Cổ phiếu Cầu đường CII

HOSEVN000000LGC4

Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu Đường CII

Cổ phiếu Cầu đường CII chưa khớp lệnh trong phiên 29/09/2026; giá tham chiếu 64.800 đồng/cổ phiếu - khớp lệnh gần nhất ngày 29/04/2026.

Giá tham chiếu, chưa khớp lệnh 14:45 29/09/2026 (21 giờ trước) - Nguồn: VNDirect

Giá tham chiếu
64.800 đồng/cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Giá trị giao dịch
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Vốn hoá
13.746 tỷ đồng
số liệu 25/09/2026
P/E
38,87 lần
số liệu 25/09/2026
P/B
3,04 lần
số liệu 25/09/2026
Cổ tức suất
1,7%
số liệu 25/09/2026

Khoảng 52 tuần theo snapshot VNDirect: 52.100 đồng64.800 đồngmức thấp 24/09/2026 - mức cao 24/09/2026

Định giá và chỉ tiêu cơ bản: VNDirect - mỗi thẻ ghi mốc của đúng chỉ tiêu đang hiển thị

Diễn biến giá từ 2015

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

31.66350.87570.0882015201720202023202664.800

Thấp 17.750 đCao 84.000 đ+131,43% trong kỳ

1001 phiên - dữ liệu cuối ngày

Cầu đường CII trong mặt bằng toàn thị trường

Giá trị giao dịch phiên gần nhất của Cầu đường CII đứng thứ 694 trong 1.522 mã có giao dịch.

Chỉ tiêu của Cầu đường CII và vị trí bách phân vị trong toàn thị trường
Chỉ tiêuCầu đường CIIVị trí toàn thị trường
P/E
lần
38,9
P/E cao hơn 86% trong 1.402 doanh nghiệp có dữ liệu
P/B
lần
3
P/B cao hơn 93% trong 1.448 doanh nghiệp có dữ liệu
Cổ tức suất
%
1,7
Cổ tức suất cao hơn 55% trong 1.484 doanh nghiệp có dữ liệu

Phân phối tính từ số mới nhất của từng mã trong 18 tháng, nguồn VNDirect - vị trí nêu bằng bách phân vị, không phải xếp hạng chất lượng - số liệu để đối chiếu, không phải khuyến nghị

Khối ngoại: hạn mức sở hữu còn lại và dòng tiền

Tỷ lệ lấp room
91,8%
số liệu 29/09/2026
Khối ngoại đang nắm
95.404.417 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Tỷ lệ trên cổ phiếu lưu hành - mẫu số 25/09/2026
45%
số liệu 29/09/2026
Hạn mức sở hữu tối đa
103.943.850 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Hạn mức còn lại
8.539.433 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026
Mua ròng phiên
0 tỷ đồng
số liệu 29/09/2026
Mua ròng khối lượng
0 cổ phiếu
số liệu 29/09/2026

Đã lấp 91,8%103.943.850 cổ phiếu tối đa

Mua ròng luỹ kế từ 2026

Toàn bộ chuỗi

Biểu đồ đường; thống kê văn bản bên dưới được tính từ toàn bộ chuỗi dữ liệu.

-1 tỷ đồng1 tỷ đồng14-0825-0806-0917-0929-090 tỷ đồng

Thấp 0 tỷ đồngCao 0 tỷ đồng

30 điểm

Room và dòng tiền khối ngoại: VNDirect (cuối phiên) - room hiệu lực 29/09/2026 - dòng tiền phiên 29/09/2026 - mua ròng = giá trị mua − giá trị bán, gồm cả khớp lệnh và thoả thuận

Tăng trưởng và biên lợi nhuận - 2015 → 2025

05 nghìn tỷ2015: Doanh thu thuần — - Biên lợi nhuận gộp — - Biên lợi nhuận ròng —20152016: Doanh thu thuần 434 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 46,6% - Biên lợi nhuận ròng 91,6%20162017: Doanh thu thuần 540 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,3% - Biên lợi nhuận ròng 42,2%20172018: Doanh thu thuần 601 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,9% - Biên lợi nhuận ròng 46,3%20182019: Doanh thu thuần 713 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,8% - Biên lợi nhuận ròng 76,5%20192020: Doanh thu thuần 705 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,8% - Biên lợi nhuận ròng 71,8%20202021: Doanh thu thuần 900 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,9% - Biên lợi nhuận ròng 34,2%20212022: Doanh thu thuần 1.341 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 34,5%20222023: Doanh thu thuần 1.597 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 58,1%20232024: Doanh thu thuần 2.504 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,6%20242025: Doanh thu thuần 2.598 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 63,3% - Biên lợi nhuận ròng 27,7%202588,9%45,8%2,6%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

0500 tỷ1 nghìn tỷ2022-Q1: Doanh thu thuần 317 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 61,2% - Biên lợi nhuận ròng 25,3%2022-Q12022-Q2: Doanh thu thuần 345 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,4% - Biên lợi nhuận ròng 32,9%2022-Q3: Doanh thu thuần 350 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 58,5% - Biên lợi nhuận ròng 31,4%2022-Q32022-Q4: Doanh thu thuần 329 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65% - Biên lợi nhuận ròng 48,9%2023-Q1: Doanh thu thuần 320 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 62,2% - Biên lợi nhuận ròng 24,4%2023-Q12023-Q2: Doanh thu thuần 340 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 60,1% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2023-Q3: Doanh thu thuần 356 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 70,7% - Biên lợi nhuận ròng 52,6%2023-Q32023-Q4: Doanh thu thuần 580 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 71,3% - Biên lợi nhuận ròng 94,4%2024-Q1: Doanh thu thuần 670 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 69,4% - Biên lợi nhuận ròng 28,5%2024-Q12024-Q2: Doanh thu thuần 614 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67% - Biên lợi nhuận ròng 50,1%2024-Q3: Doanh thu thuần 604 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,4% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2024-Q32024-Q4: Doanh thu thuần 615 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 66% - Biên lợi nhuận ròng 24,7%2025-Q1: Doanh thu thuần 635 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,5% - Biên lợi nhuận ròng 33,1%2025-Q12025-Q2: Doanh thu thuần 642 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 64,1% - Biên lợi nhuận ròng 31,9%2025-Q3: Doanh thu thuần 672 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 59,8% - Biên lợi nhuận ròng 23,4%2025-Q32025-Q4: Doanh thu thuần 650 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,2% - Biên lợi nhuận ròng 22,6%2026-Q1: Doanh thu thuần 696 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 67,9% - Biên lợi nhuận ròng 15,9%2026-Q12026-Q2: Doanh thu thuần 694 tỷ đồng - Biên lợi nhuận gộp 65,6% - Biên lợi nhuận ròng 21,6%91,7%47,2%2,7%

Doanh thu thuầnBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận ròng

Tăng trưởng kép theo cửa sổ gần 5 năm: doanh thu 29,8%/năm (2020-2025, 5 năm) - lợi nhuận sau thuế 7,3%/năm (2020-2025, 5 năm)

Nguồn VNDirect (báo cáo tài chính do doanh nghiệp công bố)

Lợi nhuận sau thuế và dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

-500 tỷ0500 tỷ1 nghìn tỷ2015: Lợi nhuận sau thuế 413 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -50 tỷ đồng20152016: Lợi nhuận sau thuế 398 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 18 tỷ đồng20162017: Lợi nhuận sau thuế 228 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh -386 tỷ đồng20172018: Lợi nhuận sau thuế 278 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 151 tỷ đồng20182019: Lợi nhuận sau thuế 545 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 169 tỷ đồng20192020: Lợi nhuận sau thuế 506 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 181 tỷ đồng20202021: Lợi nhuận sau thuế 308 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 345 tỷ đồng20212022: Lợi nhuận sau thuế 463 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 408 tỷ đồng20222023: Lợi nhuận sau thuế 927 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 144 tỷ đồng20232024: Lợi nhuận sau thuế 792 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 588 tỷ đồng20242025: Lợi nhuận sau thuế 719 tỷ đồng - Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh 572 tỷ đồng2025

Lợi nhuận sau thuếDòng tiền từ hoạt động kinh doanh

Hiệu quả sử dụng vốn: ROE và ROA

010%20%2015: ROE — - ROA —20152016: ROE — - ROA 5,1%20162017: ROE 7,5% - ROA 2,5%20172018: ROE 8,5% - ROA 2,9%20182019: ROE 14,8% - ROA 5,3%20192020: ROE 12,1% - ROA 4,4%20202021: ROE 6,7% - ROA 2,6%20212022: ROE 9,7% - ROA 3,7%20222023: ROE 18,5% - ROA 5,2%20232024: ROE 14,6% - ROA 3,4%20242025: ROE 12,1% - ROA 3,1%2025

ROEROA

Nợ vay trên vốn chủ và khả năng trả lãi

05 lần2015: Nợ vay / vốn chủ sở hữu — - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) —20152016: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 4,4x20162017: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,89 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,2x20172018: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,49 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,5x20182019: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,47 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,2x20192020: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,38 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20202021: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,29 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,1x20212022: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 1,32 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 2,7x20222023: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,53 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 3,8x20232024: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,28 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,8x20242025: Nợ vay / vốn chủ sở hữu 2,05 lần - Khả năng trả lãi (EBIT/lãi vay) 1,7x20254,3x2,2x0,1x

Nợ vay / vốn chủ sở hữuKhả năng trả lãi (EBIT/lãi vay)

Chỉ số phân tích theo năm

Chỉ số phân tích tài chính Cầu đường CII theo năm; tên có liên kết mở trang giải thích, công thức khác được ghi ngay dưới tên
Chỉ số20152016201720182019202020212022202320242025
Biên lợi nhuận gộp (%)—46,665,367,967,865,858,961,26767,563,3
Biên lợi nhuận ròng (%)—91,642,246,376,571,834,234,558,131,627,7
ROE (%)——7,58,514,812,16,79,718,514,612,1
ROA (%)—5,12,52,95,34,42,63,75,23,43,1
Tăng trưởng doanh thu (%)Doanh thu năm nay so với năm trước——24,511,118,7-1,127,748,919,156,83,8
Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế (%)Lợi nhuận sau thuế năm nay so với năm trước; để trống khi kỳ gốc không dương hoặc kỳ hiện tại bị lỗ vì tỷ lệ phần trăm không còn ý nghĩa so sánh—-3,7-42,722,196,1-7,3-39,150,3100,4-14,6-9,2
Nợ / vốn chủ sở hữu (lần)Tổng nợ phải trả ÷ vốn chủ sở hữu—1,762,191,681,891,681,61,633,423,132,81
Nợ vay / vốn chủ sở hữu (lần)Vay ngắn hạn + dài hạn ÷ vốn chủ sở hữu - đòn bẩy có chi phí lãi—1,531,891,491,471,381,291,322,532,282,05
Thanh toán hiện hành (lần)Tài sản ngắn hạn ÷ nợ ngắn hạn—1,641,240,740,410,820,850,560,561,10,86
Thanh toán nhanh (lần)(TSNH − hàng tồn kho) ÷ nợ ngắn hạn—1,571,220,720,390,80,830,550,561,10,86
Khả năng trả lãi (lần)EBIT (LNTT + chi phí lãi vay) ÷ chi phí lãi vay—4,42,22,53,23,82,12,73,81,81,7
Vòng quay hàng tồn kho (vòng)Giá vốn hàng bán ÷ hàng tồn kho cuối kỳ—2,956,58,38,814,23085,785,7933,2
Ngày thu tiền (ngày)Phải thu ngắn hạn ÷ doanh thu × 365 - bán chịu bao lâu thu được tiền—7041.165762343410375305227145116
Dòng tiền hoạt động kinh doanh / lợi nhuận sau thuế (lần)Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh ÷ lợi nhuận sau thuế; cần đọc cùng biến động vốn lưu động và chính sách kế toán-0,120,04-1,690,540,310,361,120,880,160,740,8
EPS (đ)—1.6808339531.7751.7191.0661.4893.5642.7182.590

Tự suy dẫn từ khoản mục BCTC gốc - ROE/ROA dùng bình quân đầu-cuối kỳ

Bảng số liệu báo cáo tài chính gốc - 17 khoản mục × 11 năm (tỷ đồng)
Khoản mục BCTC gốc Cầu đường CII theo năm, tỷ đồng
Khoản mục20152016201720182019202020212022202320242025
Doanh thu thuần—4345406017137059001.3411.5972.5042.598
Lợi nhuận gộp—2023534084834645308211.0701.6901.646
Lợi nhuận trước thuế—433280332380515254486965825770
Lợi nhuận sau thuế413398228278545506308463927792719
Tổng tài sản7.3788.3219.8459.36311.26011.90612.17812.75022.91423.46423.490
Tài sản ngắn hạn—1.8762.7701.4768711.0541.1871.2441.7281.9431.885
Tiền và tương đương—8007721217017118298705305383
Phải thu ngắn hạn6138371.7251.2556707919241.120993992829
Hàng tồn kho5580383028272617691
Nợ phải trả—5.3036.7575.8707.3587.4617.4907.90717.73017.77917.319
Nợ ngắn hạn9921.1432.2381.9992.1441.2851.3972.2233.1011.7622.181
Vay ngắn hạn5736481.4451.4607143483798541.017601894
Vay dài hạn3.4943.9674.4043.7565.0185.8065.6835.51812.12012.36711.766
Vốn chủ sở hữu—3.0183.0883.4933.9024.4454.6884.8435.1845.6856.171
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh-5018-386151169181345408144588572
Dòng tiền đầu tư-2.318-9-1.033-249-592-104-207-710-147-738122
Dòng tiền tài chính3.062551.390-55337223-127217611-250-615

Hồ sơ doanh nghiệp

Doanh nghiệp

Tên đầy đủ
Công ty Cổ phần Đầu tư Cầu Đường CII
Tên giao dịch
Cầu đường CII
Thành lập
8/3/2000
Mã số thuế
0300482241
Nhân sự
291 người
Trụ sở
Tầng 21 - 152 Điện Biên Phủ, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP.HCM
Website
http://www.ciibr.com.vn

Niêm yết

Sàn
HOSE
Ngày niêm yết
27/12/2006 - 19 năm
ISIN
VN000000LGC4
Mệnh giá
10.000 đồng/cổ phiếu
Cổ phiếu lưu hành
212.130.308 cổ phiếu
Free float
2,8%
Beta
-0,01

Hồ sơ từ công bố niêm yết (HOSE/VNDirect) - thông tin tổ chức, không chứa dữ liệu cá nhân

Giá đồng/cổ phiếu, dữ liệu cuối phiên (EOD) - không phải giá trực tiếp trong phiên

Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.

Tiếp tục tra cứu