phiên 15:01 29/09/2026 (17 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Chia sẻ số liệu này

Tải ảnhTrích dẫn
Giá đóng cửa
64.700 đồng/cổ phiếu
▲ (+0,47%) so 28/09/2026
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
28.300 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
1,8 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
5.491 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
20,45 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,19 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
0%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 60.600 đồng74.100 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2021

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

60.65875.10089.5422021202220242025202664.700

Thấp 50.200 đCao 100.000 đ+28,88% trong kỳ

676 phiên - dữ liệu cuối ngày

Xây Dựng SCG so với thị trường

Lợi suất của Xây Dựng SCG và VN-Index theo từng khung thời gian
KhungXây Dựng SCGVN-IndexChênh
1 tháng
từ 28/08/2026
-0,9%-3%+2 điểm
3 tháng
từ 26/06/2026
-0,2%-4,2%+4 điểm
6 tháng
từ 27/03/2026
+1,7%+6,3%-4,5 điểm
1 năm
từ 26/09/2025
-0,2%+6,7%-6,8 điểm
Từ đầu năm
từ 30/12/2025
+1,4%-0,4%+1,8 điểm

Giá đóng cửa đã khớp nguồn VNDirect, VN-Index nguồn HOSE - mỗi khung nêu ngày đầu kỳ - khung thiếu dữ liệu đầu kỳ thì để trống, không ước lượng

Xây Dựng SCG trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Xây Dựng SCG đứng thứ 217 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Xây Dựng SCG và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuXây Dựng SCGVị trí toàn thị trường
P/E
lần
20,4
P/E cao hơn 75% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3,2
P/B cao hơn 94% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
0
Cổ tức suất thấp hơn 79% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
0%
số liệu 28/09/2026
Khối ngoại đang nắm
1.002 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
0%
số liệu 28/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
41.650.000 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Hạn mức còn lại
41.648.998 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 28/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 28/09/2026

Đã lấp 0%41.650.000 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0805-0917-0928-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

29 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 28/09/2026 - dòng tiền phiên 28/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2019 → 2025

05 nghìn tỷ10 nghìn tỷ2019: Doanh thu thuần 128 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,2%20192020: Doanh thu thuần 1.420 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 10% - Biên lợi nhuận ròng 6,3%20202021: Doanh thu thuần 2.857 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,5% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%20212022: Doanh thu thuần 1.742 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,1%20222023: Doanh thu thuần 794 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,7% - Biên lợi nhuận ròng 2,7%20232024: Doanh thu thuần 2.705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,7% - Biên lợi nhuận ròng 7,3%20242025: Doanh thu thuần 6.521 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,7% - Biên lợi nhuận ròng 5%20259,7%5%0,3%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

05 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 432 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,9% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 1.055 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,8% - Biên lợi nhuận ròng 4,3%2022-Q3: Doanh thu thuần 354 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 0,8%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 110 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,2% - Biên lợi nhuận ròng -39,5%2023-Q1: Doanh thu thuần 131 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,9% - Biên lợi nhuận ròng -4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 179 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,3% - Biên lợi nhuận ròng 3,3%2023-Q3: Doanh thu thuần 277 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 302 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 5,3% - Biên lợi nhuận ròng 2,5%2024-Q1: Doanh thu thuần 166 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,5% - Biên lợi nhuận ròng 4,8%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 553 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 14% - Biên lợi nhuận ròng 15,2%2024-Q3: Doanh thu thuần 677 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,9% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 1.309 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 8,6% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q1: Doanh thu thuần 263 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 15,2% - Biên lợi nhuận ròng 4,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 1.775 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 9,3% - Biên lợi nhuận ròng 5,3%2025-Q3: Doanh thu thuần 1.301 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7,4% - Biên lợi nhuận ròng 5,5%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 3.181 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 6,4% - Biên lợi nhuận ròng 4,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 664 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 13,5% - Biên lợi nhuận ròng 6,1%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 1.741 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 7% - Biên lợi nhuận ròng 0,3%13,6%-12,2%-37,9%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 35,6%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 29,1%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-2 nghìn tỷ-1 nghìn tỷ01 nghìn tỷ2 nghìn tỷ2019: Lợi nhuận sau thuế 5 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -52 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 90 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -386 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 152 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.378 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 36 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -1.686 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 21 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -531 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 198 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -704 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 323 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 1.595 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

050%2019: ROE — - ROA —20192020: ROE 25,7% - ROA 10,3%20202021: ROE 17,8% - ROA 4,9%20212022: ROE 3,2% - ROA 0,6%20222023: ROE 1,8% - ROA 0,3%20232024: ROE 15,7% - ROA 2,6%20242025: ROE 21,2% - ROA 3,2%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 0 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,46 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,3x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,15 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,4x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 3,02 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,1x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,82 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,45 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20252,3x1,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Xây Dựng SCG theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số2019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)9,5108,57,76,79,77,7
Biên lợi nhuận ròng (%)4,26,35,32,12,77,35
ROE (%)—25,717,83,21,815,721,2
ROA (%)—10,34,90,60,32,63,2
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước—1.007101,2-39-54,4240,9141,1
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—1.576,968,1-76,4-40,9839,362,9
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu2,811,263,415,584,865,255,99
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi001,463,153,022,821,45
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn1,31,782,110,951,251,051,25
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn0,881,452,030,911,180,941,01
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay——2,31,41,11,72,1
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ0,95,214,35,92,33,32,7
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền5792665341.1382.181832529
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-9,59-4,28-9,09-47,17-25,14-3,554,94
EPS (đ)7662.9302.3343922392.3273.801

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 7 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Xây Dựng SCG theo năm, tỷ đồng
Khoản mục2019202020212022202320242025
Doanh thu thuần1281.4202.8571.7427942.7056.521
Lợi nhuận gộp1214224313353262504
Lợi nhuận trước thuế71132047925228405
Lợi nhuận sau thuế5901523621198323
Tổng tài sản4021.3444.8717.5056.7998.50211.762
Tài sản ngắn hạn3861.3284.5905.9665.2056.98911.742
Tiền và tương đương4548227291177858
Phải thu ngắn hạn2031.0334.1805.4304.7426.1629.445
Hàng tồn kho1262441832733167312.239
Nợ phải trả2977483.7676.3655.6387.14210.080
Nợ ngắn hạn2977482.1726.2484.1566.6699.423
Vay ngắn hạn00123.4682.0223.8352.263
Vay dài hạn011.5951181.4820184
Vốn chủ sở hữu1055961.1041.1401.1611.3601.683
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-52-386-1.378-1.686-531-7041.595
Dòng tiền đầu tư-4-12-404-488702335-227
Dòng tiền tài chính1004011.9611.977-83330-1.389

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
Thành lập
17/4/2019
Mã số thuế
0108704763
Nhân sự
675 người
Website
https://scgr.vn

Niêm yết

Sàn
HNX
Ngày niêm yết
25/10/2021 - 4 năm
ISIN
VN000000SCG9
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
85.000.000 cổ phiếu
Free float
62,6%
Beta
0,1

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu